Dưới đây là kết quả thống kê mẫu nghiên cứu bao gồm: (1) Thâm niên, (2) Độ tuổi (3) Trình độ chuyên môn, và (4) Giới tính và (5) Hôn nhân (xem thêm chi tiết ở Phụ lục 5 – Đặc điểm mẫu nghiên cứu) được trình bày như sau:
Về thâm niên
Kết quả khảo sát cho thấy thâm niên làm việc có sự chênh lệch rất rõ. Trong tổng số 233 phiếu khảo sát hợp lệ có đến 131 nhân viên quan hệ khác hàng bán lẻ nằm ở mức thâm niên từ 1 đến 3 năm (chiếm tỷ lệ 56.2%), kế tiếp là nhóm có thâm niên dưới 1 năm (với tỷ lệ là 18.9%), thấp nhất là nhóm có thâm niên 5 năm trở lên (chỉ chiếm 8.6%)
Về độ tuổi
Kết quả khảo sát cho thấy, độ tuổi của nhân viên quan hệ khách hàng bán lẻ có sự chênh lệch rất lớn, độ tuổi nhân viên từ 25 đến 35 tuổi chiếm đến 61.8%, kế tiếp là nhóm nhân viên có độ tuổi dưới 25 tuổi (chiếm 34.3%), từ 35 đến 45 tuổi chiếm 3.9% và trên 45 tuổi là không có đối tượng nào.
Về trình độ chuyên môn
Kết quả khảo sát cho thấy, số nhân viên có trình độ chuyên môn đại học chiếm 79.8% , đạt mức cao nhất trong tất cả nhóm khảo sát, trình độ cao đẳng chỉ chiếm 0.9%.
Về giới tính
Kết quả khảo sát cho thấy, tỷ lệ nam và nữ khảo sát được có mức chênh không đáng kể, số lượng nam khảo sát chiếm tỷ lệ 56.7%, nữ chiếm tỷ lệ 43.3%.
Kết quả khảo sát cho thấy, đa phần đối tượng khảo sát đang còn độc thân với tỷ lệ độc thân chiếm 78.5%, trong khi số lượng đã kết hôn là 21.5%.
Kết quả thống kê mô tả mẫu nghiên cứu bao gồm các nội dung thống kê số lượng nhân viên FPT phân bố theo Giới tính, Trình độ học vấn, Thâm niên làm việc và phân bố theo Thu nhập được tổng kết trong Bảng 4.2 bên dưới.
Bảng 4.1: Bảng tổng kết phân bố số lượng nhân viên theo đặc tính cá nhân
Đặc điểm cá nhân Số lượng Tỷ lệ(%)
1. Phân bố theo thâm niên
Dưới 1 năm 44 18.9
Từ 1 năm đến 3 năm 131 56.2
Từ 3 năm đến 5 năm 38 16.3
Từ 5 năm trở lên 20 8.6
2. Phân bố theo độ tuổi
Dưới 25 tuổi 80 34.3
Từ 25 đến 35 tuổi 144 61.8
Từ 35 đến 45 tuổi 9 3.9
Trên 45 tuổi 0 0
3. Phân bố theo trình độ chuyên môn
Trên đại học 45 19.3
Đại học 186 79.8
Cao đẳng 2 .9
Trung cấp 0 0
4. Phân bố theo giới tính
Nam 132 56.7
Nữ 101 43.3
5. Phân bố theo hôn nhân
Độc thân 183 78.5
Đã kết hôn 50 21.5