I Mục tiêu Sau bài học, H có khả năng:
- Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan TK.
- Phát hiện đợc những trạng thái tâm lí có lợi và có hại đối với cơ quan thần kinh.
- Kể tên đợc một số đồ ăn, uống... nếu đa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh.
II Đồ dùng dạy học
- Các hình vẽ /32,33, phiếu bài tập III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (5’)
- Não có vai trò gì trong hoạt động thần kinh? Nêu ví dụ cụ thể?
------
2. Các hoạt động
2.1 Hoạt động1: Quan sát và thảo luận (15 )’
* Mục tiêu: Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.
* Cách tiến hành
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm.
Các nhóm quan sát hình /32 Sgk đặt câu hỏi
để Hs thảo luận.
Gv phát phiếu học tập cho Hs.
-Bớc 2: Làm việc cả lớp Một vài em đại diện trình bày trớc lớp.
* Kết luận: Tất cả các đáp án chính là cách giữ vệ sinh hệ thần kinh.
- Quan sát theo nhóm - Đại diện nhóm trình bày
2.2 Hoạt động 2: Thảo luận đóng vai (8 )’
* Mục tiêu: Phát hiện đợc những trạng thái tâm lí có lợi hoặc có hại đối với cơ quan thÇn kinh.
*Cách tiến hành
- Bớc 1: Chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị 4 phiếu ghi các trạng thái tâm lí khác nhau.
- Bớc 2: Nhóm trởng điều khiển cho các nhóm thực hiện yêu cầu của gv.
- Bớc 3: Trình diễn. Mỗi nhóm cử một đại diện lên trình diễn vẻ mặt ở trạng thái tâm lí đ- ợc giao. Các nhóm khác nx ,thảo luận.
*Kết luận: Những trạng thái tâm lí có lợi cho cơ quan thần kinh nh vui vẻ. Còn lo lắng, sợ hãi, tức giận sẽ không có lợi cho hệ thần kinh.
- Thảo luận đóng vai
2.3 Hoạt động 3: Làm việc với sgk (7 )’
* Mục tiêu: Kể tên đợc một số thức ăn, đồ uống nếu đa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh.
* Cách tiến hành
- Bớc 1: Làm việc theo cặp ( 2 bạn quay mặt vào nhau quan sát hình 9 /sgk và trả lời theo câu hỏi gợi ý.
- Bớc 2: Làm việc cả lớp ( gv gọi một số Hs lên trình bày trớc lớp, cả lớp cùng phân tích vấn đề gv đa ra
- trả lời theo câu hỏi gợi ý.
3. Củng cố, dặn dò ( 3 - Hệ thống kiến thức - NX giờ học
---*&*--- Luyện từ và câu
Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu: Ai làm gì ?
I. Mục đích - yêu cầu.
------
1. Mở rộng vốn từ theo chủ điểm cộng đồng.
2. Ôn tập về kiểu câu: Ai (cái gì, con gì) - làm gì?
II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, phấn màu.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KTBC: (3-5') Làm lại bài tập 1, 2 - HS làm bài.
2. Dạy bài mới
2.1. Giới thiệu bài mới: (1-2') Từ ngữ về cộng đồng
- Ôn tập câu Ai làm gì?
2.2. Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')
* Bài 1/65 (5') - Sách
- HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu cầu của bài tập.
? Bài tập yêu cầu gì?
- Hớng dẫn HS làm bài - Cộng đồng nghĩa là gì?
? Vậy chúng ta phải xếp từ cộng đồng vào cột nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài - Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài - XÕp tõ
- Cộng đồng là những ngời cùng sống trong mét tËp thÓ …
- Vào cột 1 - HS làm bài
Giải: Cột 1: Cộng đồng, đồng bào,
đồng đội, đồng hơng.
Cột 2: cộng tác, đồng tâm
* Bài 2/66(7') - Sách
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và nêu nội dung của từng câu trong bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài - Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài - Nêu ý kiến - HS nêu nội dung - HS làm bài
Giải: Đồng ý câu a, c Không đồng ý câu b
* Bài 3/66(5') - Miệng
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm bài - Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài
- Tìm các bộ phận của câu - HS làm bài
Giải- Ai (cái gì, con gì): Đàn sếu, đám trẻ, các em.
- Làm gì:
. đang sải cánh bay . ra vÒ
. tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi
* Bài 4/66(10-12') - Vở
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài? Bài tập yêu cầu gì?
- GV híng dÉn
- Yêu cầu HS làm bài - Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài - Đặt câu hỏi
- Kiểu câu Ai (cái gì, con gì) làm gì?
- HS làm bài Giải
a. Ai bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân?
------
b. Ông ngoại làm gì?
c. Mẹ bạn làm gì?
3. Củng cố - dặn dò (3-5') - Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
...
...
...
---*&*--- TËp viÕt
¤n ch÷ hoa G
I. Mục đích - yêu cầu.
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa G, C, K thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Gò Công và câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ.
II. Đồ dùng dạy học - Ch÷ mÉu G, C
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
A. KTBC: (2-3') ViÕt B. con: ch÷ E, £ - £ -
đê.B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài: (1-2') Ôn chữ hoa G 2. Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12') a) Luyện viết chữ hoa.
- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên bảng
? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?
* Luyện viết chữ hoa G.
- GV treo ch÷ mÉu G
? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và cấu tạo ch÷ G hoa?
- GV nêu quy trình viết chữ hoa G - GV viÕt mÉu.
- HS viết bài - HS đọc đề bài.
- HS đọc bài
- Các chữ viết hoa là G, C, K
- Chữ hoa G cao 4 ly, cấu tạo gồm 2 nÐt
* Luyện viết chữ hoa C, Kh ?
- Nêu sự giống và khác nhau: G, C?
- GV cho HS quan sát chữ hoa C, Kh
? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo chữ hoa C,Kh?
- GV nêu quy trình viết chữ hoa C, Kh.
- GV viÕt mÉu.
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
- Ch÷ hoa C, Kh cao 2,5 ly + Chữ C cấu tạo gồm 1 nét
+ Chữ hoa Kh cấu tạo gồm 2 con chữ
K và h
- HS luyện viết B.con + 1 dòng chữ hoa G + 1 dòng chữ hoa C, Kh.
b. Luyện viết từ ứng dụng.
+ Giới thiệu từ: Gò Công
+ Giảng từ: Gò Công là tên một thị xã thuộc tỉnh Tiền Giang.
+ Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ
và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng
- HS đọc từ ứng dụng.
- HS nêu - HS nêu
------
dông?
- GV nêu qui trình viết từ ứng dụng - GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
c. Luyện viết câu ứng dụng.
+ Giới thiệu câu: Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá
nhau+ Giải thích: Câu tục ngữ khuyên anh em trong nhà phải đoàn kết, yêu thơng nhau.
+ Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ
và khoảng cách giữa các chữ trong câu ứng dông?
? Trong câu ứng dụng những chữ nào phải viết hoa?- GV hớng dẫn biết chữ hoa Khôn, Gà.
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nêu
- Khoảng cách giữa các chữ là 1 thân ch÷ o.
- Những chữ viết hoa là Khôn, Gà - HS luyện viết B.con từ ứng dụng.
- HS nêu
3. Viết vở. (15-17')
- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết.
- Cho HS quan sát vở mẫu - GV hớng dẫn HS t thế ngồi - GV quan sát, uốn nắn
- HS đọc bài - HS quan sát - HS viết bài 4. Chấm bài. (3-5')
- Thu 10 bài chấm và nhận xét.
5. Củng cố - dặn dò (1-2') - Nhận xét tiết học
---
*&*--- Thứ ngày tháng 10 năm 2009
Toán