Cách đánh giá và cho điểm

Một phần của tài liệu giao an 3 day du (Trang 59 - 63)

Bài 2 Giữ lời hứa (tiếp)

III. Cách đánh giá và cho điểm

Bài 1: ( 4 điểm ). Mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm.

Bài 2: ( 2 điểm ). Mỗi phần đúng đợc 1 điểm.

Bài 3 : ( 2, 5 điểm ) .

-Viết câu lời giải đúng đợc 1 điểm.

-Viết phép tính đúng đợc 1 điểm -Viết đáp số đúng đợc 1/2 điểm.

Bài 4 : ( 1,5 điểm ) a) 1 ®iÓm b) 0,5 ®iÓm

- Viết xấu, trình bày bài bẩn trừ 1 điểm

---*&*--- Chính tả( nghe- viết )

Ngời mẹ

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Nghe viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung truyện: “Ngời mẹ….

2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt d/ r/ gi, ân / âng.

3.Điền đúng và học thuộc tên 9 chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu.

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC: (2-3')

- Viết BC: cuộn tròn, chăn, xin lỗi.

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1-2') Trong giờ chính tả

hôm nay các em sẽ viết đoạn tóm tắt nội dung truyện Ngời mẹ và làm các bài tập chính tả phân biệt d/r/gi; ân/ âng.

b.Hớng dẫn chính tả: (10-12') - GV đọc mẫu.

* Nhận xét chính tả:

- HS viết bảng con.

- HS đọc đầu bài.

- HS theo dõi, đọc thầm.

------

? Đoạn viết có mấy câu?

? Những chữ nào trong bài phải viết hoa ? Vì sao phải viết hoa?

* Viết từ khó: chỉ đờng, hi sinh, giành lại, ngạc nhiên.

- GV phân tích ghi bảng:

chỉ = ch + i + thanh hỏi sinh = s + inh + thanh ngang giành = gi + anh + thanh huyền ngạc = ng + ac + thanh nặng

+ Đoạn viết có 4 câu.

+ Những chữ viết hoa là chữ Ngời, Một, Thần Chết Nhờ, Thần Đêm Tối, Thấy, Thần. Vì đó là các chữ đầu bài,

đầu đoạn, đầu câu và danh từ riêng.

- HS ph©n tÝch

- HS đọc lại từ vừa phân tích.

- HS viết bảng con.

c.Viết chính tả: (13-15')

- GV hớng dẫn HS t thế ngồi.

- GV đọc bài. - HS viết bài.

d.Chữa và chấm bài: (3-5') - GV đọc soát bài 1 lần.

- Thu 8-10 bài chấm - Nhận xét. - HS soát bài - chữa lỗi - ghi số lỗi ra lề e.Bài tập: (5-7') vở.

* Bài 2a/31 - SGK

- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của bài. ? Bài tập yêu cầu gì?

- Hớng dẫn HS làm bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- ChÊm - NhËn xÐt.

* Bài 3a/31 - Vở

- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của bài. ? Bài tập yêu cầu gì?

- Hớng dẫn HS làm bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Chấm bài - Nhận xét.

3.Củng cố, dặn dò: (1 - 2') - Nhận xét tiết học.

- HS đọc bài.

+ Điền vào chỗ trống d hay r? Giải câu đố.

- HS làm bài

- Giải: nặn ra, da đỏ - HS đọc bài

- Tìm các từ - HS làm bài.

- Giải: ru- dịu dàng- giải thởng

---*&*--- Tập đọc

Ông ngoại

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng: gió nóng, luồng khí, lạnh lẽo, vắng lặng, lang thang, loang lổ, trong trẻo.

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.

- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết đọc với giọng nhẹ nhàng, dịu dàng, tình cảm.

2.Đọc hiểu:

- Từ ngữ: xanh ngắt, loang lổ.

- Nội dung: Câu chuyện kể về tình cảm gắn bó, sâu nặng giữa ông và cháu. Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông, ngời thầy đầu tiên của cháu.

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc.

III.Các hoạt động dạy học:

------

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC: (2-3') Đọc bài: Ngời mẹ.

2.Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài: (1-2') Ông ngoại 2.2.Luyện đọc đúng: (15-17')

a. GV đọc mẫu cả bài:

? Bài này chia làm mấy đoạn?

- Đoạn 1: Từ đầu đến …hè phố….

- Đoạn 2: Từ …Năm nay… đến “trờng học thế nào….

- Đoạn 3: Từ “Ông chậm rãi… đến …sau này….

- Đoạn 4: Phần còn lại

b. Hớng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ:

*Đoạn 1:

- Luyện đọc: câu 2, 3.

- Đọc đúng: gió nóng, luồng khí, lạnh lẽo - GV đọc mẫu.

- HD đọc đoạn 1: ngắt nghỉ đúng dấu câu.

- Giảng từ: xanh ngắt - GV đọc mẫu.

*Đoạn 2:

- Luyện đọc: câu 2, 4.

- Đọc đúng:

+ Câu 2: ngắt hơi sau dấu phẩy

+ Câu 4: Giọng của ngời ông dịu dàng, tình cảm. - GV đọc mẫu

- HD đọc đoạn 2: Đọc đúng giọng của nhân vật, ngắt, nghỉ đúng dấu câu.

- GV đọc mẫu.

- HS đọc bài - HS đọc đầu bài

- HS theo dõi, đọc thầm.

- Bài chia làm 4 đoạn.

- HS luyện đọc theo dãy - HS nêu SGK

- HS luyện đọc

- HS luyện đọc theo dãy - HS luyện đọc

*Đoạn 3:

- Luyện đọc: câu 2, 4.

- Đọc đúng: vắng lặng, lang thang, tiếng trống trong trẻo.

- GV đọc mẫu.

- HD đọc đoạn 3: Đọc với giọng kể, chậm rãi nhẹ nhàng, ngắt nghỉ đúng dấu câu.

- Giảng từ: loang lổ - HD đọc đoạn 3.

- GV đọc mẫu.

*Đoạn 4:

- Luyện đọc: câu 1

- Đọc đúng: Ngắt hơi sau dấu phẩy.

- GV đọc mẫu.

- HD đọc đoạn 4: Đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, ngắt, nghỉ đúng dấu câu.

- GV đọc mẫu

*Đọc nối đoạn:

*Đọc cả bài:

- Hớng dẫn đọc: toàn bài đọc với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng ngắt nghỉ đúng dấu câu.

- HS luyện đọc theo dãy - HS nêu SGK

- HS luyện đọc

- HS luyện đọc theo dãy - HS luyện đọc đoạn.

- 4 HS luyện đọc.

- HS đọc.

2.3.Tìm hiểu bài: (10-12')

* Đọc thầm đoạn 1 ’ câu hỏi 1: - HS đọc thầm

------

? Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?

* Đọc thầm đoạn 2- câu hỏi 2:

? Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học nh thế nào?

* Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 3:

? Tìm một hình ảnh đẹp mà em thích trong

đoạn ông dẫn cháu đến thăm trờng?

* Đọc thầm đoạn 4 - câu hỏi 4:

? Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời thầy

đầu tiên?

+ Trời sắp vào thu, không khí mát dịu, trời xanh ngắt trên cao…

+ Ông ngoại dẫn bạn đi mua vở, chọn bút…

- HS tự nêu và giải thích vì sao thích.

+ Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên…

* Đọc thầm toàn bài - TLCH:

? Em thấy tình cảm của hai ông cháu nh thế

nào? + Tình cảm của hai ông cháu thật

sâu nặng. Ông hết lòng yêu thơng, chăm chút cho cháu, là ngời thầy đầu tiên của cháu. Cháu luôn luôn nhớ và biết ơn ông.

2.4.Luyện đọc lại : (5 - 7') - GV hớng dẫn đọc toàn bài.

- Đọc mẫu.

- GV, cả lớp nhận xét.

3.Củng cố, dặn dò: (4-6')

- Em thấy tình cảm của hai ông cháu trong bài văn này nh thế nào?

- Nhận xét tiết học.

- HS luyện đọc

+ Bạn nhỏ trong bài văn có một ng- ời ông hết lòng yêu cháu chăm lo cho cháu. Bạn nhỏ mãi mãi biết ơn ông – ngời thầy đầu tiên trớc ngỡng cửa nhà trêng.

---*&*--- Tiếng việt ( Luyện tập )

Hớng dẫn viết bài 3 vở thực hành viết đúng viết đẹp I. Mục tiêu

- Hs viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định.

II Đồ dùng dạy học

- Vở thực hành luyện viết III. Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Giới thiệu bài

- T nêu nội dung tiết học 2. Luyện viết

a. Viết chữ đứng

- Gọi Hs đọc yêu cầu bài viết - T hớng dẫn viết bài .

- Hs quan sát vở mẫu . - Hs viết bài.

b. Viết chữ nghiêng

- Nội dung bài viết tơng tự nh phần viết chữ đứng hs viết kiểu chữ nghiêng.

- Nghe.

- Hs đọc .

- Hs quan sát cô hớng dẫn viết . - Hs quan sát vở mẫu.

- Hs viết bài .

- Thực hiện yêu cầu.

------

- Hs quan sát vở mẫu . Hs viết bài

3. Củng cố ’ dặn dò - T nhận xét tiết học

---*&*--- Thứ ngày tháng 9 năm 2009

Toán

Tiết 18: Bảng nhân 6

I. Mục tiêu

h/s: - Tự lập và học thuộc bảng nhân 6.

- Củng cố ý nghĩa phép nhân và giải toán bằng phép nhân.

II Đồ dùng dạy học

- G : Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn.

- H : Bảng con

III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Bảng: Thay phép cộng thành phép nhân rồi tìm kết quả. 6 + 6 =

6 + 6 + 6 = 2.Hoạt động 2 : Dạy bài mới ( 15’)

HĐ2.1Hình thành phép nhân 6 x ; 6 x 2 ; 6 x 3 - G và H cùng lấy 1 tấm bìa mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn.

+6 chấm tròn đợc lấy mấy lần?

Bằng bao nhiêu?

+ 6 đợc lấy 1 lần bằng bao nhiêu? Viết thành phép nhân nào ?

- Lấy tiếp 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn.

+ 6 chấm tròn đợc lấy mấy lần ?

+ 6 lấy 2 lần đợc bao nhiêu ? Em làm ntn?

- Lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn - Hãy viết phép tính phù hợp?

+ 6 nhân 3 bằng bao nhiêu?Vì sao em biết ? - Đọc và nhận xét 3 phép nhân vừa lập ? HĐ2.2.Lập bảng nhân 6

- H tự lập các phép nhân 6 còn lại vào SGK.

- Nhận xét cột thừa số thứ nhất ? cột thừa số thứ hai ? cét tÝch ?

Một phần của tài liệu giao an 3 day du (Trang 59 - 63)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(331 trang)
w