Hoạt động luyện tập, vận dụng

Một phần của tài liệu Giáo án địa 9 hay (Trang 155 - 160)

Bài 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ

3. Hoạt động luyện tập, vận dụng

- Hỏi và trả lời: GV tổ chức cho HS lần lượt hỏi – đáp các câu hỏi liên quan đến bài học + Biển nước ta có những loại khoáng sản chính nào, phân bố ở đâu ?

+ Trình bày tình hình khai thác dầu khí ở nước ta?

+ Nước ta có những thuận lợi gì để phát triển giao thông vận tải biển?

+ Trình bày tình hình và biện pháp để phát triển giao thông vận tải biển ở nước ta?

5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Chuẩn bị bài 40 : Thực hành Đánh giá tiềm năng kinh tế của các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành công nghiệp dầu khí.

+ Tìm hiểu tình hình khai thác, xuất khẩu dầu mỏ, nhập khẩu xăng dầu ở nước ta.

Kiểm tra /3/2022 Vũ Văn thạo

________________________________________________________________________

NS: 26/5/2020

ND: 5 /6/2020

Tiết: 44 ÔN TẬP HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Hs nắm lại một cách vững chắc những kiến thức đã học về: tự nhiên, kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ, ĐBSCL , biển đảo Việt Nam và T.Hưng Yên.

2.Kĩ năng:

- Rèn HS quan sát, phân tích bản đồ, lược đồ, bảng số kiệu, ảnh địa lí? Rèn kĩ năng vẽ bản đồ, biểu đồ.

3. Thái độ:

- Có ý thức bảo vệ tài nguyên môi trường.

4. Năng lực, phẩm chất:

- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, giao tiếp.

- Năng lực chuyên biệt: đọc lược đồ, biểu đồ, tổng hợp kiến thức.

- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước; Trung thực, tự trọng, chí công, vô tư; Tự lập, tự tin, tự chủ.

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên:

- Bản đồ tự nhiên, kinh tế Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long - Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên.

2. Học sinh: Kiến thức đã học ở HKII

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC - PPDH: Phát hiện và GQVĐ, trực quan, thảo luận.

- KTDH: tính toán, hỏi và trả lời, chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.

IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1.Hoạt động khởi động:

- Trật tự, kiểm tra sĩ số:9A..., 9B...

- Kiểm tra bài cũ: ( xen trong bài mới) -Vào bài: gv khái quát tiết ôn tập

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu địa lí vùng: ĐNB, Đbs Cửu Long, Biển- Đảo.

- PPDH: Phát hiện và GQVĐ, trực quan, thảo luận nhóm.

- KTDH: hợp tác, tính toán, chia nhóm, giao nhiệm vụ, quan sát, đọc tích cực, hỏi và trả lời.

- Năng lực: giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, đọc biểu đồ và tranh ảnh địa lí, tổng hợp kiến thức địa lí.

GV chia nhóm, giao nhiệm vụ:

- Nhóm1+2: - Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Bộ ntn?

- Đặc dân cư – xã hội ?

- Nhóm3+4: - Tình hình phát triển kinh tế Đông Nam Bộ ntn?

- Nêu đặc điểm tự nhiên vùng ĐBSCL?

- Nhóm5+6: - Đặc điểm dân cư xã hội ĐBSCL ntn?

- Tình hình phát triển kinh tế ntn?

- Nhóm7: - Tự nhiên, dân cư, kinh tế xã hội biển đảo?

HS: thảo luận 12 phút, đại diện nhóm 1,3,5,7 báo cáo kết quả, nhóm 2,4,6 góp ý, bổ sung GV: nh n xét => chu n ki n th c theo b ng:ận xét => chuẩn kiến thức theo bảng: ẩn kiến thức theo bảng: ến thức theo bảng: ức theo bảng: ả lời đúng: 0,5 điểm

Vùng

Yếu tố Đông Nam Bộ Đbs Cửu Long Biển – đảo

Vị trí, giới hạn

- Giáp với Tây Nguyên, duyên hải NTB, biển và Campuchia, đồng bằng sông Cửu Long.

- Đông Nam Bộ, biển và

Campuchia. -Từ Móng Cái -> Hà Cái – rộng 1 triệu km2.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

-Khí hậu cận xích đạo, ẩm, đất bazan, đất xám, thềm lục địa rộng, nông, biển, biển ấm, nhiều dầu khí

- Đất phù sa chiếm diện tích lớn.

- Rừng ngập mặn lớn nhất cả nước, nóng ẩm quanh năm, nguồn thủy sản lớn nhất toàn quốc

- Tài nguyên phong phú như dầu mỏ, thủy sản, du lịch

Dân cư, xã hội - Dân khá đông có mức sống cao nhất, đội ngũ lao động có năng động, linh họat

- Mặt bằng dân trí chưa cao, thích ứng linh họat với sản xuất hàng hóa.

- Dân cư có kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

Công nghiệp

-Chế biến thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng , dầu khí, công nghệ cao.

- Chế biền lương thực,

thực phẩm -Khai thác nuôi trồng và chế biến hải sản, du lịch biển – đảo, khai thác và chế biến khoáng sản biển, giao thông vận tải.

Nông nghiệp -Thế mạnh: cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

- Thế mạnh: trồng cây lương thực, cây ăn quả, chăn nuôi vịt đàn

-Thế mạnh: làm muối.

Du lịch Phát triển mạnh, đa dạng.

-Xuất nhập khẩu vận tải thủy, du lịch

-Du lịch

Các trung tâm kinh tế

TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau.

* Hoạt động 2: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển – đảo - PPDH: Phát hiện và GQVĐ.

- KTDH: hỏi và trả lời.

- Năng lực: giải quyết vấn đề, sáng tạo.

GV chuyển giao nhiệm vụ:

- Hãy vẽ sơ đồ các ngành kinh tế biển ở nước ta?

- Chúng ta cần thực hiện những biện pháp cụ thể gì để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển?

-Trình bày những phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển – đảo?

HS: trả lời, góp ý, bổ sung

GV: nhận xét => chuẩn kiến thức 3. Hoạt động luyện tập:

- GV nhận xét giờ ôn tập, tống hợp kiến thức của nhóm và cá nhân hs.

- Giải các bài tập về biểu đồ theo yêu cầu của học sinh 4. Hoạt động vận dụng:

5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Học ôn các kiến thức trong các bài ở HKII => kiểm tra học kì II

- Học sinh tự tìm hiểu về địa lí của tỉnh Hải Dương theo các yêu cầu sau:

+ Quá trình hình thành, phát triển + Vị trí

+ Các điều kiện về TN

+ Các đặc điểm dân cư, kinh tế

+ Những vấn đề cần quan tâm

Kiểm tra ngày 1/6/2020

Vũ Văn Thạo

______________________________________________________________________

Tiết: 45 KIỂM TRA HỌC KÌ II

( Theo lịch nhà trường) I.MỤC ĐÍCH

1.Kiến thức:

- Đánh giá quá trình nhận thức của HS qua chương trình học kì II:

+ Vùng Đông Nam Bộ

+ Vùng đồng bằng sồng Cửu Long + Kinh tế biển – đảo

2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận thức kiến thức cơ bản. Kĩ năng vẽ và nhận xét biểu đồ tròn, đọc sơ đồ địa lí.

3.Thái độ: Có thái độ làm bài tự giác, nghiêm túc. Góp phần làm cho HS có ý thức và tham gia tích cực bảo vệ môi trường, di sản thế giới

4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy – tổng hợp lãnh thổ, năng lực phân bố thời gian cho các hoạt động, năng lực biểu đồ

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA - Tự luận

Một phần của tài liệu Giáo án địa 9 hay (Trang 155 - 160)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(184 trang)
w