4.5. Lập kế hoạch sử dụng đất đai
4.5.4. Ước tính nhu cầu vốn và đánh giá hiệu quả sử dụng đất đai
Để đánh giá tính khả thi của dự án về khả năng vốn của các chủ sử dụng đất định xin đất cần phải −ớc tính vốn đầu t− và đánh giá sơ bộ hiệu quả của các biện pháp.
Khi tính vốn đầu t− cần dựa vào định mức tính toán quy chuẩn, đơn giá và khối l−ợng công việc cần thực hiện.
Thời hạn hoàn vốn đầu t− đ−ợc tính theo công thức:
2 1
T C
B B
= − (4.29)
Trong đó:
T - Thời gian hoàn vốn (năm);
C - Tổng chi phí đầu t− dài hạn (triệu đồng);
B1 - Thu nhập thuần trước khi quy hoạch (triệu đồng);
B2 - Thu nhập thuần sau khi quy hoạch (triệu đồng).
4.5.4.2. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất đai
a. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng đất đai
Hiệu quả sử dụng đất đai biểu thị mức độ khai thác sử dụng đất đai và thường
đ−ợc đánh giá thông qua một số chỉ tiêu:
- Tổng diện tích đất đai Diện tích đất ch−a sử dụng Tỷ lệ sử dụng đất đai (%)
Tổng diện tích đất đai
= −
- ( ) Diện tích của loại đất đất NN, LN, CD, ...( )
Tỷ lệ sử dụng loại đất %
Tổng diện tích đất đai
=
CHương IV. Quy hoạch sử dụng đất đai 107
- ( ) Tổng diện tích gieo trồng trong năm( )
Tỷ lệ sử dụng đất đai lần
Diện tích đất cây hàng năm đất canh tác
=
- ( )( ) Diện tích đất LN có rừng + đất cây lâu năm
Độ che phủ % hiệu quả về MT
Tổng diện tích đất đai
=
b. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sản xuất của đất đai
Hiệu quả sản xuất của đất đai biểu thị năng lực sản xuất hiện tại của việc sử dụng
đất đai (phản ánh hiện trạng sản xuất và hiệu quả kinh tế của việc sử dụng đất đai).
Các chỉ tiêu thường dùng để đánh giá hiệu quả sản xuất của đất đai như sau:
- Giá trị sản l−ợng của Giá trị sản l−ợng của một loại cây trồng
đơn vị diện tích cây trồng Diện tích cây trồng đó
⎛ ⎞
⎜ ⎟=
⎝ ⎠
- Giá trị tổng sản l−ợng của Giá trị tổng sản l−ợng nông, lâm, ng−
Diện tích đất nông nghiệp
đơn vị diện tích đất NN
⎛ ⎞=
⎜ ⎟
⎝ ⎠
- Giá trị sản l−ợng của Giá trị sản l−ợng của cây trồng
đơn vị diện tích gieo trồng Diện tích gieo trồng
⎛ ⎞=
⎜ ⎟
⎝ ⎠
- Giá trị sản l−ợng của Giá trị sản l−ợng sản phẩm thủy sản
đơn vị diện tích mặt nước Diện tích mặt nước
⎛ ⎞=
⎜ ⎟
⎝ ⎠
- Giá trị sản l−ợng cây NN Tổng giá trị sản l−ợng của cây NN của đơn vị diện tích đất Diện tích đất đai
⎛ ⎞=
⎜ ⎟
⎝ ⎠
- Giá trị sản l−ợng công nghiệp Giá trị sản l−ợng công nghiệp của đơn vị diện tích Diện tích đất đai
⎛ ⎞=
⎜ ⎟
⎝ ⎠
c. Đánh giá tổng hợp 3 hiệu ích kinh tế, xã hội và môi tr−ờng - Hiệu ích kinh tế
Hiệu ích kinh tế của các ph−ơng án quy hoạch chủ yếu là so sánh dự báo giá trị sản l−ợng của một đơn vị diện tích đất đai và mối quan hệ giữa đầu t− và sản l−ợng đối với sự phát triển bền vững kinh tế. Lợi ích kinh tế thể hiện thông qua hiệu quả đầu t−, mức độ tiết kiệm đất đai trong quá trình khai thác, giá thành sản phẩm, số l−ợng và chất l−ợng sản phẩm, giá trị lợi nhuận v.v...
- Hiệu ích xã hội
Mức độ nâng cao đời sống của dân theo mục tiêu hàng đầu là "có cơm ăn, áo mặc và chỗ ở". Mức độ thỏa mãn các yêu cầu về đất đai cho các ngành kinh tế quốc dân. Khả năng đáp ứng cung cấp lương thực, rau và các loại nông sản khác cho dân cư
thành phố với việc thay đổi diện tích canh tác. Mức độ thỏa mãn các yêu cầu về đất xây dựng đô thị và khu dân c− nông thôn, các công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông và các công trình phúc lợi công cộng khác...
theo nguyên tắc "có trọng điểm, nh−ng đảm bảo phát triển toàn diện".
- Hiệu ích môi tr−ờng sinh thái
Đánh giá hiệu ích môi tr−ờng sinh thái chủ yếu là xem xét các khả năng cải thiện
điều kiện môi trường sinh thái, nâng cao độ phì nhiêu và tính chất sản xuất của đất, giữ
nước trong đất, bảo vệ tài nguyên đất đai, tăng diện tích các loại rừng, phòng ngừa ô nhiễm, nâng cao khả năng phòng chống và hạn chế tác động của thiên tai v.v...
Bảng 4.2: Chu chuyển đất đai theo quy hoạch
Đơn vị tính: Ha
Chu chuyển theo quy hoạch Loại đất
DTHT Đất lúa màu N−ơng rẫy Cây h/n khác V−ờn tạp Cây lâu năm Đồng cỏ MNNN Rừng TN Rừng trồng Đất ở NT Đất ở đô thị Đất XD Đất GT Đất TL SX VLXD CD khác HĐB HĐN CSD khác Tổng giảm DT QH
Tổng diện tích tự nhiên
I. Đất nông nghiệp 1. Đất cây hàng n¨m
a. §Êt lóa, Lóa màu
b. Đất n−ơng rẫy
c. Đất cây hàng n¨m
2. Đất v−ờn tạp
3. §Êt c©y l©u n¨m
4. Đồng cỏ chăn nuôi
5. Đất mặt n−ớc NN
II. §Êt l©m nghiệp
1. Rừng tự nhiên
a. Rừng sản xuất
b. Rừng phòng hé
c. Rừng đặc dụng
CHương IV. Quy hoạch sử dụng đất đai 109
Chu chuyển theo quy hoạch Loại đất
DTHT Đất lúa màu N−ơng rẫy Cây h/n khác V−ờn tạp Cây lâu năm Đồng cỏ MNNN Rừng TN Rừng trồng Đất ở NT Đất ở đô thị Đất XD Đất GT Đất TL SX VLXD CD khác HĐB HĐN CSD khác Tổng giảm DT QH
2. Rừng trồng
a. Rừng sản xuất
b. Rừng phòng hé
c. Rừng đặc dụng
3. Đất −ơm cây gièng
III. Đất chuyên dùng
1. §Êt x©y dùng
2. Đất giao thông
3. Đất thủy lợi 4. Đất làm vật liệu xây dựng
5. Đất nghĩa địa
6. §Êt di tÝch LS- VH
7. Đất chuyên dùng khác IV. Đất ở 1. Đất ở nông thôn
2. Đất ở đô thi
V. Đất ch−a sử dông
1. Đất bằng CSD
2. Đất đồi núi CSD
3. Đất mặt n−ớc CSD
4. Sông suối
5. Núi đá không cã c©y
6. Đất CSD khác
Tổng tăng
Tài liệu tham khảo
1. Võ Tử Can (chủ biên), 2001 - Phương pháp lập quy hoạch sử dụng đất đai (tài liệu nâng cao nghiệp vụ cán bộ địa chính xã) - Chương trình hợp tác Việt Nam – Thụy
Điển về đổi mới hệ thống địa chính - Trung tâm quy hoạch sử dụng đất.
2. Võ Tử Can (chủ biên), 2001 - Phương pháp lập quy hoạch sử dụng đất đai (tài liệu
đào tạo). Chương trình hợp tác Việt Nam – Thụy Điển về đổi mới hệ thống địa chính. Trung tâm quy hoạch sử dụng đất.
3. Hướng dẫn phương pháp lập quy hoạch sử dụng đất đai - Kết quả nghiên cứu dự án 3 chương trình hợp tác Việt Nam – Thụy Điển về đổi mới hệ thống địa chính năm 2001. Trung tâm quy hoạch sử dụng đất đai.
4. Luật đất đai 1993, 1998, 2003 - Luật đất đai năm 1993;
- Luật đất đai sửa đổi năm 1998;
- Luật đất đai sửa đổi năm 2003.
5. Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ và quyết định số 424a/2001/QĐ-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục địa chính ban hành.
6. Phương pháp luận cơ bản về sử dụng đất đai trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Kết quả nghiên cứu dự án 3 chương trình hợp tác Việt Nam – Thụy
Điển về đổi mới hệ thống địa chính năm 2001.
CH−ơng VI. Quy hoạch thiết kế hệ thống ... 161
Ch−ơng VI
Quy hoạch thiết kế
hệ thống giao thông nông thôn