HĐ 2.3 Học thuộc bảng nhân 8
III. Hoạt động dạy học
------
1.KiÓm tra ( 3-5’)
- Tìm các âm thanh đựơc so sánh với nhau trong câu : “ Tiếng vỗ tay vang lên nh sấm “ 2.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài ( 1-2’)
2.2.Hớng dẫn luyện tập ( 28-30’) * Bài 1 ( 5 - 7“)- miệng
- H đọc thầm yêu cầu bài
- G giao việc : Gạch một gạch dới các từ chỉ sự vật quê hơng , gạch 2 gạch dới từ chỉ tình cảm đối với quê hơng.
- Chữa miệng theo cặp ( 2 dãy)
- Lớp và G nhận xét , chốt đáp án đúng.
=>Chốt : Bài tập 1 đã mở rộng vốn từ thuộc chủ đề nào ?
Nêu các từ khác về quê hơng ? * Bài 2 ( 9- 10)- SGK
- Đọc thầm nội dung yêu cầu bài - Đọc nội dung đoạn văn.
- H làm SGK : Gạch chân dời từ có thể thay thế cho từ quê hơng (quê quán, quê cha đất tổ. nơi chôn rau cắt rốn ) - Chữa bài theo cặp.
- Đọc lại đoạn văn với từ thay thế. =>Chốt : Trong bài văn này đất nớc., giang sơn có nghĩa rộng hơn Tây nguyên vì Tây Nguyên chỉ là một vùng
đất của Việt Nam
-> Tuỳ từng văn cảnh để chọn từ thay thế đúng.
* Bài 3 ( 5-7) - SGK
- H đọc thầm yêu cầu bài - 1 H đọc to.
- H làm bài vào SGK - G chữa trên bảng phụ.
+ Câu nào đợc đặt theo mẫu Ai làm gì ? + Hãy chỉ rõ bộ phận trả lời câu hỏi Ai?
hoặc Làm gì ? trong từng câu ?
=> Chốt : Bài tập 1 đã củng cố cho các em mẫu câu Ai làm gì ?
* Bài 4 ( 10 -11“) -Vở - H đọc thầm yêu cầu bài
- 1 H đọc to.
- H làm bài vào vở
- H chữa miệng theo dãy.
=? Chốt: Các câu vừa đặt thuộc mẫu nào ? Khi viết câu văn theo mẫu này cần chú ý
điều gì ? ( viết đủ ý, đúng mẫu câu , chữ
cái đầu câu viết hoa...) 3. Củng cố dặn dò ( 3-5’) - Nêu nội dung bài vừa học?
- G nhận xét tiết học
- Hs thực hiện yêu cầu.
- Đọc thầm - Gạch chân .
- Hs nêu miệng bài làm của mình.
- Đọc thầm yêu cầu và nội dung
đoạn văn.
- Chữa bài
- Hs đọc & xác định yêu cầu . - Làm bài vào sgk
- Chữa bài
- Thực hiện yêu cầu vào vở
- Hs nêu.
ơ * Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
------
...
...
...
TËp viÕt
¤n ch÷ hoa G ( tiÕp theo) I.Mục đích yêu cầu
- Củng cố cách viết chữ hoa G(Gh), R , A, Đ, L, T, V. Viết đúng mẫu, đều nét và nối đúng qui định qua BT ứng dụng: 1.Viết tên riêng Ghềnh Ráng bằng cỡ chữ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ II. Đồ dùng dạy học
- G: Bảng phụ H : Bảng con III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2.1.Giới thiệu bài ( 1-2’)
2.2. Hdẫn H luyện viết bảng con (10 - 12’) a) Luyện viết chữ hoa
III - Đọc nội dung bài viết:
+ Nêu các chữ viết hoa có trong bài viết?
+ Nhận xét độ cao các chữ viết hoa?
- Đọc chữ hoa thứ nhất Gh
+ Chữ hoa Gh gồm những chữ cái nào ? - G hớng dÉn viÕt
- ViÕt mÉu ch÷ hoa Gh, - Đọc dòng chữ hoa thứ hai R,
+ Nêu cấu tạo chữ hoa R?
- G híng dÉn viÕt ch÷ hoa R
- H viết bảng con : 1 dòng chữ hoa Gh, R b) Luyện viết từ ứng dụng
- H đọc từ ứng dụng : Ghềnh Ráng
- G giải nghĩa : Ghềnh Ráng ( Mộng Cầm ) là một thắng cảnh đẹp ở Bình Định.
- Nêu cách viết từ ứng dụng?
- G hớng dẫn viết từ ứng dụng - H viết bảng con : Ghềnh Ráng c) Luyện viết câu ứng dụng - H đọc câu ứng dụng
- G giải nghĩa: Bộc lộ niềm tự hào về di tích lịch sử Cổ Loa - Nêu độ cao các con chữ trong câu ứng
dông ?
- Nêu cách viết câu ứng dụng ?
-Tìm chữ đợc viết hoa trong câu ứng dụng - G híng dÉn viÕt ch÷ viÕt hoa.
- H viết bảng con :Ghé, Đông Anh, Thục Vơng.
2.3 Hớng dẫn H viết vở ( 15 - 17’) - Nêu nội dung yêu cầu bài viết?
- Khi viết bài ta cần chú ý điều gì?
- H viết bài - Trớc mỗi lần viết G cho H quan sát vở mẫu.
- HS đọc đề bài.
- HS đọc bài
- Các chữ viết hoa là G(Gh), R , - Chữ hoa G cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 2 nÐt.
- Hs nêu Quan sát - Viết bảng con
Hs đọc
Viết bảng
Đọc câu ứng dụng.
Hs nêu
- Thực hiện yêu cầu.
------
2.4 Chấm , chữa bài ( 3- 5’) - G chấm bài - Nhận xét.
3. Củng cố dặn dò ( 3- 5’) - Nhận xét tiết học
ơ
- Nghe
ơ---
*&*--- Thứ ngày tháng 11 năm 2009
Toán Tiết 54: Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố việc ghi nhớ và sử dụng bảng nhân 8 để làm tính và giải toán.
- Nhận biết về tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể.
II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ H : Bảng con III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’) - Bảng con: Viết bảng nhân 8
2.Hoạt động 2 : Luyện tập ( 32’) * Bài 1/54( SGK)
- T kiÓm tra.
- Chữa bài.
Chốt: a,Bảng nhân 8.
b, Khi đổi chỗ các thừa số thì tích không
đổi.
*Bài 4/54 (SGK)
- YCầu H quan sát hình vẽ, ghi phép tính nhân.
Chốt: Kĩ năng nhẩm ; Khi ta đổi chỗ các thừa số trong một tích ,tích không thay đổi.
* Bài 2/54 (Vở)
Chốt : Củng cố về tính giá trị biểu thức số.
* Bài 3/54 (Vở)
Chốt: Bài toán giải bằng hai phép tính 3. Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
- Bảng con : Viết 3 phép nhân 8 - Đọc thuộc lòng bảng nhân 8
- Thực hiện yêu cầu.
- Nêu yêu cầu.
- Điền kết quả vào SGK.
- Mỗi hs nêu miệng 1 cột.
- Nêu yêu
Dù kiÕn sai lÇm - Hs cha thuộc bảng nhân. Nhân nhầm . sai kết quả
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
...
...
...
---*&*--- Chính tả( nhớ- viết )
Vẽ quê hơng
I.Mục đích yêu cầu
Rèn kỹ năng viết chính tả:
1.Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài : “ Vẽ quê hơng”
2. Luyện đọc, viết chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: s/x , ơn/ơng.
------
II. Đồ dùng dạy học
- G: Bảng phụ H : Bảng con III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
A. KTBC: (2-3')
Viết BC: : kính công, đờng cong B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài: (1')
- G đọc mẫu bài viết - H đọc thầm.
- Ph©n tÝch tiÕng khã:
+ làng xóm : l + ang + thanh huyền + tre : tr + e + thanh ngang;
+ sông máng : m + ang + thanh sắc.
+ xanh ngắt : ng + ắt + thanh sắc ; + trên : tr + ên + thanh ngang - H viết bảng con: tre, xanh ngắt, trên 2.3Viết chính tả ( 13- 15’)
- Nhận xét chính tả :Trong bài viết có những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao ? Nhắc lại cách trình bày thể thơ 4 chữ?
- G nhắc nhở H t thế ngồi viết, cầm bút - G đọc - H viết bài
- G quan sát theo dõi tốc độ viết bài của H 2.4. Chấm, chữa bài ( 3- 5’)
- G đọc , H soát lỗi, chữa lỗi
- G chữa lỗi: làng xóm, máng, lợn quanh, xanh ngắt, trên.
- H thống kê số lỗi ra lề vở- chữa lỗi.
2.5.HD làm bài tập chính tả ( 3- 5’) * Bài 2/a:
- Đọc yêu cầu bài - Làm bài vào vở - Chữa bảng phụ * Bài 2/b: - Nêu yêu cầu ?
- H làm SGK - G ch÷a
* G chấm 10- 12 bài - NhËn xÐt.
3.Củng cố dặn dò ( 1-2’) - G nhận xét giờ học
- HS viÕt B. con - HS theo dâi - HS ph©n tÝch
- HS đọc lại từ vừa phân tích - HS viÕt B.con
Trả lời Viết bài.
Soát sửa lỗi
- Thực hiện yêu cầu.
---
*&*--- Tiếng việt ( luyện tập)
Luyện tập làm văn
Kể về tình cảm của ngời bạn thân của em
I. Mục tiêu:
Học sinh biết cách viết một đoạn văn ngắn có mở bài thân bài và kết bài. -Luyện cách dùng từ và viết câu chính xác.
- Bớc đầu làm quen với văn kể chuyện II Hoạt động dạy học
------
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn kể về tình cảm của em với một ngời bạn thân.
- Học sinh xác định yêu cầu của đề -Kể về ngời bạn thân
*Hớng dẫn hs lập dàn ý - Hs trả lời miệng + Bạn thân của em tên là gì?
+ Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
+Tình cảm của bạn với em ntn?
+ Tình cảm của bạn với em ra sao?
Chú ý: Không đợc trả lời câu hỏi - Hs làm bài
- Đọc bài làm của mình - T chữa bài