4.5. Lập kế hoạch sử dụng đất đai
4.5.2. Nội dung của kế hoạch sử dụng đất
Tại điều 17 luật đất đai 1993 quy định nội dung của công tác lập kế hoạch sử dụng đất: Khoanh định việc sử dụng từng loại đất trong từng thời kỳ kế hoạch và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch. Các nội dung này đ−ợc xây dựng cụ thể theo 2 hình thức: kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
4.5.2.1. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm
Toàn bộ khoảng thời gian định hình quy hoạch sẽ đ−ợc chia thành các giai đoạn 5 năm. ứng với mỗi giai đoạn 5 năm đó sẽ xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm.
Trong các kế hoạch sử dụng đất 5 năm phải thể hiện đ−ợc các nội dung sau:
- Đối với đất nông nghiệp cần lập kế hoạch chuyển đổi các loại đất sau:
+ Những diện tích đất nông nghiệp sẽ bị tr−ng dụng vào mục đích đất ở và đất chuyên dùng theo quy hoạch;
+ Những diện tích đất trồng cây hàng năm sẽ chuyển đổi mùa vụ: từ 1 vụ sang 2 vụ, từ 2 vụ sang 3 vụ, từ đất canh tác sang đất trồng cây lâu năm, v.v...
+ Những diện tích đất mới sẽ đ−ợc khai hoang, cải tạo để đ−a vào sử dụng trong nông nghiệp;
+ Những biến động của các loại đất nông nghiệp khác (đất mặt nước nông nghiệp,
đất trồng cây lâu năm, đồng cỏ v.v...).
- Đối với đất lâm nghiệp cần thể hiện những biến động trong kỳ kế hoạch của những loại đất sau:
+ Diện tích đất hoang dự kiến đ−a vào trồng rừng theo kế hoạch;
+ Diện tích rừng khoanh vùng để khai thác;
+ Diện tích rừng nuôi trồng;
+ Diện tích đất làm vườn ươm cây giống;
- Đối với đất ở cần lập kế hoạch giao đất trong kỳ cho từng thôn xóm tại từng khu vực phát triển đất khu dân c− theo quy hoạch.
- Đối với đất phi nông nghiệp cần lập kế hoạch giao đất cho từng mục đích sử dụng, từng hạng mục công trình.
4.5.2.2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cần dựa vào kế hoạch sử dụng đất 5 năm. Trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải thể hiện đ−ợc mức độ biến động của tất cả các loại đất trong năm, bao gồm: biến động diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất khu dân c−, đất phi nông nghiệp và đất ch−a sử dụng.
4.5.2.3. Lập biểu chu chuyển đất đai
Biểu chu chuyển đất đai là một biểu tổng hợp thể hiện tất cả các biến động của những loại đất trong kỳ kế hoạch. Biểu chu chuyển đất đ−ợc lập theo quy tắc sau:
- Tất cả những biến động đất đai đ−ợc đ−a vào biểu theo thứ tự từ chi tiết đến khái quát;
CHương IV. Quy hoạch sử dụng đất đai 103 - Trong mỗi dòng có thể kiểm tra số liệu đã phân phối bằng cách cộng tổng các số
liệu diện tích ở các cột thuộc phần dự kiến sử dụng theo quy hoạch phải đúng bằng diện tích ở cột tổng giảm;
- Trong mỗi cột tổng các số liệu diện tích các mục phải đúng bằng diện tích của dòng tổng tăng.
Để theo dõi, từ số liệu của biểu chu chuyển tổng hợp có thể lập sơ đồ cân đối đất nh− sau:
Sơ đồ 4.1. Cân đối đất đai quy hoạch
Đất phi nông
Đất ch−a sử dụng Tổng DT TN
Đất nông nghiệp
Đất lâm nghiệp
§Êt khu d©n c−
Hiện trạng
Phi nông nghiệp
Đất ch−a sử dụng Tổng DT TN
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Khu d©n c−
Quy hoạch
Bảng 4.1: Chu chuyển đất đai theo quy hoạch
Đơn vị tính: ha
Nhóm đất
nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Nhóm đất ch−a sử dụng Loại đất
DTHT Đất lúa Đất cây h/n khác Đất trồng cỏ Đất cây lâu năm Đất NTTS Đất rừng TN Đất rừng trồng Đất làm muối Đất ở NT Đất ở đô thị Đất XD Đất GT Đất TL Đất SXKD Đất CD khác Đất bằng CSD Đất ĐNCSD Đất CSD khác Tổng giảm DTQH
Tổng diện tích
đất tự nhiên A. Nhóm đất nông nghiệp I. Đất nông
Nhóm đất
nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Nhóm đất ch−a sử dụng Loại đất
DTHT Đất lúa Đất cây h/n khác Đất trồng cỏ Đất cây lâu năm Đất NTTS Đất rừng TN Đất rừng trồng Đất làm muối Đất ở NT Đất ở đô thị Đất XD Đất GT Đất TL Đất SXKD Đất CD khác Đất bằng CSD Đất ĐNCSD Đất CSD khác Tổng giảm DTQH
nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm 1.1 Đất trồng lóa
1.2 §Êt cá dùng cho chăn nuôi
1.3 Đất trồng cây hàng năm khác
2. Đất trồng c©y l©u n¨m 3. Đất nuôi trồng thủy sản 4. Đất nông nghiệp khác II. §Êt l©m nghiệp 1. Rõng tù nhiên 1.1 Rừng sản xuÊt 1.2 Rừng đặc dông 4. Đất −ơm c©y gièng 1.3 Rõng phòng hộ 2. Rừng trồng 2.1 Rừng sản xuÊt 2.2 Rõng phòng hộ 2.3 Rừng đặc dông
3. Đất −ơm cây III. Đất làm muèi
CHương IV. Quy hoạch sử dụng đất đai 105
Nhóm đất
nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp Nhóm đất ch−a sử dụng Loại đất
DTHT Đất lúa Đất cây h/n khác Đất trồng cỏ Đất cây lâu năm Đất NTTS Đất rừng TN Đất rừng trồng Đất làm muối Đất ở NT Đất ở đô thị Đất XD Đất GT Đất TL Đất SXKD Đất CD khác Đất bằng CSD Đất ĐNCSD Đất CSD khác Tổng giảm DTQH
B. Nhóm đất phi nông nghiệp I. Đất ở 1. Đất ở nông thôn
2. Đất ở đô thị II. §Êt phi nông nghiệp 1. §Êt x©y dùng 2. §Êt giao thông 3. Đất thủy lợi 4. §Êt phi nông nghiệp khác III. Đất sông suèi C. Nhóm đất ch−a sử dụng 1. Đất bằng ch−a sử dụng 2. Đất đồi núi ch−a sử dụng 3. Đất ch−a sử dụng khác
Tổng tăng