I. Mục tiêu
H/s: - Biết thực hành chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các l- ợt chia.
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ - H : Bảng con III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’) - Bảng con : 4 x 6 ; 3 x 5 ; 6 x 8 ; 2 x 3 2.Hoạt động 2 : Dạy bài mới ( 15’) - G nêu phép tính 96 : 3 = ? - H đọc - nhận xét phép chia ?
- G nêu cách đặt tính theo cột dọc và viết bảng - H nhắc lại cách đặt tính chia.
- G hớng dẫn H chia lần lợt ( nói và viết ) nh SGK
- Em cã nhËn xÐt g× vÒ phÐp chia ?
=> G chèt : Muèn chia sè cã hai ch÷ sè cho sè có một chữ số ta Chia theo thứ tự từ trái sang phải , chia từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất .3.Hđộng 3: Luyện tập - Thực hành ( 17’) * Bài 1/28 (SGK)
G chốt : Cách thực hiện phép chia.
* Bài 2/28 (Bảng con)
Yêu cầu : Chia cột dọc ra nháp. Chỉ ghi phép tính vào bảng con.
Chốt : Cách tìm 1/ 2 ; 1/3 của một số.
* Bài 3/21 (Vở)
- Thực hiện yêu cầu.
- Sè cã 2 ch÷ sè chia sè cã 1 c/s.
- Hs đặt tính
- Hs trả lời và thực hiện nh sgk.
- Nhiều H thực hiện lại . - Phép chia hết ở các lợt chia .
- Nêu yêu cầu.
- Thực hiện.
- Nêu cách chia.
- Hs thực hiện yêu cầu.
- Đọc đề.
- Giải vào vở.
- 1 Hs đọc bài giải đúng.
------
G chốt : Loại toán tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số.
3. Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
- (B) : Đặt tính rồi tính 44 : 4 ; 64 : 2
- Hs thực hiện yêu cầu.
---*&*--- Ng y à ……….
Chính tả( Nghe – viết )
Bài tập làm văn
I. Mục đích, yêu cầu.
1. Nghe và viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn 2. Viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài.
3. Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt eo / oeo, s / x, dấu hỏi/ dấu ngã
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ, phấn màu.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (2-3')
- Viết bảng con : nắm cơm, lắm việc, gạo nếp, lo lắng
2. Dạy bài mới.
2.1. Giới thiệu bài. (1-2') Bài tập làm văn
2.2. Hớng dẫn chính tả (10-12') - GV đọc mẫu
a. Nhận xét chính tả.
? Đoạn chép có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao phải viết hoa?
? Tên riêng ngời nớc ngoài khi viết có gì đặc biệt?
b. Viết từ khó: Làm văn, Cô- li a, lúng – túng, quần áo, ngạc nhiên.
- GV đa câu hỏi giúp HS phân tích làm = l + am + thanh huyÒn
lúng = l + ung + thanh sắc quÇn = q + u©n + thanh huyÒn ngạc = ng + ac + thanh nặng - GV đọc
- HS viết bảng con.
- HS đọc đầu bài
- Đoạn viết có 4 câu
- Những chữ viết hoa là các chữ đầu bài,
đầu đoạn, đầu câu và danh từ riêng.
- Có gạch nối giữa các chữ
- HS ph©n tÝch
- HS đọc lại từ vừa phân tích - HS viết bảng con.
2.3. Viết chính tả. (13-15') - GV hớng dẫn HS t thế ngồi.
- GV đọc bài - HS viết bài
2.4. Chữa và chấm bài (3-5') - GV đọc soát bài.
- GV chấm bài - Nhận xét - HS soát bài - chữa lỗi - ghi số lỗi ra lề 2.5. Bài tập (5-7') vở
a. Bài tập 2/48 - Vở
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của bài.? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập . - Chấm bài - Nhận xét
- HS đọc bài
- Chọn chữ điền vào chỗ trống - HS làm bài
- Giải: Khoeo chân, ngời lẻo khoẻo, ngoÐo tay.
------
b. Bài tập 3/48 - SGK
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của bài.? Bài tập yêu cầu gì?
- Hớng dẫn HS làm bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chấm bài - Nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò (1 - 2') - Nhận xét tiết học.
- HS đọc bài
- Điền vào chỗ trống s/x - HS làm bài.
- Giải: siêng, sáng.
---*&*--- Ng y à ……….
Tập đọc
nhớ lại buổi đầu đi học
I. Mục đích, yêu cầu.
1. Đọc thành tiếng
- Đọc đúng: nhớ lại, hàng năm, lòng tôi lại nao nức, kỷ niệm, nẩy nở, quang đãng, gió lạnh,
đờng làng, nắm tay, đi lại lắm lần.
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
- Đọc trôi chảy toàn bài với giọng xúc động, đầy tình cảm 2. Đọc hiểu.
- Từ ngữ: nao nức, mơn man, quang đãng, bỡ ngỡ, ngập ngừng…
- Nội dung: bài văn là hồi ức cảm động của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (2-3')
- Đọc bài Bài tập làm văn.
2. Dạy bài mới.
2.1. Giới thiệu bài. (1-2') Nhớ lại buổi đầu đi học 2.2. Luyện đọc đúng (15-17') a. GV đọc mẫu cả bài
? Bài này chia làm mấy đoạn?
b. Hớng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ.
* Đoạn 1.
- Luyện đọc: câu 1, 2
- Đọc đúng: Lòng tôi, nao nức, nảy nở - GV đọc mẫu
+ HD đọc đoạn 1: ngắt nghỉ đúng dấu câu + Giảng từ: Nao nức, mơn man, quang đãng - GV đọc mẫu
* Đoạn 2.
- Luyện đọc: câu 1, 2
- Đọc đúng: sơng thu, gió lạnh, đờng làng, đi lại lắm lần
- GV đọc mẫu
+ HD đọc đoạn 2: Đọc ngắt, nghỉ đúng dấu câu, nhấn ở một số từ gợi tả, gợi cảm
- GV đọc mẫu
- HS đọc bài
- Bài chia làm 4 đoạn
- HS luyện đọc theo dãy - HS nêu nghĩa của từ - HS luyện đọc
- HS luyện đọc theo dãy - HS luyện đọc
* Đoạn 3.
- Luyện đọc: câu 3, 4, 6
- Đọc đúng: rụt rè - HS luyện đọc theo dãy
------
- GV đọc mẫu
+ HD đọc đoạn 3: Ngắt, nghỉ đúng dấu câu, nhấn giọng ở các từ gợi tả.
+ Giải nghĩa từ: bỡ ngỡ, ngập ngừng.
- GV đọc mẫu
* Đọc nối đoạn
* Đọc cả bài
+ HD đọc: Đọc ngắt, nghỉ đúng dấu câu, nhấn giọng ở các từ gợi tả.
- HS nêu nghĩa của từ - HS luyện đọc
- HS luyện đọc - HS luyện đọc 2.3. Tìm hiểu bài: (10-12')
* Đọc thầm đoạn 1 ’ Câu hỏi 1.
? Điều gì gợi tác giả nhớ lại kỷ niệm của buổi tùu trêng?
? Tác giả đã so sánh những cảm giác của mình
đợc nảy nở trong lòng với cái gì?
* Đọc thầm đoạn 2, 3, 4 ’ Câu hỏi 2
? Trong ngày tựu trờng đầu tiên, vì sao tác giả
thấy cảnh vật xung quanh có sự thay đổi lớn?
* Đọc thầm đoạn 3 ’ Câu hỏi 3.
? Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu trờng?
* Đọc thầm toàn bài ’ QST ’ TLCH
? Bài văn tả cảnh gì?
- HS đọc thầm
- Vào cuối thu, khi lá ngoài đờng - HS nêu
- Mấy học trò bỡ ngỡ đứng nép bên ng- êi th©n .…
- Nêu nội dung bài - HS luyện đọc 2.4. Luyện đọc lại : (5 - 7')
- GV hớng dẫn + đọc mẫu - Luyện đọc diễn cảm cả bài.
- GV, líp nhËn xÐt.
3. Củng cố, dặn dò. (4-6') - Nhận xét tiết học
- HS luyện đọc
---*&*--- Ng y à ……….
Tiếng việt ( Bổ trợ )
Hớng dẫn viết bài 6 vở thực hành viết đúng viết đẹp I. Mục tiêu
- Hs viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định.
- Viết đúng mẫu chữ hoa D, Đ, Dơng Xá, Điện Biên II Đồ dùng dạy học
- Vở thực hành luyện viết III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Giới thiệu bài
- T nêu nội dung tiết học 2. Luyện viết
a. Viết chữ đứng
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài viết
- Yêu cầu hs nhăc lại cách viết chữ hoa D
- Giải nghĩa : Dơng Xá, Điện Biên - T hớng dẫn viết bài .
- Hs quan sát vở mẫu . - Hs viết bài.
b. Viết chữ nghiêng
- Nội dung bài viết tơng tự nh phần
- Nghe.
- Hs đọc .
- Hs quan sát cô hớng dẫn viết . - Hs quan sát vở mẫu.
- Hs viết bài .
- Thực hiện yêu cầu.
------
viết chữ đứng hs viết kiểu chữ nghiêng.
- Hs quan sát vở mẫu . Hs viết bài
3. Củng cố ’ dặn dò - T nhận xét tiết học
---*&*--- Ng y à ……….
Thứ ngày tháng 9 năm 2009 Toán