Thế nào là chuỗi thức ăn và lưới thức ăn ?

Một phần của tài liệu giáo án môn sinh học lớp 9 chuẩn kiến thức kỹ năng ( trọn bộ) (Trang 176 - 182)

Bài 51: THỰC HÀNH HỆ SINH THÁI

16/ Thế nào là chuỗi thức ăn và lưới thức ăn ?

17/ Giả sử có một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật sau: Cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, mèo rừng, vi sinh vật. Hãy chỉ ra trong quần xã sinh vật trên có những chuỗi thức ăn nào ? Vẽ lưới thức ăn của quần xã sinh vật đó.

- Các chuỗi thức ăn:

+ Cỏ → Thỏ → Mèo rừng → Vi sinh vật + Cỏ → Thỏ → Hổ → Vi sinh vật

+ Cỏ → Dê → Hổ → Vi sinh vật + Cỏ → Sâu → Chim → Vi sinh vật - Lưới thức ăn:

Dê Hổ

Cỏ Thỏ Mèo rừng Vi sinh vật phân giải

Chim ăn sâu Sâu

 Vẽ sơ đồ mô tả giới hạn nhiệt độ: Của vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 00C – 900C, trong đó điểm cực thuận là 550C.

Mức độ sinh trưởng của vi

khuẩn Giới hạn Giới hạn dưới Khoảng trên

thuận lợi 

Điểm cực thuận 550C t0c Điểm gây chết Giới hạn chịu đựng Điểm gây chết

(00C) (900C)

CHƯƠNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

I. Mục tiêu : 1. Kiến thức:

- HS trình bày được một số kiến thức cơ bản đã học trong chương I, II phần sinh vật và môi trường

- Qua bài kiểm tra GV đánh giá trình độ nhận thức của hs Tuần: 29

Tiết: 58

Ngày soạn: 10/03/2013 Ngày dạy: 19/03/2013

2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng, ghi nhớ kiến thức làm bài kiểm tra.

3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, không gian lận trong thi cử kiểm tra.

II. Chuẩn bị.

- GV: đề kiểm tra 45 phút, đáp án, biểu điểm.

- HS: chuẩn bị kiến thức các phần đã học.

+ Hình thức: Kết hợp TNKQ + Tự luận + Áp dụng đối tượng đại trà

III. Tiến trình dạy học 1/ Ổn định (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ 3/ Các hoạt động dạy học IV.Thiết kế ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TNKQ TL TNKQ TL

Chương I:

Sinh vật và môi trường

06 tiết

8. Môi trường sống của sinh vật là:

9. Các nhân tố sinh thái của môi trường bao gồm

4. Ở người, nhóm tuổi không có khả năng lao động nặng

5. Mối quan hệ một bên có lợi bên kia không có lợi và cũng không có hại

6. Trong tự nhiên động vật hoang dã thuộc nhóm

7. Cân bằng sinh học trong quần xã là gì?

9. Các nhân tố sinh thái của môi trường 10. Mối quan hệ giữa nấm và tảo

14. Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất

12. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quần xã

13. Nhóm sinh vật sản xuất ra lượng chất hữu cơ

17. ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lí của mỗi quốc gia 18. Nêu sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quần xã

3. Số lượng hưu, nai sống trong rừng bị khống chế bởi số lượng hổ

11. Đặc trưng quan trọng nhất củ quần

đối với bộ phận nào của cây

Chương II:

Hệ sinh thái 06 tiết

16. Trong các chuỗi thức ăn sau, chuỗi nào không cã thùc

19. phân tích các thành phần chính trong hệ sinh thái

15. Một chuỗi thức

ăn hoàn chỉnh

20. Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống động vật rừng?

Động vật rừng có ảnh hưởng như thế nào thực vật 2.

20 câu Mỗi câu (0,2512 câu đ) 3 câu 5 câu.

10 điểm

(100%) 3 điểm

30% 4 điểm

40 % 3 điểm

30 % V. Đề kiểm tra

I/ Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn câu đúng nhất, mỗi câu 0,5 điểm: (4 điểm) 1/ Nơi nào sao đây không phải là một hệ sinh thái ?

a/ Một con suối c/ Một cái ao

b/ Một cây gỗ mục d/ Biển thái Bình Dương 2/ Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quần xã là:

a/ Một tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định

b/ Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau c/ Các sinh vật trong quần xã đều thích nghi với môi trường sống của chúng

d/ Một tập hợp những cá thể sinh vật cùng loài, cùng sống trong một không gian xác 3/ Số lượng hưu, nai sống trong rừng bị khống chế bởi số lượng hổ thông qua mối quan hệ nào sau đây ?

a/ Quan hệ hội sinh c/ Sinh vật ăn sinh vật khác b/ Quan hệ cạnh tranh d/ Quan hệ đối địch

4/ Ở người, nhóm tuổi không có khả năng lao động nặng là:

a/ > 55 c/ > 65

b/ > 60 d/ > 70

5/ Mối quan hệ một bên có lợi bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ:

a/ Quan hệ hội sinh c/ Quan hệ hợp tác b/ Quan hệ cộng sinh d/ Quan hệ hỗ trợ

6/ Trong tự nhiên động vật hoang dã thuộc nhóm nhân tố nào sau đây:

a/ Nhân tố vô sinh c/ Nhân tố con người

b/ Nhân tố hữu sinh d/ Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh 7/ Cân bằng sinh học trong quần xã là gì?

a/ Là hiện tợng các sinh vật trong quần xã và môi trờng có mối quan hệ khăng khít tạo nên một thể thống nhất, ổn định.

b/ Là hiện tợng số lợng các quần thể trong quần xã ổn định, không có những biến đổi

đột ngột thêm hoặc mất đi một quần thể nào đó.

c/ Là hiện tợng số lợng cá thể sinh vật trong quần xã luôn luôn đợc khống chế ở mức

độ nhất định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trờng.

d/ Là hiện tợng các quần thể sinh vật trong quần xã có quan hệ chặt chẽ với nhau, không gây ra hiện tợng cạnh tranh khốc liệt

8/ Môi trường sống của sinh vật là:

a/ Tất cả những gì có trong tự nhiên

b/ Tất cả các yếu tố tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật c/ Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d/ Tất cả các tác động gián tiếp lên cơ thể sinh vật 9/ Các nhân tố sinh thái của môi trường bao gồm:

a/ Vật hữu sinh và vật vô sinh c/ Chế độ khí hậu, gió, ánh sáng, nhiệt độ

b/ Nhân tố con người và nhân tố sinh vật khác d/ Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh

10/ Mối quan hệ giữa nấm và tảo tạo thành Địa y là mối quan nào sau đây?

a/ Dinh dưỡng c/ Cộng sinh

b/ Hội sinh d/ Hợp tác

11/ Đặc trưng quan trọng nhất củ quần thể là:

a/ Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi c/ Mật độ

b/ Thành phần nhóm tuổi d/ Thành phần nhóm tuổi, mật độ

12/ Quần thể người khác với quần sinh vật về đặc trưng nào sau đây?

a/ Văn hóa, giáo dục c/ Tỉ lệ giới tính

b/ Thành phần nhóm tuổi d/ Mật độ quần thể

13/ Nhóm sinh vật sản xuất ra lượng chất hữu cơ lớn nhất là:

a/ Tảo c/ Thực vật

b/ Vi khuẩn d/ Động vật nguyên sinh

14/ Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?

a/ Thân. c/ Cành.

b/ Lá. d/ Hoa.

15/ Một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh gồm những yếu tố nào?

a/ Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ. c/ Sinh vật phân giải, sinh sinh vật tiêu thụ

b/ Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải d/ Simh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

16/ Trong các chuỗi thức ăn sau, chuỗi nào không có thực?

a/ Cõy cỏ → Thỏ → Dê → Hổ → Vi sinh vật.

b/ Cõy cỏ → Thỏ → Hổ → Vi sinh vật.

c/ Cõy cỏ → Dê → Hổ → Vi sinh vật.

d/ Cây cỏ → Thá → Vi sinh vËt.

II/Tự luận (6 điểm)

17/ Cho biết ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lí của mỗi quốc gia là gì?(2 điểm)

18/ Nêu sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch của các sinh vật khác loài ?(1 điểm)

19/ Hãy phân tích các thành phần chính trong hệ sinh thái ? (1 điểm)

20/ Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống động vật rừng? Động vật rừng có ảnh hưởng như thế nào thực vật?(2 điểm)

Đáp án I/ Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Điểm b d c c a c c c d c c a c b d d

II/ Tự luận (6 điểm)

Câu Đáp án Điểm

17

- Để có sự phát triển dân số bền vững, mỗi quốc gia cần phải phát triển dân số hợp lí, không để dân số tăng quá nhanh

- Hiện nay Việt Nam đang thực hiện Pháp lệnh dân số nhằm mục đích đảm bảo chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đìnhvà tàn xã hội. Số con sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dưỡng, chăm sóc của mỗi gia đình và hài hòa với sự phát tiển kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường của đất nước.

(0,5)

(1,5) 18 - Quan hệ hỗ trợ là mối quan hệ có lợi (hoặc ít nhất không có hại) cho tất cả

các sinh vật.

- Trong quan hệ đối địch, một bên sinh vật được lợi còn bên kia bị hại hoặc cả hai đều bị hại

(0,5) (0,5) 19

- Thành phần vô sinh: Đất, đá, không khí, nhiệt độ...

- Sinh vật sản xuất: Thực vật

- Sinh vật tiêu thụ: Động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt - Sinh vật phân giải: Vi khuẩn, nấm...

(0,25) (0,25) (0,25) (0,25)

20

Ý nghĩa của thực vật đối với đời sống động vật:

- Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản, thức ăn, oxi... cho động vật Ảnh hưởng của động vật đối với đời sống thực vật:

- Giúp thực vật thụ phấn, phát tán...

(1) (1)

Một phần của tài liệu giáo án môn sinh học lớp 9 chuẩn kiến thức kỹ năng ( trọn bộ) (Trang 176 - 182)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(227 trang)
w