CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KHẢO SÁT
4.1. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ CÁC KIỂM ĐỊNH
4.1.2. Kiểm định sự phù hợp của các thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha
không phù hợp. Cronbach’s Alpha là một kiểm định nhằm đánh giá mức độ tin cậy của việc thiết lập một biến tổng hợp trên cơ sở nhiều biến đơn, nói cách khác, Cronbach’s Alpha cho phép đánh giá tính nhất quán của các biến đơn đại diện cho biến tổng hợp. Cronbach’s Alpha được thể hiện dưới dạng một hệ số tin cậy. Các nhà nghiên cứu đã đồng ý rằng:
- Hệ số Cronbach’s Alpha tổng (chung) > 0.6 là có thể sử dụng được trong trường hợp khái niệm đang đo lường là mới hoặc mới đối với người trả lời trong bối cảnh nghiên cứu (theo Nunnally, 1978; Peterson, 1994; Slater, 1995).
- Hệ số tương quan biến – tổng > 0.3 cho biết biến con hiện tại đóng góp như thế nào cho thang đo chung. Biến con nào không đóng góp nhiều thì hệ số tương quan biến – tổng thấp, nếu nhỏ hơn 0.3 thì phải loại ra vì năng biến này có thể sẽ tạo ra “biến rác” nếu đưa vào phân tích sau đó. Ngoài ra, ở cột cuối cùng: Cronbach's Alpha if Item Deleted, thể hiện giá trị của hệ số Cronbach’s Alpha tổng (chung) khi biến tương ứng bị loại. Với những biến con “xấu”, không đóng góp nhiều cho thang đo chung thì khi xóa đi sẽ làm tăng hệ số alpha tổng.
Kết quả nghiên cứu cho thấy:
4.1.2.1. Thang đo biến TAN - Cơ sở vật chất
Bảng 4.7: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của biến TAN Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.777 3
Item-Total Statistics
Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
TAN1 .696 .611
TAN2 .559 .759
TAN3 .615 .700
Nguồn: Kết quả phân tích của tác giả
Thông qua kết quả trên, thang đo lường biến TAN – Cơ sở vật chất có Cronbach’s Alpha là 0,777 cùng các hệ số tương quan biến tổng đều lớn hơn 0,3, ngoài ra cột hệ số Cronbach’s Alpha nếu loại một biến nào đó đều bé hơn Cronbach’s Alpha tổng, điều này chứng tỏ đây là thang đo lường tốt, số liệu được sử dụng trong các bước phân tích tiếp theo.
4.1.2.2. Thang đo biến REL – Độ tin cậy
Bảng 4.8: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của biến REL Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.803 4
Item-Total Statistics
Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
REL4 .580 .771
REL5 .666 .731
REL6 .678 .722
REL7 .561 .781
Nguồn: Kết quả phân tích của tác giả
Nhận thấy thang đo lường biến REL – Độ tin cậy có Cronbach’s Alpha là 0,803 cùng các hệ số tương quan biến tổng đều lớn hơn 0,3, ngoài ra cột hệ số Cronbach’s Alpha nếu loại một biến nào đó đều bé hơn Cronbach’s Alpha tổng, điều này chứng tỏ đây là thang đo lường tốt, số liệu được sử dụng trong các bước phân tích tiếp theo.
4.1.2.3. Thang đo biến RES – Sự đáp ứng
Bảng 4.9: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của biến RES Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.856 5
Item-Total Statistics
Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
RES8 .688 .821
RES9 .650 .831
RES10 .647 .831
RES11 .693 .820
RES12 .669 .826
Nguồn: Kết quả phân tích của tác giả
Thông qua kết quả trên, thang đo biến RES – Sự đáp ứng có Cronbach’s Alpha là 0,856 cùng các hệ số tương quan biến tổng đều lớn hơn 0,3, ngoài ra cột hệ số Cronbach’s Alpha nếu loại một biến nào đó đều bé hơn Cronbach’s Alpha tổng, điều này chứng tỏ đây là thang đo lường tốt, số liệu được sử dụng cho bước phân tích sau.
4.1.2.4. Thang đo biến ASS – Tính chuyên nghiệp
Bảng 4.10: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của biến ASS Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.807 4
Item-Total Statistics
Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
ASS13 .625 .757
ASS14 .610 .766
ASS15 .657 .741
ASS16 .606 .768
Nguồn: Kết quả phân tích của tác giả
Nhận thấy ,thang đo của biến ASS – Tính chuyên nghiệp có Cronbach’s Alpha là 0,807 cùng các hệ số tương quan biến tổng đều lớn hơn 0,3, ngoài ra cột hệ số Cronbach’s Alpha nếu loại một biến nào đó đều bé hơn Cronbach’s Alpha tổng, điều này chứng tỏ đây là thang đo lường tốt, số liệu được sử dụng trong các bước phân tích tiếp theo.
4.1.2.5. Thang đo biến EMP – Đồng cảm
Bảng 4.11: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của biến EMP Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.838 2
Item-Total Statistics
Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
EMP17 .724 .
EMP18 .724 .
Nguồn: Kết quả phân tích của tác giả
Nhận thấy thang đo lường biến EMP –Đồng cảm có Cronbach’s Alpha là 0,838 cùng các hệ số tương quan biến tổng đều lớn hơn 0,3, điều này chứng tỏ đây là thang đo lường tốt, số liệu được sử dụng trong các bước phân tích tiếp theo.
4.1.2.6. Thang đo biến RAT – Lãi suất và phí thủ tục
Bảng 4.12: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của biến RAT Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.836 2
Item-Total Statistics
Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
RAT19 .724 .
RAT20 .724 .
Nguồn: Kết quả phân tích của tác giả
Thông qua kết quả trên, thang đo biến RAT – Lãi suất và phí thủ tục có Cronbach’s Alpha là 0,836; các hệ số tương quan biến tổng > 0,3, điều này chứng tỏ đây là thang đo lường tốt, số liệu được sử dụng trong các bước phân tích tiếp theo.
4.1.2.7. Thang đo biến SAS – Độ hài lòng
Bảng 4.13: Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của biến SAS Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.690 3
Item-Total Statistics
Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
SAS1 .526 .608
SAS2 .609 .449
SAS3 .508 .678
Nguồn: Kết quả phân tích của tác giả
Nhận thấy thang đo lường biến SAS – Độ hài lòng có Cronbach’s Alpha là 0,69 cùng các hệ số tương quan biến tổng đều lớn hơn 0,3, ngoài ra cột hệ số Cronbach’s Alpha nếu loại một biến nào đó đều bé hơn Cronbach’s Alpha tổng, điều này chứng tỏ đây là thang đo lường tốt, số liệu được sử dụng trong các bước phân tích tiếp theo.