− GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
− Bài tập yêu cầu chúng ta tính rồi rút gọn.
− GV nhắc HS khi rút gọn phân số phải rút gọn đến khi đ−ợc phân số tối giản.
− GV yêu cầu HS cả lớp làm bài. − 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập. Có thể trình bày bài nh− sau :
3 3 3 4 12 4 2 3 2 10 20 4
: ; :
5 4 5 3 15 5 5 10 5 3 15 3
9 3 9 4 36 3 1 1 1 2 2 1
: ; :
8 4 8 3 24 2 4 2 4 1 4 2
1 1 1 6 6 3 1 1 1
: ; :
8 6 8 1 8 4 5 10 5
= × = = = × = =
= × = = = × = =
= × = = = ×10 10
1 = 5 =2
* HS cũng có thể rút gọn ngay từ khi tính. Ví dụ :
− GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 2
3
4
1 1 1 6 3 8 6: = 8 × 1 =4
− GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
− Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x.
− Trong phần a, x là gì của phép nh©n ?
− x là thừa số ch−a biết.
− Khi biết tích và một thừa số, muốn tìm thừa số ch−a biết ta làm nh− thế nào ?
− Ta lấy tích chia cho thừa số đã
biÕt.
− Hãy nêu cách tìm x trong phần b. − x là số chia ch−a biết trong phép chia. Muèn t×m sè chia chóng ta lấy số bị chia chia cho th−ơng.
− GV yêu cầu HS làm bài. − 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
3 4
a) =
5 7
4 3
= :
7 5
= 20 21 x x x
× 1 1
b) : =
8 5
1 1 = :
8 5 = 5
8 x x x
− GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó yêu cầu HS dưới lớp tự kiểm tra lại bài của mình.
Bài 3
− GV yêu cầu HS tự tính. − HS làm bài vào vở bài tập.
2 3 6 4 7 28 1 2 2
a) 1 b) 1 c) 1
3× = =2 6 7× =4 28= 2× = =1 2
− GV chữa bài sau đó hỏi : − Theo dõi bài chữa của GV, sau
đó trả lời câu hỏi.
+ Ph©n sè 3
2 đ−ợc gọi là gì của + Phân số 3
2 đ−ợc gọi là phân số
ph©n sè 2
3 ? đảo ng−ợc của phân số 2
3 + Khi lÊy 2
3 nh©n víi 3
2 thì kết quả
là bao nhiêu ?
+ Kết quả là 1.
− GV hỏi t−ơng tự với phần b,c.
− GV hái : VËy khi nh©n mét ph©n số với phân số đảo ng−ợc của nó thì
đ−ợc kết quả là bao nhiêu.
− Khi nh©n mét ph©n sè víi ph©n số đảo ng−ợc của nó thì kết quả sẽ là 1.
Bài 4
− GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó hỏi : Muốn tính diện tích hình bình hành chúng ta làm nh− thế nào ?
ư 1 HS đọc đề bài trước lớp.
− 1 HS trả lời về tính diện tích hình bình hành : Muốn tính diện tích hình bình hành chúng ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao.
− Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì ? −Bài tập yêu cầu chúng ta tính độ dài đáy của hình bình hành.
− Biết diện tích hình bình hành, biết chiều cao, làm thế nào để tính đ−ợc
độ dài đáy của hình bình hành ?
− Lấy diện tích hình bình hành chia cho chiÒu cao.
− GV yêu cầu HS làm bài. − 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
Chiều dài đáy của hình bình hành là :
2 2
: = 1 (m)
5 5
Đáp số : 1m 3. Củng cố, dặn dò
− GV tổng kết giờ học, dặn dò HS
về nhà làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.
Bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm : TÝnh theo mÉu :
MÉu : 2 1 2 2 2 1 2 5 4 5 9
( ) : : : 1
5+2 5=5 5+2 5= + = + =4 4 4 4
4 9 4 3 5 5
a) ( ) : b) ( ) :
7+4 7 9+8 8
Tiết 128 Luyện tập
I. Mục tiêu Gióp HS :
• Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
• Biết cách tính và rút gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một ph©n sè.
II. Các hoạt động dạy − học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ
− GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm của tiết 127.
− 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
− GV nhận xét và cho điểm HS.
2. Dạy − học bài mới 2.1. Giới thiệu bài mới
− Trong giờ học này các em sẽ tiếp tục làm các bài tập luyện tập về phÐp chia ph©n sè.
− Nghe GV giới thiệu bài.
2.2. H−ớng dẫn luyện tập Bài 1
− GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
− Bài tập yêu cầu chúng ta tính rồi rút gọn.
− GV yêu cầu HS làm bài. − 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 2 phần, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
HS có thể tính rồi rút gọn cũng có thể rút gọn ngay trong quá trình tính nh− đã giới thiệu trong bài 1, tiÕt 127.
− GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 2
− GV viết đề bài mẫu lên bảng và yêu cầu HS : Hãy viết 2 thành phân số, sau đó thực hiện phép tính.
− 2 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài ra giấy nháp:
3 2 3 2 4 8
2 : :
4=1 4= × =1 3 3
− GV nhận xét bài làm của HS, sau
đó giới thiệu cách viết tắt nh− SGK
đã trình bày.
− HS cả lớp nghe giảng.
− GV yêu cầu HS áp dụng bài mẫu
để làm bài.
− HS làm bài vào vở bài tập. Có thể trình bày bài nh− sau :
5 3 7 21 1 4 3 12 1 5 6 30
a) 3 : b) 4 : 12 c) 5 : 30
7 5 5 3 1 1 6 1 1
× × ×
= = = = = = = =
− GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS
đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
Bài 3
− GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi : Để tính giá trị của các biểu thức này bằng hai cách chúng ta phải áp dụng các tính chất nào ?
− HS đọc đề bài, sau đó 2 HS phát biÓu tr−íc líp :
+ Phần a, sử dụng tính chất một tổng hai phân số nhân với phân số thứ ba.
+ Phần b, sử dụng tính chất nhân một hiệu hai phân số với phân số thứ ba.
− GV yêu cầu HS phát biểu lại hai tính chất trên.
− 2 HS phát biểu tính chất tr−ớc lớp, HS cả lớp nghe và nhận xét ý kiến của các bạn.
− GV yêu cầu HS làm bài. − 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Cách 1
1 1 1 8 1 4
a) ( )
3+5 × =2 15× =2 15
Cách 2
1 1 1 1 1 1 1
a) ( )
3 5 2 3 2 5 2
1 1 8
=
6 10 30 + × = × + ×
+ =
1 1 1 2 1 1
b) ( )
3− × =5 2 15× =2 15 1 1 1 1 1 1 1 b) ( )
3 5 2 3 2 5 2
1 1 2
=
6 10 30
− × = × − ×
− =
− GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4
ư GV cho HS đọc đề bài. ư 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả lớp đọc thầm trong SGK.
− GV hái : Muèn biÕt ph©n sè 1 2
− Chúng ta thực hiện phép chia :
gÊp mÊy lÇn ph©n sè 1
12 chóng ta làm nh− thế nào ?
1 1 1 12 12
: 6
2 12= ×2 1 = 2 =
− VËy ph©n sè 1
2 gÊp mÊy lÇn ph©n sè 1
12 ?
− Ph©n sè 1
2 gÊp 6 lÇn ph©n sè 1 12.
− GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài, sau đó gọi 1 HS đọc bài làm của mình tr−ớc lớp.
− HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 HS đọc bài làm, cả lớp theo dõi và nhận xét.
− GV nhận xét và cho điểm HS.
3. Củng cố, dặn dò
− GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.
Bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm : TÝnh theo mÉu :
MÉu : 3 1 1 3 1 1 1 3 1 3 3 2 5
( ) : : : 2 2 1
4−2 2=4 2−2 2= × − × = + = + =4 2 2 2 2 2
9 1 1 7 1 1
a) ( ) : b) ( ) :
7−9 9 8−8 8
Tiết 129 Luyện tập chung
I. Mục tiêu
Gióp HS :
• Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
• Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên.
II. Các hoạt động dạy − học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ
− GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm của tiết 128.
− 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
2. Dạy − học bài mới 2.1. Giới thiệu bài mới
− Trong giờ học này các em tiếp tục làm các bài toán luyện tập về phép chia ph©n sè.
− Nghe GV giới thiệu bài.
2.2. H−ớng dẫn luyện tập
Bài 1
− GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài tr−ớc lớp.
Bài 2
− GV viết bài mẫu lên bảng 3 : 2 4
sau đó yêu cầu HS : Viết 2 thành phân số có mẫu số là 1 và thực hiện phép tính.
− HS thực hiện phép tính :
3 3 2 3 1 3
: 2 :
4 =4 1= × =4 2 8
− GV giảng cách viết gọn nh− trong SGK đã trình bày, sau đó yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài.
− 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Kết quả làm bài đúng :
5 5 5 1 1 1 2 2 2 1
a) : 3 b) : 5 c) : 4
7 =7 3=21 2 =2 5=10 3 =3 4=12=6
× × ×
− GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3
− GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi : Một biểu thức có các dấu phép tÝnh céng, trõ, nh©n, chia th× chóng ta thực hiện tính giá trị theo thứ tự nh− thế nào ?
− Chúng ta thực hiện các phép tính nhân, chia tr−ớc, thực hiện các phÐp tÝnh céng, trõ sau.
− GV yêu cầu HS làm bài. − 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
3 2 1 3 2 1
a) 4 9 3 4 9 3
1 1 1 2
= + = +
6 3 6 6
3 1
= =
6 2
× + = × +
×
1 1 1 1 1 1
b) : - = -
4 3 2 4 3 2
3 1 3 2
= - = -
4 2 4 4
= 1 4
×
− GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, sau đó nhận xét và cho ®iÓm HS.
− HS theo dõi bài chữa và tự kiểm tra bài của mình.
Bài 4
ư GV yêu cầu HS đọc đề bài. ư 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp
đọc thầm đề bài.
Formatted: Font: Not Bold, Not Italic
− GV h−ớng dẫn HS tìm lời giải bài toán :
− Trả lời các câu hỏi của GV để tìm lời giải bài toán :
+ Bài toán cho ta biết gì ? + Bài toán cho ta biết chiều dài của mảnh v−ờn là 60m, chiều rộng là
3
5 chiều dài.
+ Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì ? + Tính chu vi và diện tích của mảnh v−ờn.
+ Để tính đ−ợc chu vi và diện tích của mảnh v−ờn chúng ta phải biết
đ−ợc những gì ?
+ Chúng ta phải biết đ−ợc chiều rộng của mảnh v−ờn.
+ Tính chiều rộng của mảnh v−ờn nh− thế nào ?
− Chiều rộng của mảnh v−ờn là : 60 × 3
5
− GV yêu cầu HS thực hiện tính chiều rộng, sau đó tính chu vi và diện tích của mảnh v−ờn.
− HS làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
Chiều rộng của mảnh v−ờn là : 60 × 3
5 = 36 (m) Chu vi của mảnh v−ờn là :
(60 + 36) × 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh v−ờn là :
60 × 36 = 2160 (m2)
Đáp số : Chu vi : 192m Diện tích : 2160m2
− GV gọi HS đọc bài làm của mình tr−íc líp.
− 1 HS đọc, cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
− GV chữa bài và cho điểm HS.
3. Củng cố, dặn dò
− GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.
Bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm : 1. TÝnh :
4 1 1 2 7 1
a) b) :
7× +8 2 5 15−2
2. Lớp 4C có 16 bạn nam. Số bạn nữ bằng 9
8 số bạn nam. Hỏi lớp 4C có bao nhiêu học sinh ?
Tiết 130 Luyện tập chung
I. Mục tiêu Gióp HS :
• Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số.
• Giải bài toán có liên quan đến tìm giá trị phân số của một số.
II. Các hoạt động dạy − học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ
− GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm của tiết 129.
− 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
− GV nhận xét và cho điểm HS.
2. Dạy − học bài mới
2.1. Giới thiệu bài mới
− Trong giờ học này chúng ta cùng làm các bài toán luyện tập về các phÐp tÝnh víi ph©n sè.
− Nghe GV giới thiệu bài.
2.2. H−ớng dẫn luyện tập Bài 1
− GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS khi tìm MSC nên chọn MSC nhỏ nhÊt cã thÓ.
− 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Kết quả bài làm đúng nh− sau : 2 4 10 12 22
a)
3 5 15 15 15
5 1 5 2 7
b) 12 6 12 12 12
3 5 9 10 19
c) 4 6 12 12 12 + = + =
+ = + = + = + =
− GV chữa bài của HS trên bảng líp.
− HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV, sau đó tự kiểm tra lại bài của m×nh.
− GV nhận xét và cho điểm HS đã
lên bảng làm bài.
Bài 2
− GV tiến hành t−ơng tự nh− bài tập 1.
− HS cả lớp làm bài. Kết quả làm bài đúng :
23 11 69 55 14 a) 5 3 15 15 15
3 1 6 1 5
b) 7 14 14 14 14
5 3 10 9 1
c) 6 4 12 12 12
− = − =
− = − =
− = − =
Bài 3
− GV tiến hành t−ơng tự nh− bài tập 1.
− HS cả lớp làm bài. Kết quả làm bài đúng :
* Lưu ý : HS có thể rút gọn ngay trong quá trình thực hiện phép tính.
3 5 3 5 15 5
a) 4 6 4 6 24 8
4 4 13 52
b) 13
5 5 5
4 15 4 60
c) 15 12
5 5 5
× = × = =
×
× = × =
× = × = =
Bài 4
− GV tiến hành t−ơng tự nh− bài tập 1.
− HS cả lớp làm bài. Kết quả làm bài đúng :
8 1 8 3 24 a) :5 3 5 1 5
3 3 3
b) : 2
7 7 2 14
2 4 2 4
c) 2 : 2 4
4 2 2
= × =
= =
×
= × = × =
Bài 5
ư GV gọi 1 HS đọc đề bài. ư 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK.
− GV h−ớng dẫn HS tìm lời giải của bài toán :
− HS trả lời các câu hỏi của GV để tìm lời giải bài toán :
+ Bài toán cho biết những gì ? + Bài toán cho biết : Cã : 50 kg ®−êng.
Buổi sáng bán : 10 kg đ−ờng.
Buổi chiều bán : 3
8 số còn lại.
+ Bài toán hỏi gì ? + Hỏi cả hai buổi bán đ−ợc bao nhiêu ki−lô−gam đ−ờng.
+ Để tính đ−ợc cả hai buổi cửa hàng bán đ−ợc bao nhiêu ki−lô−gam
đ−ờng chúng ta phải biết đ−ợc gì ?
+ Biết đ−ợc buổi chiều bán đ−ợc bao nhiêu ki−lô−gam đ−ờng.
+ Chúng ta đã biết đ−ợc gì về số kiưlôưgam đường đã bán trong buổi chiÒu.
+ Buổi chiều bán đ−ợc 3
8 số còn lại.
+ Vậy làm thế nào để tính đ−ợc số
đ−ờng bán trong buổi chiều ?
+ Tính số ki−lô−gam đ−ờng còn lại, sau đó nhân với 3
8.
− GV yêu cầu HS làm bài. − 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
Số ki−lô−gam đ−ờng còn lại là : 50 − 10 = 40 (kg)
Buổi chiều bán đ−ợc số ki−lô−gam đ−ờng là : 40 × 3
8 = 15 (kg)
Cả ngày cửa hàng bán đ−ợc số ki−lô−gam đ−ờng là : 10 + 15 = 25 (kg)
Đáp số : 25kg
− GV nhận xét bài làm của HS trên bảng.
− HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lÉn nhau.
3. Củng cố, dặn dò
− GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.
Bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm : 1. TÝnh :
1 5 5 2 7 3 1 3 a) b)
8× + ×6 8 3 5× − ×4 2 5
2. a) Giới thiệu bài toán Tìm một số biết giá trị một phân số của nó : Ví dụ : Biết lớp 4B có 18 học sinh nữ. Số học sinh này bằng 3
5 số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh.
Bμi giải
Số học sinh của lớp 4B là : 18 : 3
5 = 30 (học sinh)
Đáp số : 30 học sinh
b) Giải bài toán : Một tổ công nhân phải sửa một quãng đ−ờng. Ngày
đầu sửa đ−ợc 125 m đ−ờng và bằng 5
9 quãng đ−ờng cần sửa. Hỏi quãng đ−ờng cần sửa dài bao nhiêu mét ?
Tiết 131 Luyện tập chung
I. Mục tiêu
Giúp HS rèn kĩ năng:
• Thực hiện các phép tính với phân số.
• Giải bài toán có lời văn.
II. Các hoạt động dạy − học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ
− GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm của tiết 130.
− 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
− GV nhận xét và cho điểm HS.
2. Dạy − học bài mới 2.1. Giới thiệu bài mới
− Trong giờ học toán hôm nay chúng ta tiếp tục làm các bài toán luyện tập về các phép tính với phân số và giải bài toán có lời văn.
− Nghe GV giới thiệu bài.
2.2. H−ớng dẫn luyện tập Bài 1
− GV cho HS nêu yêu cầu của bài, sau đó tự làm bài vào vở bài tập.
− HS kiÓm tra tõng phÐp tÝnh trong bài.
− GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả làm bài tr−ớc lớp.
− 4 HS lần l−ợt nêu ý kiến của mình về 4 phép tính trong bài : a) Sai. Vì khi thực hiện phép cộng các phân số khác mẫu ta không
đ−ợc lấy tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số mà phải quy đồng mẫu số các phân số, sau đó thực hiện cộng hai tử số và giữ nguyên mÉu sè.
b) Sai. Vì khi thực hiện phép trừ các phân số khác mẫu số ta không thể lấy tử số trừ tử số, mẫu số trừ mẫu số mà phải quy đồng mẫu số rồi lấy tử số trừ tử số, mẫu số là mÉu sè chung.
c) Đúng, thực hiện đúng quy tắt nh©n hai ph©n sè.
d) Sai. Vì khi thực hiện chia cho phân số ta phải lấy phân số bị chia
nhân với phân số đảo ng−ợc của số chia nh−ng bài lại lấy phân số đảo ng−ợc của phân số bị chia nhân với ph©n sè chia.
− GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 2
− GV h−ớng dẫn : Khi thực hiện nh©n 3 ph©n sè víi nhau ta cã thÓ lấy ba tử số nhân với nhau, lấy 3 mÉu sè nh©n víi nhau.
ư HS nghe GV hướng dẫn, sau đó làm bài.
Có thể làm bài theo cách nh− sau :
1 1 1 1 1 1 1
a) 2 4 6 2 4 6 48
1 1 1 1 1 6 6 3
b) :2 4 6 2 4 1 8 4
1 1 1 1 4 1 1 4 1 1
c) :2 4 6 2 1 6 2 1 6 3
× × = × × =
× ×
× = × × = =
× = × × = × × =
× ×
− GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3
− GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em cố gắng để chọn đ−ợc MSC nhá nhÊt cã thÓ.
− 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Kết quả làm bài đúng :
5 1 1 5 1 10 3 13
a) 2 3 4 6 4 12 12 12
5 1 1 5 1 30 1 31
b) 2 3 4 2 12 12 12 12
× + = + = + = + × = + = + =
5 1 1 5 1 4 5 4
c) :2 3 4 2 3 1 2 3 15 8 7
6 6 6
− = − × = −
= − =
− GV chữa bài và cho điểm HS. − Theo dõi bài chữa của GV, sau
đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn
nhau.
Bài 4
ư GV gọi 1 HS đọc đề bài. ư 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp
đọc thầm.
− GV hỏi : Bài toán yêu cầu chúng ta t×m g× ?
− Bài toán yêu cầu chúng ta tính phÇn bÓ ch−a cã n−íc.
− Để tính đ−ợc phần bể ch−a có n−ớc chúng ta phải làm nh− thế nào
?
− Chúng ta phải lấy cả bề trừ đi phần đã có nước.
− GV yêu cầu HS làm bài. − 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
Số phần bể đã có nước là : 3 2 29
7+ =5 35 (bÓ)
Số phần bể còn lại ch−a có n−ớc là :
29 6 1−35=35 (bÓ)
Đáp số : 6 35 bÓ
− GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 5
− GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
ư HS đọc đề bài trước lớp, sau đó 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
Số ki−lô−gam cà phê lấy ra lần sau là :
2710 × 2 = 5420 (kg) Số ki−lô−gam cà phê cả hai lần lấy ra
là :
2710 + 5420 = 8130 (kg) Số ki-lô-gam cà phê còn lại trong kho
là:
23450 − 8130 = 15320 (kg)
Đáp số : 15320kg
− GV nhận xét bài làm của HS trên bảng.
− HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó tự kiểm tra bài của mình.
3. Củng cố, dặn dò
− GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.
Bài tập h−ớng dẫn luyện tập thêm :
1. Tính giá trị của các biểu thức sau bằng 2 cách :
1 1 1 1 2 3 1
a) b) ( )
2 3 3 5 5 10 2
5 1 1 5 2 2 1
c) ( ) : d)
3 4 3 7 3 3 5
× + × + ×
− × − ×
2. Một tổ sản xuất ngày đầu làm đ−ợc 156 sản phẩm. Ngày thứ hai làm
đ−ợc số sản phẩm bằng 4
3 số sản phẩm ngày đầu. Ngày thứ ba làm
đ−ợc số sản phẩm bằng trung bình cộng của hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày tổ sản xuất đó làm đ−ợc bao nhiêu sản phẩm ?
Tiết 132 Luyện tập chung