- G xoá dần bảng - H học thuộc bảng nhân 6.
3.Hđộng3 :luyện tập thực hành ( 17’)
* Bài 1/19 ( SGK )
G chốt : Bảng nhân 6.
*Bài 3/19 (SGK)
+ Nhận xét dãy số vừa điền ?
- Hs thực hiện yêu cầu.
- Lấy đồ dùng.
- 1 lÇn .
- 6 chấm tròn . - Hs trả lời.
- Lấy đồ dùng.
- Hs trả lời.
- Dựa vào trực quan phép cộng - 3 phép nhân đều có TS 6 - Hs thực hiện yêu cầu.
- Hs tự điền kết quả.
- Đổi SGK kiểm tra.
------
+ Vì sao em điền số 24 vào ô 4?
G chốt: Dãy số cách đều từ số thứ 2. Số sau bằng số trớc cộng 6.
* Bài 2/19 ( Vở ) - Hs giải vào vở.
- T kiÓm tra tõng Hs.
G chốt: ý nghĩa phép nhân.
3. Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
- Miệng: Đọc thuộc lòng bảng nhân 6
- Hs nêu, tự điền số.
- Hs nêu quy luật.
Hs tự giải.
---*&*--- Tự nhiên xã hội
hoạt động tuần hoàn
I.Mục tiêu
- Hs biết : + Thực hành nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập.
+ Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.
II.Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK phóng to
- Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn( Sơ đồ câm).
II. Các hoạt động dạy học 1. KiÓm tra: ( 3’)
- Nêu các bộ phận của cơ quan tuần hoàn?
- Cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ gì?
2. Các hoạt động
2.1 Hoạt động 1: Thực hành ( 10-12 )’
* Mục tiêu : Biết nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp đập.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: G hớng dẫn H nghe nhịp đập của tim H thực hành.
- Bớc 2: Làm việc theo cặp.
- Bớc 3: Làm việc cả lớp.
+ Các em nghe thấy gì khi áp tai vào ngực bạn mình?
* Kết luận: Tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể. Nếu tim ngừng đập máu không lu thông trong các mạch máu , cơ thể sẽ chết.
- H thực hành.
- Mỗi nhóm trả lời trớc lớp.
- Các nhóm khác nhận xét ,
2.2 Hoạt động 2 :Thảo luận nhóm (10 )’
* Mục tiêu : Chỉ đợc đờng đi của máu trên sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhá.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Thảo luận theo gợi ý:
+ Chỉ động mạch, mao mạch trên sơ đồ H3 ? - Thực hiện yêu cầu.
------
Nêu chức năng từng loại mạch máu?
+ Chỉ và nói đờng đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ.Vòng tuần hoàn nhỏ có chức n¨ng g×?
+ Chỉ và nói đờng đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn.Vòng tuần hoàn lớn có chức năng gì?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp.
+ Mỗi nhóm trả lời trớc lớp- Các nhóm khác nhận xét.
* Kết luận: Tim luôn co bóp đẩy máu vào 2 vòng tuần hoàn.
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến ( Có giải thích)
2.3.Hoạt động 3: Trò chơi Ghép chữ vào hình (13-15“ ” ’)
* Mục tiêu : Củng cố kiến thức đã học về hai vòng tuần hoàn?
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: + G phát cho H trò chơi bao gồm 2 vòng tuần hoàn.( Sơ đồ câm) và các tấm phiếu rời ghi tên các loại mạch máu của 2 vòng tuần hoàn.
+ Yêu cầu các nhóm thi đua ghép
chữ vào hình. Nhóm nào hoàn thành trớc,ghép chữ vào sơ đồ đúng ,trình bày đẹp là thắng cuộc.
- Bớc 2: H chơi trò chơi nh đã hớng dẫn.
* KÕt luËn : SGK/17
- H chơi trò chơi nh đã hớng dẫn
3 Củng cố - dặn dò ( 3’) -Hệ thống kiến thức -Nhận xét tiết học
---*&*--- Luyện từ và câu
Từ ngữ về gia đình. Ôn tập câu: Ai là gì ?
I.Mục đích, yêu cầu:
1. Mở rộng vốn từ về gia đình: tìm đợc các từ chỉ gộp những ngời trong gia đình, xếp đợc các câu tục ngữ, thành ngữ cho trớc thành 3 nhóm theo tiêu chí phân loại ở bài tập 2.
2. Ôn tập kiểu câu: Ai (cái gì, con gì) - là gì?.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.KTBC: (3-5') Làm lại bài tập 1. - HS làm bài -> cả lớp nhận xét.
2.Dạy bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1-2')
-Tình cảm gia đình. Ôn tập câu: Ai là gì ? 2.2.Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')
* Bài 1/33: Bảng con (8')
- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu cầu của - HS đọc bài
------
bài tập.
? Bài tập yêu cầu gì?
- HD giải mẫu:
? Em hiểu thế nào là ông bà ? ? Em hiểu thế nào là chú cháu ?
*GV: Mỗi từ đợc gọi là từ chỉ gộp những ngời trong gia đình đều chỉ từ hai ngời trở lên.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
- Chữa bài, nhận xét.
+ Tìm các từ chỉ gộp những ngời trong gia đình.
- Là chỉ cả ông và bà - Là chỉ cả chú và cháu.
- HS làm bài Giải:
Ông bà, bố mẹ, cô dì, chú bác, cha
ông, ông cha, cha chú, cô chú, cậu mợ, chú thím, chú cháu, mẹ con, bố con, cậu cháu…
* Bài 2/33 - SGK (7')
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài ? Bài tập yêu cầu gì?
- HD giải mẫu phần a.
- Gọi HS đọc câu thành ngữ.
? Em hiểu “Con hiền cháu thảo… nghĩa là gì?
? Vậy ta xếp câu này vào cột nào?
Vậy để xếp đúng các câu thành ngữ, tục ngữ
này vào đúng cột thì trớc hết ta phải suy nghĩ để tìm nội dung, ý nghĩa cảu từng câu thành ngữ, tục ngữ sau đó xếp chúng vào đúng cột trong bảng.
- Các phần còn lại HS tự làm.
- Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài
+ Xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp
+ Con cháu ngoan ngoãn, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
+ Vào cột 2
- HS làm bài
* Giải:
- Câu c, d xếp vào cột 1 - Câu a, b xếp vào cột 2 - Câu e, g xếp vào cột 3
* Bài 3/33 - Vở (13-15')
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài ? Bài tập yêu cầu gì?
- Híng dÉn mÉu phÇn a:
VD: Tuấn là anh của Lan./ Tuấn là ngời anh biết nhờng nhịn em./…
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài
- Đặt câu theo mẫu: Ai là gì?
- HS làm bài.
*Giải:
a. Bạn nhỏ là cô bé rất hiếu thảo với bà. Bạn nhỏ là ngời rất yêu bà./…
b. Bà mẹ là ngời rất yêu thơng con.
Bà mẹ là ngòi có thể hi sinh tất cả vì
con.
Bà mẹ là ngời rất dũng cảm./…
c. Sẻ non là ngời bạn tốt.
Sẻ non là ngời bạn đáng yêu.
3.Củng cố, dặn dò: (3-5')
- HTL 6 thành ngữ, tục ngữ ở BT 2.
- Nhận xét tiết học.
Sẻ non là ngời bạn rất yêu quý bằng lăng và bé thơ./
------
- Dặn dò HS về nhà ôn lại bài.
---*&*--- TËp viÕt
¤n ch÷ hoa C.
I.Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa C, L, N thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Cửu Long và câu ứng dụng:
Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ.
II.Đồ dùng dạy học:
- Ch÷ mÉu C, L, N.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC: (2-3')
- Viết bảng con: B, H, T - Bố Hạ 2.Dạy bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1') Ôn chữ hoa C 2.2.Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12') a.Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên bảng ? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?
* Luyện viết chữ hoa C:
- GV treo ch÷ mÉu C.
? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và cấu tạo ch÷ hoa C.?
- GV nêu quy trình viết chữ hoa C.
- GV viÕt mÉu.
- HS viết bài - HS đọc đề bài.
- HS đọc.
+ Các chữ viết hoa là C, L, N.
+ Chữ hoa C cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 1 nét.
* Luyện viết chữ hoa L, N
- GV cho HS quan sát chữ hoa L, N
? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo chữ
hoa L, N?
- GV nêu quy trình viết chữ hoa L, N.
- GV viÕt mÉu.
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
+ Ch÷ hoa L, N cao 2,5 ly + Chữ L cấu tạo gồm 1 nét + Chữ N cấu tạo gồm 3 nét - HS luyện viết bảng con + 1 dòng chữ hoa C.
+ 1 dòng chữ hoa L, N b.Luyện viết từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: Cửu Long
- Giảng từ: Cửu Long là tên một con sông dài nhất nớc ta chảy qua nhiều tỉnh ở Nam Bộ.
- Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dông?
- HS đọc từ ứng dụng.
+ Cao 2,5 ly là các con chữ C, L, g.
+ Cao 1 ly là các con chữ còn lại.
+ Khoảng cách giữa các chữ là 1 th©n ch÷ o.
------
- GV nêu qui trình viết từ ứng dụng.
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét. - HS luyện viết bảng con từ ứng dụng.
c.Luyện viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu:
Công cha nh núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra.
- Giải thích: Câu ca dao ý nói công của cha mẹ rÊt lín lao.
- Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu ứng dông?
- HS đọc câu ứng dụng.
+ Cao 2,5 ly là các con chữ C, h, T, S, N, g, y.
+ Cao 1,5 ly là con chữ t
+ Cao 1 ly là các con chữ còn lại.
+ Khoảng cách giữa các chữ là 1 th©n ch÷ o.
? Trong câu ứng dụng những chữ nào phải viÕt hoa?
- GV hớng dẫn viết chữ hoa Công, Nghĩa.
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
+ Những chữ viết hoa là Công, Nghĩa.
- HS luyện viết bảng con.
2.3.Viết vở: (15-17')
- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết.
- Cho HS quan sát vở mẫu.
- GV hớng dẫn HS t thế ngồi.
- GV quan sát, uốn nắn.
- HS đọc bài - HS quan sát - HS viết bài 2.4.Chấm bài: (3-5')
- Thu 8-10 bài chấm và nhận xét.
3.Củng cố, dặn dò: (1-2') - Nhận xét tiết học.
---*&*--- Thứ ngày tháng 9 năm 2009
Toán