Phòng bệnh tim mạch

Một phần của tài liệu giao an 3 day du (Trang 84 - 89)

I Mục tiêu

- Hs biết kể đợc một số bệnh về tim, mạch.

- Hs nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em.

- Kể ra một số cách đề phòng bệnh tim, có ý thức phòng bệnh thấp tim.

II Đồ dùng dạy học

- Gv: hình vẽ / 20,21 sgk.

- Hs: sgk, sách BT Tự nhiên XH . III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ (3-5’)

- Nêu những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn?

- Em đã thực hiện giữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn cha?Vì sao?

2. Các hoạt động

2.1 Hoạt động 1: Động não (7’)

* Mục tiêu : Kể đợc tên một vài bệnh về tim mạch.

------

* Cách tiền hành

- Hs suy nghĩ và trao đổi theo cặp: Kể một số bệnh tim mạch mà các em biết.

- Hs nêu một số bệnh về tim mạch - Lớp nhận xét, bổ sung.

* Kết luận: Một số bệnh về tim mạch thờng gặp: bệnh thấp tim, bệnh cao huyết áp, bệnh xơ vữa động mạch.

- Thực hiện yêu cầu.

- Trả lời câu hỏi.

2.2Hoạt động 2: Đóng vai (15’)

* Mục tiêu : Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở TE * Cách tiến hành :

- Bớc 1: Làm việc cá nhân

Hs quan sát các hình 1,2,3/20 sgk đọc hỏi đáp tõng nh©n vËt trong h×nh.

- Bớc 2: Làm việc theo nhóm:

+ Gv yêu cầu Hs thảo luận trong nhóm theo các câu hỏi.

+ Hs tập đóng vai bác sĩ : Hỏi đáp theo câu hái .

- Bớc 3: Làm việc cả lớp: Hs đóng vai các nh©n vËt trong h×nh 2,3 /20 sgk.

* Kết luận :Thấp tim là bệnh tim mạch mà lứa tuổi Hs thờng gặp. Bệnh này có thể để lại di chứng cho van tim .

- Làm việc cá nhân.

- Thảo luận nhóm.

2.3 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (8’)

* Mục tiêu : Kể đợc một số cách đề phòng bệnh thấp tim, có ý thức đề phòng bệnh thấp tim.

* Cách tiến hành :

- Bớc 1: Làm việc theo cặp: Hs quan sát hình 4,5,6 /21 sgk trao đổi với nhau về nội dung và ý nghĩa của các việc làm.

- Bớc2: Làm việc cả lớp: Gv gọi Hs trình bày kết quả làm việc theo cặp.

* Kết luận : Đề phòng bệnh thấp tim cần phải giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt.

- Quan sát hình theo yêu cầu.

- Hs trình bày kết quả quan sát.

3.Củng cố dặn dò -Nhận xét tiết học

---*&*--- Ng y à ……….

Luyện từ và câu

so sánh

I. Mục đích - yêu cầu.

1. Nắm đợc một kiểu so sánh mới: So sánh hơn kém.

2. Tìm và hiểu đợc các hình ảnh so sánh kém.

3. Tìm và hiểu nghĩa các từ chỉ sự so sánh hơn kém.

4. Thay hoặc thêm đợc từ so sánh vào các hình ảnh so sánh cho trớc.

II. Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ, phấn màu.

III. Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (3-5') Làm lại bài tập 3. - HS làm bài

2. Dạy bài mới

------

2.1. Giới thiệu bài mới: (1-2') So sánh 2. Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')

* Bài 1/42(8') - SGK

- HS đọc đầu bài - Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu cầu

của bài tập.

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài - Chữa bài, nhận xét.

- HS đọc bài

- Tìm các hình ảnh so sánh - HS làm bài

Giải:

a. Cháu - ông

Ông buổi trời chiều Cháu ngày rạng sáng– b. Trăng - đèn

c. Những ngôi sao mẹ đã thức vì chúng con Mẹ ngọn gió

* Bài 2/43(5') - Sách

- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài - Chữa bài, nhận xét.

? Em hãy xếp các hình ảnh so sánh trong bài 1 thành 2 nhóm ngang bằng và hơn kÐm?

- HS đọc bài

- Ghi lại các từ so sánh - HS làm bài

* Giải:

a. Từ so sánh : hơn là - là– b. Từ so sánh: hơn

c. Từ so sánh: chẳng bằng - là - HS tự nêu.

* Bài 3/43(5') - Vở

- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm bài - Chữa bài, nhận xét.

- HS đọc bài

-Tìm những sự vật đợc so sánh.

- HS làm bài

* Giải: Thân dừa - đàn lợn Tàu dừa - chiếc lợc

* Bài 4/43(10-12') - Vở

- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu gì?

- Híng dÉn:

? Các hình ảnh so sánh ở bài tập 3 là so sánh ngang bằng hay so sánh hơn kém?

 Vậy các từ so sánh có thể thay vào dấu gạch ngang (-) phải là từ so sánh ngang bằng.

- Yêu cầu HS làm bài - Chữa bài, nhận xét.

- HS đọc bài

- Hãy tìm từ so sánh thêm vào những câu cha có từ so sánh ở bài tập 3.

- So sánh ngang bằng.

- HS làm bài

* Giải: nh, là, tựa, nh là, tựa nh, nh thể 3. Củng cố - dặn dò (3-5')

- Nhận xét tiết học.

---*&*--- Ng y à ……….

TËp viÕt

¤n ch÷ hoa c(tiÕp theo).

I. Mục đích - yêu cầu.

------

- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa C, V, A, N thông qua bài tập ứng dụng.

- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Chu Văn An và câu ứng dụng Chim khôn kêu tiếng rang rang

Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.

II. Đồ dùng dạy học - Ch÷ mÉu C, V, A, N.

- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.

III. Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (2-3')

- Viết bảng con: C Cửu Long.2. Dạy bài mới

2.1. Giới thiệu bài: (1') Ôn chữ hoa C 2.2. Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12') a) Luyện viết chữ hoa.

- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên bảng? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?

* Luyện viết chữ hoa C.

- GV treo ch÷ mÉu C.

? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và cấu tạo ch÷ C. hoa?

- GV nêu quy trình viết chữ hoa C - GV viÕt mÉu.

- HS viết bài - HS đọc đề bài.

- Các chữ viết hoa là C, V, N

- Chữ hoa C cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 1 nét

* Luyện viết chữ hoa V, A.

- GV cho HS quan sát chữ hoa V, A

? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo chữ

hoa V, A

- GV nêu quy trình viết chữ hoa V, A - GV viÕt mÉu.

- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.

- Ch÷ hoa V, A cao 2,5 ly + Chữ V cấu tạo gồm 3 nét + Chữ A cấu tạo gồm 3 nét - HS luyện viết bảng con + 1 dòng chữ hoa C.

+ 1 dòng chữ hoa V, A.

b. Luyện viết từ ứng dụng.

+ Giới thiệu từ: Chu Văn An

+ Giảng từ: Chu Văn An là một nhà giáo nổi tiếng đời Trần, ông đợc coi là ông tổ của nghề dạy học. Ông có nhiều trò giỏi, sau này đã trở thành nhân tài của đất nớc.

+ Quan sát và nhận xét.

? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dụng?

- GV nêu qui trình viết từ ứng dụng - GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.

- HS đọc từ ứng dụng.

- Cao 2,5 ly là các con chữ C, V, A.

- Cao 1 ly là các con chữ còn lại.

- Khoảng cách giữa các chữ là 1 thân chữ o.

- HS luyện viết bảng con từ ứng dụng.

c. Luyện viết câu ứng dụng.

+ Giới thiệu câu:

Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.

+ Giải thích: Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết nói năng dịu dàng, lịch sử.

+ Quan sát và nhận xét.

- HS đọc câu ứng dụng.

------

? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu ứng dụng?

- Cao 2,5 ly và các con chữ C, h, k, g, N.

- Cao 2 ly là con chữ d - Cao 1,5 ly là con chữ t

- Cao 1 ly là các con chữ còn lại.

- Khoảng cách giữa các chữ là 1 thân chữ o

? Trong câu ứng dụng những chữ nào phải viÕt hoa?

- GV híng dÉn viÕt ch÷ hoa Chim, Ngêi - GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.

- Những chữ viết hoa là Chim, Ngời.

- HS luyện viết bảng con.

2.3. Viết vở. (15-17')

- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết.

- Cho HS quan sát vở mẫu - GV hớng dẫn HS t thế ngồi - GV quan sát, uốn nắn

- HS đọc bài - HS quan sát - HS viết bài 2.4. Chấm bài. (3-5')

- Thu 10 bài chấm và nhận xét.

3. Củng cố - dặn dò (1-2') - Nhận xét tiết học

---*&*--- Ng y à ……….

Thứ ngày tháng 9 năm 2009 ToánTiết 24: luyện tập

I. Mục tiêu

- Củng cố việc thực hiện phép chia trong phạm vi 6.

- Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản.

II Đồ dùng dạy học

- G : Bảng phụ H : Bảng con III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

( B) Gọi tên các thành phần và kết quả trong phÐp tÝnh sau : 6 x7= 42 42 : 6 = 7

2.Hoạt động 2 : Luyện tập ( 32’)

*Bài 1/25 (SGK )

G chốt: Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

* Bài 2/25(SGK)

G chốt: Củng cố về các phép chia trong bảng chia đã học

* Bài 4/ 25 ( B)

+ Đã tô màu vào 1/6 hình nào ? Vì sao em biÕt ?

G chốt : Củng cố về nhận biết 1/6 của một h×nh ch÷ nhËt.

* Bài 3/25 (Vở)

- T lu ý cách trình bày bài giải.

3. Củng cố - dặn dò ( 3-5’)

- Miệng : Đọc thuộc lòng bảng chia 6

- Thực hiện yêu cầu.

- Hs nêu yêu cầu.

- Tự nhẩm và ghi kết quả.

- Đọc kết quả bài làm .

- Tiến hành các bớc tơng tự bài 1.

- H ghi tên hình đã chọn vào bảng.

- Trả lời.

- Hs đọc thầm bài toán.

- Tự giải.

------

---*&*--- Ng y à ……….

Tự nhiên xã hội

Một phần của tài liệu giao an 3 day du (Trang 84 - 89)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(331 trang)
w