I. Mục tiêu
H/s: - Biết cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập
- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần ( Bằng cách nhân số đó với số lần )
- Phân biệt nhiều hơn một số đơn vị và gấp lên một số lần.
II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ, tranh vẽ 8 con gà xếp thành từng hàng nh SGK.
- H : Bảng con
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’) - Bảng : Tìm 1/7 của 63 bông hoa, 49l ? 2.Hoạt động 2 : Dạy bài mới ( 15’)
HĐ2.1. Hớng dẫn H thực hiện giảm đi một số lần.
*VD1:G gắn trực quan nh SGK - H q sát.
- Hàng trên có bao nhiêu con gà?
- Hàng dới có bao nhiêu con gà?
- Vậy số gà hàng trên ntn với số gà hàng dới ? - Số gà ở hàng trên phải giảm đi mấy lần để đợc số gà ở hàng dới?
- Em làm ntn để tính số gà ở hàng dới?-> 6 giảm đi 3 lần
đợc mấy ? Em làm ntn?
* VD 2 : G vẽ trực quan nh SGK - Nêu độ dài mỗi đoạn thẳng?
- Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi mấy lần để đợc độ dài
đoạn thẳng CD?
- Viết phép tính tìm độ dài đoạn thẳng CD vào bảng con? -> 8 giảm đi 4 lần đợc mấy ? Em làm ntn?
H§2.2. KÕt luËn
- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm ntn?
- H đọc kết luận SGK.
3.Hđộng 3: Luyện tập - Thực hành ( 17’) * Bài 1/37 (SGK )
* Bài 2/37 (Bảng)
G chốt : Giảm 1 số đi nhiều lần: Lấy số đó chia cho số lần. *Bài 3/38(Vở)
G chốt : Cách vẽ đoạn thẳng. Loại toán giảm 1 số đi nhiÒu lÇn.
3. Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
- Bảng con : + Giảm 49 đi 7 lần ?
- Thực hiện yêu cầu.
- Hs quan sát . - Trả lời.
- 3 lÇn - 6 :3 = 2 - Trả lời.
- 8 : 4 = 2
- Lấy số đó chia số lần.
- Hs đọc.
- Làm theo mẫu.
- Đọc bài mẫu.
- Tóm tắt rồi giải.
- Nêu yêu cầu.
- Hs tìm đoạn CD rồi vẽ, tìm MN rồi vẽ.
------
+ Giảm 49 đi 7 cm ? - Thực hiện yêu cầu.
---*&*--- Ng y à ……….
Chính tả( nghe- viết )
Các em nhỏ và cụ già
I. Mục đích - yêu cầu.
- Nghe và viết lại chính xác đoạn 4 trong bài Các em nhỏ và cụ già
- Làm đúng các bài tập chính tả tìm các từ có tiếng ân đầu r / d / gi hoặc có vần uôn / uông theo nghĩa đã cho.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ, phấn màu.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KTBC: (2-3')
- Viết bảng con: nghẹn ngào, trống rỗng, chống chọi.
2. Dạy bài mới.
2.1. Giới thiệu bài. (1') Các em nhỏ và cụ già.
2.2. Hớng dẫn chính tả (10-12') a. Trao đổi về nội dung.
- GV đọc mẫu
b. Viết từ khó: ngừng lại, nặng lắm, xe buýt, qua khái.
- GV ph©n tÝch:
ngõng = ng + ng + thanh huyÒn nặng = n + ăng + thanh nặng buýt = b + uyt + thanh sắc khái = kh + oi + thanh hái 2.3. Viết chính tả: (13-15') - GV hớng dẫn HS t thế ngồi.
- GV đọc
- HS viết bảng con - HS đọc đầu bài
- HS ph©n tÝch
- HS đọc lại từ vừa phân tích - HS viết bảng con
- HS viết bài 2.4. Chữa và chấm bài: (3-5')
- GV đọc và soát bài.
- GV chấm bài, nhận xét. - HS soát bài, chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề 2.5. Hớng dẫn HS làm bài tập: (5-7) vở.
* Bài tập 2a/64 - Vở:
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của bài tập? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập.
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài - Tìm các từ - HS làm bài
- Giải: giặt - rát - dọc.
3. Củng cố - dặn dò: (1-2') - Nhận xét tiết học.
---*&*--- Ng y à ……….
Tập đọc
TiÕng ru
I. Mục đích - yêu cầu.
1. Đọc thành tiếng
- Đọc đúng: làm mật, lúa chín, lửa tàn, núi cao, nớc, nhân gian…
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ.
------
- Đọc trôi chảy toàn bài thơ với giọng tình cảm, tha thiết.
2. Đọc hiểu.
- Từ ngữ: đồng chí, nhân gian, bồi.
- Nọi dung: Con ngời sống cộng đồng phải biế đoàn kết, yêu thơng anh em, bạn bè, đồng chí.3. Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KTBC: (2-3')
- Đọc và kể lại chuyện Các em nhỏ và cụ già 2. Dạy bài mới.
2.1. Giới thiệu bài. (1-2') Tiếng ru 2.2. Luyện đọc đúng (15 - 17')
a. GV đọc mẫu cả bài
? Bài thơ này gồm mấy khổ thơ?
b. Hớng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ.
* Khổ thơ 1.
- Luyện đọc : dòng 1, 2
- Đọc đúng: làm mật, yêu nớc - GV đọc mẫu
+ HD đọc khổ 1: ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ.
+ Giải nghĩa từ: đồng chí - GV đọc mẫu
- HS đọc và kể - HS đọc đầu bài
- Bài thơ gồm 3 khổ thơ
- HS đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ trong SGK - HS luyện đọc
* Khổ thơ 2.
- Luyện đọc: câu 1, 3
- Đọc đúng: lúa chín, chẳng nên.
- GV đọc mẫu
+ HD đọc khổ 2: Ngắt nhịp đúng giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ.
+ Giải nghĩa từ: nhân gian.
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ trong SGK - HS luyện đọc
* Khổ thơ 3.
- Luyện đọc: dòng 2, 3 - Đọc đúng: núi, sông sâu.
- GV đọc mẫu
+ HD đọc khổ 3: Giọng đọc tự nhiên thể hiện tình cảm, ngắt nghỉ hơi đúng.
+ Giải nghĩa từ: bồi - GV đọc mẫu
* Đọc nối khổ thơ
* Đọc cả bài thơ
- Hớng dẫn đọc: Toàn bài
- HS luyện đọc theo dãy - HS nêu .
- HS luyện đọc - HS đọc nối tiếp - HS luyện đọc 2.3. Tìm hiểu bài. (10-12')
* Đọc thầm khổ 1 ’ Câu hỏi 1
? Con ong, con cá, con chim yêu những gì ? Vì
sao?
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi - HS nêu
* Đọc thầm khổ 2 ’ Câu hỏi 2.
? Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ
trong khổ thơ? - HS tự nêu
* Đọc thầm khổ 3 ’ Câu hỏi 3
? Vì sao núi không nên chê đất thấp, biển - Núi không nên chê đất thấp vì núi
------
không nên chê sông dài? nhờ có đất bồi đắp …
* Đọc thầm cả bài thơ - QST - Câu hỏi 4
? Câu lục bát nào trong khổ thơ 1 nói nên ý
chính của bài ? - Con ngời muốn sống, con ơi
Phải yêu đồng chí, yêu ngời anh 2.4. Học thuộc lòng bài thơ (5-7') em
- GV hớng dẫn đọc + đọc mẫu
- Thi học thuộc lòng bài thơ. - HS học thuộc lòng.
- HS thi học thuộc lòng 3. Củng cố - dặn dò (4-6')
- Nhận xét tiết học
---*&*--- Ng y à ……….
Tiếng việt ( luyện tập)
Hớng dẫn viết bài 8 vở thực hành viết đúng viết đẹp I. Mục tiêu
- Hs viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định.
- Viết đúng mẫu chữ hoa G- Gi
- Từ ứng dụng : Gò Công Đông; Gia Viễn II Đồ dùng dạy học
- Vở thực hành luyện viết III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Giới thiệu bài
- T nêu nội dung tiết học 2. Luyện viết
a. Viết chữ đứng
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài viết
- Yêu cầu hs nhăc lại cách viết chữ hoa G
- Giải nghĩa : Gò Công Đông; Gia Viễn- T hớng dẫn viết bài .
- Hs quan sát vở mẫu . - Hs viết bài.
b. Viết chữ nghiêng
- Nội dung bài viết tơng tự nh phần viết chữ đứng hs viết kiểu chữ nghiêng.
- Hs quan sát vở mẫu . Hs viết bài
3. Củng cố ’ dặn dò - T nhận xét tiết học
- Nghe.
- Hs đọc .
- Hs quan sát cô hớng dẫn viết . - Hs quan sát vở mẫu.
- Hs viết bài .
- Thực hiện yêu cầu.
---*&*--- Ng y à ……….
Thứ ngày tháng 10 năm 2009 Toán