Trình tự nội dung quy hoạch phát triển nông thôn

Một phần của tài liệu Giáo trình Quy hoạch phát triển nông thôn (Trang 50 - 53)

3.5. Trình tự nội dung và ph−ơng pháp quy hoạch

3.5.1. Trình tự nội dung quy hoạch phát triển nông thôn

Trình tự các b−ớc và nội dung quy hoạch tổng thể phát triển nông thôn đ−ợc Trung tâm nghiên cứu phát triển (Development Study Center-DSC) Israel áp dụng cho các n−ớc đang phát triển trên thế giới đ−ợc tóm tắt nh− sau:

3.5.1.1. Giai đoạn 1 (The First Stage)

Điều tra, đánh giá hiện trạng và dự báo.

Giai đoạn này gồm 3 b−ớc: B−ớc 1,2,3

a/ B−ớc 1 (Phase 1): Điều tra thu thập số liệu cơ bản, hội tụ các thông tin - Điều kiện tự nhiên gồm:

+ KhÝ hËu, thêi tiÕt;

+ Địa hình, địa mạo;

+ Địa chất, địa chất thủy văn;

+ Thủy văn, nguồn n−ớc;

+ Đất đai, thổ nh−ỡng;

+ Động, thực vật tự nhiên.

- Điều kiện kinh tế: Thực trạng kinh tế các ngành:

+ Nông nghiệp;

+ Công nghiệp;

+ X©y dùng;

+ Du lịch;

+ Dịch vụ.

- Điều kiện xã hội gồm:

+ Dân số, lao động, dân tộc;

+ Cơ cấu dân số theo tuổi, giới. Cơ cấu lao động theo ngành;

+ Tổ chức hành chính;

+ Các tổ chức xã hội;

+ Hạ tầng cơ sở: giao thông, thủy lợi, văn hóa, giáo dục, y tế...

- Thực trạng môi tr−ờng, gồm:

+ Môi tr−ờng không khí, khí thải;

+ Môi tr−ờng n−ớc;

+ Môi trường đất.

b/ Bước 2 (Phase 2): Thảo luận, đánh giá hiện trạng - Mô tả đặc điểm chung của vùng.

- Phân các tiểu vùng sinh thái.

- Thảo luận, đánh giá các mặt:

+ Hoạt động kinh tế các nhóm ngành: nông nghiệp, công nghiệp, du lịch, dịch vụ theo các tiêu chí: giá trị gia tăng, việc làm, đầu tư, tác động môi trường...

+ Hạ tầng cơ sở vật chất;

+ Xã hội và con ng−ời: Hệ thống tổ chức, quản lý hành chính; hệ thống phục vụ con người: giáo dục đào tạo, chăm sóc sức khỏe cộng đồng, văn hóa xã hội...

- Đánh giá các thuận lợi và khó khăn tồn tại cho sự phát triển của vùng quy hoạch.

c/ B−ớc 3 (Phase 3): Dự báo và xây dựng mô hình phát triển

- Dự báo các nguồn lực: tự nhiên, lao động, dự báo xã hội, môi trường.

- Định h−ớng và mục tiêu phát triển các lĩnh vực: kinh tế, xã hội, quản lý hành chính.

- Xây dựng mô hình tăng tr−ởng kinh tế:

+ Giá trị gia tăng theo các ngành;

+ Phân bố lao động theo các ngành;

- Ph−ơng h−ớng sử dụng các nguồn lực gắn với hiệu quả kinh tế, xã hội, môi tr−ờng và bền vững.

3.5.1.2. Giai đoạn 2 (The Second Stage): Quy hoạch tổng thể Giai đoạn này gồm 2 b−ớc: b−ớc 4 và 5

a/ B−ớc 4 (Phase 4): Quy hoạch 3 nhóm ngành

- Nhóm ngành I: Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản + Hoạt động sản xuất theo tiểu ngành:

! Trồng trọt, chăn nuôi, làm v−ờn;

! Trồng rừng, khai thác lâm sản;

! Nuôi trồng, đánh bắt thủy, hải sản.

68 Quy hoạch phát triển nông thôn

+ Phân bố lao động theo các tiểu ngành.

+ Phân bố đầu t− cho các tiểu ngành.

+ Sản phẩm và giá trị gia tăng theo tiểu ngành, tiểu vùng.

+ Phân vùng và lựa chọn hệ sinh thái nông nghiệp phù hợp.

- Nhóm ngành II: Công nghiệp và xây dựng + Hoạt động sản xuất của các tiểu ngành:

! Công nghiệp khai thác;

! Công nghiệp chế biến;

! Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, thủ công mỹ nghệ...

! X©y dùng.

+ Phân bố lao động cho nhóm ngành và các tiểu ngành.

+ Ph©n bè ®Çu t−.

+ Sản phẩm và giá trị sản phẩm gia tăng theo tiểu ngành, vùng.

- Nhóm ngành III: Dịch vụ

+ Hoạt động kinh doanh của các loại hình dịch vụ:

! Dịch vụ công cộng: Giáo dục đào tạo, chăm sóc sức khoẻ, tài chính ngân hàng, bưu chính viễn thông...

! Dịch vụ t− nhân: Th−ơng nghiệp, kinh doanh nhà hàng khách sạn...

! Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật.

+ Đầu t−, sản phẩm và giá trị sản phẩm gia tăng của các loại hình dịch vụ.

+ Quy hoạch phát triển phù hợp với mô hình tăng tr−ởng chung của vùng b/ B−ớc 5 (Phase 5): Bố trí sắp xếp trật tự không gian

- Bố trí các điểm dân cư - định vị nơi ở của con người.

- Bố trí, sắp xếp không gian các hoạt động sản xuất: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ...

- Bố trí cơ sở hạ tầng.

3.5.1.3. Giai đoạn 3 (The Third Stage): Quy hoạch chi tiết - Xây dựng chơng trình và dự án thực hiện

Giai đoạn này có 3 b−ớc: 6 và 7 a/ B−ớc 6 (Phase 6): Quy hoạch chi tiết

- Nông nghiệp:

+ Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp.

+ Quy hoạch bố trí cây trồng, vật nuôi theo h−ớng sản xuất hàng hóa.

+ Quy hoạch các loại hình nông trại.

+ Thiết kế đồng ruộng.

+ Thiết kế hạ tầng cơ sở phục vụ sản xuất nông nghiệp: giao thông nội đồng, hệ thống t−ới, tiêu...

- Công nghiệp:

+ Quy hoạch thiết kế các khu công nghiệp chế biến.

+ Quy hoạch chi tiết các khu công nghiệp khai thác.

+ Quy hoạch chi tiết các khu công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu x©y dùng...

- Quy hoạch thiết kế các khu dân c− nông thôn: Thị trấn, thị tứ, các khu trung tâm, các điểm dân c−.

- Quy hoạch thiết kế hạ tầng cơ sở: Giao thông, thủy lợi, bệnh viện, tr−ờng học, cơ sở văn hóa phúc lợi...

b/ B−ớc 7 (Phase 7): Lập các ch−ơng trình và dự án thực hiện

- Xây dựng b−ớc đi quy hoạch (lập kế hoạch thực hiện quy hoạch theo các giai

đoạn theo trình tự −u tiên).

- Lập các ch−ơng trình và dự án −u tiên.

- Các giải pháp tổ chức thực hiện: giải pháp kỹ thuật, giải pháp nhân lực và giải pháp vốn.

Một phần của tài liệu Giáo trình Quy hoạch phát triển nông thôn (Trang 50 - 53)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(222 trang)