CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN
1.4.1.2. Công nghệ sản xất của nhà máy (giai đoạn I)
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
33 Hình 1: Sơ đồ công nghệ sản xuất gạch ốp lát (giai đoạn I)
Máy nghiền bi Bể khuấy hồ
Sàng rung SÊy phun Xilo chứa bột
Sàng rung ép thủy lực Lò sấy con lăn
Tráng men
Máy dự trữ
gạch Lò nung Lò ghi
xÝch
N-íc §Êt sÐt Fenspat Phô gia
C©n §L C©n §L C©n §L C©n §L
NL men N-íc Phô gia
C©n §L C©n §L C©n §L
Trạm khí than
Máy nghiền men, màu
Bể chứa men, màu có cánh khuấy
Sàng rung
Thùng chứa
§ãng gãi
Tiêu thụ
Thu hồi khÝ Bụi, ồn Ồn, nước
thải
Khí thải
Bụi, ồn CTR
Khí thải Nước
thải
Bụi, ồn, nước
thải Bụi,
ồn,
Phân loại Ồn,
bụi
Ồn, bụi
Ghi chó:
: Đ-ờng công nghệ : Đ-ờng thu hồi nhiệt
: Đ-ờng phát thải
: Bổ sung theo dự án mài cạnh, mài bóng.
Mài cạnh, mài bãng In hoa v¨n
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
34 b. Công nghệ mài gạch.
Để tạo ra dòng sản phẩm chất lƣợng cao, công ty đã lập dự án đầu tƣ thêm công đoạn sản xuất gạch xương bán sứ mài cạnh, mài bóng cao cấp trong đó công ty đầu tƣ thêm công đoạn mài bao gồm hai dây chuyền mài cạnh gạch kiểu khô, một dây chuyền mài bóng bề mặt kiểu ƣớt, một dây chuyền mài bóng bề mặt nano. Công nghệ mài gạch của nhà máy đƣợc thể hiện nhƣ sau:
* Dây chuyền mài cạnh gạch
Hình 2: Sơ đồ công nghệ dây chuyền mài cạnh gạch (giai đoạn I)
* Dây chuyền mài bóng mặt gạch ướt:
Máy nạp gạch bán tự động
Máy mài cạnh gạch số 1
Máy mài cạnh gạch số 2 Gạch sau
nung
Thành phẩm
Dây chuyền
nối Dây chuyền nối
và xoay 900 Bụi, ồn
Bụi, ồn
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
35 Hình 3: Sơ đồ công nghệ của dây chuyền mài bóng mặt gạch (giai đoạn I)
Gạch sau nung
Máy nạp gạch bán tự động
Máy mài vuông, mài cạnh số 1
Dây chuyền nối và xoay 900 Máy mài vuông,
mài cạnh số 2
Máy mài bóng mặt gạch số 1;2;3
Máy mài vuông, mài cạnh số 3 Dây chuyền nối và
xoay 900
Máy mài vuông, mài cạnh số 4 Quạt thổi khô mặt
gạch
Thành phẩm Nước
Nước
Nước
Nước
Nước
Nước thải, ồn
Nước thải, ồn
Nước thải, ồn
Nước thải, ồn
Nước thải, ồn ồn
ồn
ồn
ồn
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
36
* Dây chuyền mài bóng mặt gạch nano.
Hình 4: Sơ đồ công nghệ của dây chuyền mài bóng mặt gạch nano (giai đoạn I) Gạch sau mài
Dây chuyền nối
Dây chuyền lựa chọn
Thành phẩm
ồn
ồn Bụi, ồn
ồn
Bụi, ồn Máy mài bóng nano
9 đầu mài 1;2
Dây chuyền nối
Máy đánh sáp 2 đầu
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
37 c. Công nghệ khí hóa than
Hình 5: Sơ đồ công nghệ sản xuất khí than của nhà máy (giai đoạn I) Nguyên liệu: Than
côc
Lò liên tục
Đai n-ớc của vỏ lò liên tục N-íc mÒm
Hơi n-ớc Khôngkhí
Tháp tách hắc ín tĩnh điện I
Làm mát gián tiếp bằng n-ớc
Tháp tách hắc ín tĩnh điện II
Buồng tăng áp
Tháp tách n-ớc Bể tuần hoàn
N-ớc làm lạnh
Lọc bui Xyclon
Làm mát tự nhiên
Tháp tách l-u huúnh
KhÝ d-íi Khí trên
Khí, bụi thải
Dung dịch hÊp thô
Hắc ín Hắc ín
Ghi chó:
: Đ-ờng công nghệ : Đ-ờng đi của khí than
: Đ-ờng phát thải Lò nung
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
38 d. Công nghệ lò ghi xích.
Hiện nay công ty đang sử dụng lò đốt ghi xích để cấp nhiệt cho tháp sấy phun.
Nhiên liệu sử dụng cho lò ghi xích hiện nay là củi ép mùn cƣa, tùy theo tình hình thị trường cung cấp nhiên liệu củi ép mùn cưa mà sử dụng bổ sung than cám. Sơ đồ vận hành lò ghi xích nhƣ sau:
Hình 6: Sơ đồ công nghệ lò ghi xích (giai đoạn I)
1.4.1.3. Danh mục máy móc đã được đầu tư trong giai đoạn I của nhà máy.
Gầu tải Phễu
nạp liệu
Lò đốt Nhiên
liệu
CÊp khÝ
Tháp sÊy phun KhÝ nãng
XL bôi
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
39 Bảng 5: Danh mục máy móc thiết bị đồng bộ phục vụ sản xất gạch (giai đoạn I)
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%) I Dây chuyền sản xuất gạch
mem Công suất 5 Triệu m2/Năm
I - 1 Khu vực cấp liệu Đồng bộ
1 Máy cấp liệu tự động Ký hiệu WL/40, năng xuất 40m3/h, công suất 5,5 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc 2 Băng tải cấp liệu Chiều dài 35280mm; chiều rộng 800mm; công suất 3kw Cái 1 2011 Trung Quốc
I - 2 Khu vực nghiền xương Đồng bộ
1 Máy nghiền bi Năng suất 60 tấn/mẻ, công suất 250 kw Bộ 4 2011 Trung Quốc
2 Lớp lót cao nhôm Chiều dày 100 mm Bộ 4 2011 Trung Quốc
3 Bi trung nhôm Đường kính 20 -80 mm Bộ 4 2011 Trung Quốc
4 Máy khuấy 110 m3 Công suất 5,5 kw Cái 4 2011 Trung Quốc
5 Máy khuấy 60 m3 Công suất 5,5 kw Cái 2 2011 Trung Quốc
6 Bơm màng 12 m3/h Năng suất 12 m3/h Cái 2 2011 Trung Quốc
7 Sàng rung 1200 công suất 0,55 kw Cái 2 2011 Trung Quốc
8 Máy khử từ 7 - 8 M3/h Năng xuất 7 -8 m3/h; công suất 0,55 m3 Cái 2 2011 Trung Quốc I - 3 Khu vực sấy phun - Chứa bột Đồng bộ
1 Máy khuấy trung gian 10 m3 Công suất 3 kw Bộ 2 2011 Trung Quốc
2 Tháp sấy phun SD 6000 Năng xuất 17 -18 t/h, công suất 132 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
40
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%)
3 Dây cáp chính - Bộ 1 2011 Trung Quốc
4 Sàn thao tác - Bộ 1 2011 Trung Quốc
5 Ống khói Chiều cao 32 m, đường kính 1100 mm Bộ 1 2011 Trung Quốc
6 Bơm Piston PP 13 Năng xuất 13 t/h; công suất 30 kw Cái 2 2011 Trung Quốc
I - 4 Khu vực máy ép Đồng bộ
1 Sàng rung Kích thước 600 x 900 mm; công suất 0,75 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
2 Định lƣợng kế - Cái 4 2011 Trung Quốc
3 Phễu cấp bột Dung tích 2 m3 Cái 2 2011 Trung Quốc
4 Máy cấp bột ép Công suất 0,55 kw Cái 2 2011 ITALIA
5 Máy ép thủy lực PH 3020 Lực ép 3020 tấn, khoảng cách hai cột 1.750 mm. Cái 2 2011 ITALIA
6 Tủ điều khiển điện tử - Cái 2 2011 ITALIA
7 Bàn lật gạch Chiều rộng 1.750mm; công suất 0,55 kw Cái 2 2011 ITALIA
8 Băng tải con lăn kết nối Chiều rộng 1.750mm; công suất 0,75 kw Cái 2 2011 ITALIA
I - 5 Bộ phận phụ trợ máy ép Đồng bộ
1 Tấm gá từ trên Kích thước 600 x 600 Cái 2 ITALIA
2 Khuôn ép Kích thước (600 x 600)/2 hốc Bộ 2 2011 ITALIA
3 Chày trên (Thủy lực) Kích thước 600 x 600 Cái 4 2011 ITALIA
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
41
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%)
4 Chày dưới Kích thước 600 x 600 Cái 4 2011 ITALIA
5 Vanh Kích thước 600 x 600 Bộ 2 2011 ITALIA
I - 6 Sấy khô nhanh ( thay thế bằng
lò nung trong giai đoạn 2) Đồng bộ
1 Băng tải con lăn kết nối Chiều rộng 800 mm, công suất 0,75 kw Bộ 2 2011 Trung Quốc 2 Máy nạp gạch cho lò sấy Chiều rộng 3.000 mm, công suất 15 kw Bộ 2 2011 Trung Quốc 3 Lò sấy kiểu ngang Chiều rộng 3.000 mm; chiều dài 130,2 m; có hai tầng
chứa Cái 1 2011 Trung Quốc
4 Ống khói Chiều cao 13 m; đường kính 800 mm Bộ 5 2011 Trung Quốc
5 Máy dỡ gạch lò sấy Chiều rộng 2.850 mm; công suất 20 kw Bộ 2 2011 Trung Quốc I - 7 Dây chuyền tráng men Đồng bộ
1 Máy chuyển góc 900 Công suất 0,3 kw Cái 8 2011 Trung Quốc
2 Máy dàn gạch Chiều rộng 600mm; công suất 0,55 kw Cái 4 2011 Trung Quốc
3 Chổi quét hai mặt Chiều rộng 600mm; công suất 0,37 kw Cái 4 2011 Trung Quốc
4 Quạt thổi bụi Công suất 0,37 kw Cái 4 2011 Trung Quốc
5 Buồng phun ẩm Kích thước 1.000 x 800 mm Cái 4 2011 Trung Quốc
6 Thùng và bơm kiểu số 8 Dung tích 120 lít, công suất 0,37 kw Cái 8 2011 Trung Quốc
7 Tráng men thác Chiều rộng 60 mm Cái 4 2011 ITALIA
8 Máy mài cạnh Công suất 0,37 kw Cái 8 2011 Trung Quốc
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
42
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%)
9 Máy đảo chiều Chiều rộng 600mm; công suất 0,37 kw Cái 8 2011 Trung Quốc
10 Máy in lưới phẳng SEMEC Kích thước 700x700mm; công suất 0,55kw Cái 12 2011 ITALIA 11 Máy in con lăn SYSTEMS Kích thước 900 x 900; công suất 2,2 kw Bộ 2 2012 ITALIA
12 Buồng phun chất định vị Kích thước 1.000 x 800 mm Cái 12 2011 Trung Quốc
13 Giá bù đứng Kích thước 900 x 900 Cái 12 2011 Trung Quốc
14 Máy tráng men đáy Kích thước 700x700mm; công suất 0,37 kw Cái 4 2011 Trung Quốc 15 Dây chuyền men Kích thước 700x700mm; công suất 30 kw Bộ 4 2011 Trung Quốc
I - 8 Khu vực lò nung Đồng bộ
1 Máy nạp gạch Chiều rộng 2.500 mm; công suất 30 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc
2 Giá bù gạch Kích thước 900 x 900mm; sức chứa 300 m2 Bộ 1 2011 Trung Quốc
3 Lò nung con lăn đơn Chiều rộng 2.550mm; chiều dài 268,8 m;công suất
405kw Lò 1 2011 Trung Quốc
4 Ống khói Chiều cao 10m; đường kính 800 mm Cái 2 2011 Trung Quốc
5 Máy phát điện dự phòng 30 KVA Cái 1 2011 Trung Quốc
6 Máy dỡ gạch lò nung Chiều rộng 2.850 mm; công suất 15 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc
7 Dây chuyền nối Chiều rộng 650 mm; công suất 7.5 kw Cái 4 2011 Trung Quốc
8 Máy chuyển góc 900 Chiểu rộng 650 mm; công suất 0,37 kw Cái 4 2011 Trung Quốc
I - 9 Khu vực chế biến men Đồng bộ
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
43
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%)
1 Thùng chứa men Dung tích 2,5 m3 Cái 7 2011 Trung Quốc
2 Máy khuấy Công suất 1,1 kw Cái 7 2011 Trung Quốc
3 Máy nghiền men 5 Tấn Năng suất 5 tấn/mẻ; công suất 37 kw Cái 3 2011 Trung Quốc 4 Máy nghiền men 2 Tấn Năng suất 2 tấn/mẻ; công suất 22 kw Cái 2 2011 Trung Quốc 5 Máy nghiền men 1 Tấn Năng suất 1 tấn/mẻ; công suất 11 kw Cái 1 2011 Trung Quốc 6 Máy nghiền men 0,5 Tấn Năng xuất 0,5 tấn/mẻ; công suất 5,5 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
7 Lớp lót cao nhôm Dày 38 – 50m Bộ 1 2011 Trung Quốc
8 Bi cao nhôm Đường kính 20 -50 mm Bộ 1 2011 Trung Quốc
9 Sàng rung 2 lưới Đường kính 1000mm; công suất 0,37 kw Bộ 2 2011 Trung Quốc
10 Máy khử từ 8 M3/h Kích thước 450 x 4000mm; công suất 0,37 kw Bộ 2 2011 Trung Quốc 11 Máy nghiền màu siêu mịn Năng suất 20 – 100 kg/h, công suất 7,5 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
12 Cân điện tử Khối lƣợng cân lớn nhất 100 kg Cái 1 2011 Trung Quốc
13 Bơm màng 8 m3/h Lưu lượng 8 m3/h Cái 2 2011 Trung Quốc
14 Sàn thao tác quả nghiền - Bộ 1 2011 Trung Quốc
15 Sàn thao tác thùng men - Bộ 1 2011 Trung Quốc
16 Pa lăng điện Sức nâng 2 Tấn; công suất 3kw. Cái 1 2011 Trung Quốc
17 Đồng hồ đo nước - Cái 1 2011 Trung Quốc
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
44
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%)
18 Phễu xả liệu - Cái 4 2011 Trung Quốc
19 Tủ điện - Cái 1 2011 Trung Quốc
I - 10 Hệ thống làm mát nước tuần
hoàn Đồng bộ
1 Tháp làm mát Kính thước 1.890 x 2.220 mm Bộ 1 2011 Trung Quốc
2 Hệ thống bơm nước Lưu lượng 65 m3/h; công suất 7,5 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc
I - 11 Hệ thống lọc bụi Đồng bộ
1 Hệ thống lọc bụi khu vực sấy
phun, chứa bột, máy ép Lưu lượng 48.000 m3/h; công suất 55 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc 2 Hệ thống lọc bụi khu vực tráng
men, in hoa văn Lưu lượng 35.000 m3/h; công suất 30 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc
I - 12 Phòng làm lưới Đồng bộ
1 Bàn căng lưới Kích thước 1.800 x 2.700 mm Cái 1 2011 Trung Quốc
2 Tủ sấy Nhiệt độ cao nhất 500oC, công suất 1,2 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
3 Máy tráng keo - Cái 1 2011 Trung Quốc
4 Máy rửa lưới - Cái 1 2011 Trung Quốc
5 Máy phơi sáng - Cái 1 2011 Trung Quốc
6 Máy hút chân không Cái 1 2011 Trung Quốc
7 Bể rửa lưới Kích thước 1.000 x 1.200 mm Cái 1 2011 Trung Quốc
I - 13 Phòng thí nghiệm Đồng bộ
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
45
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%)
1 Cân điện tử Khối lƣợng cân 0 ~ 10 Kg Cái 1 2011 Trung Quốc
2 Máy nghiền nhanh 2 đầu Dung tích 5 - 10 Lít Cái 1 2011 Trung Quốc
3 Tủ sấy Nhiệt độ cao nhất 500oC, công suất 1,2 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
4 Lò nung Nhiệt độ cao nhất 120oC, công suất 1,2 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
5 Máy ép thuỷ lực 100 Tấn, công suất 3 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
6 Đồng hồ đo độ cứng SKZ - 10000 N Cái 1 2011 Trung Quốc
7 Cốc tỷ trọng Cái 1 2011 Trung Quốc
8 Súng phun men PQ - 2 Cái 1 2011 Trung Quốc
9 Sàng tiêu chuẩn Bộ 1 2011 Trung Quốc
10 Nhớt kế Cái 1 2011 Trung Quốc
11 Bàn in lưới thủ công Kích thước 1.000 x 1.200 mm Cái 1 2011 Trung Quốc
I - 14 Trạm khí hoá than lạnh + Lò
ghi xich Đồng bộ
1 Trạm khí hoá than lạnh 2 giai
đoạn và sàn thao tác 3,6 Mét Bộ 1 2011 Trung Quốc
2 Lò ghi xích và sàn thao tác Năng xuất 17 – 18 tấn/h Bộ 1 2011 Trung Quốc
I - 15 Hệ thống băng tải và Silô chứa
bột Đồng bộ
1 Băng tải cấp liệu 68 mét Chiều rộng 650 mm; công suất 11 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc 2 Băng tải cấp liệu 2 chiều 20 mét Chiều rộng 650 mm; công suất 3 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
46
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%) 3 Băng tải bột sấy phun đến Silô
60 mét Chiều rộng 650 mm; công suất 30 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc
4 Băng tải 2 chiều đỉnh Silô 22 m Chiều rộng 650 mm; công suất 3 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc 5 Băng tải cấp bột máy ép 48 mét Chiều rộng 650 mm; công suất 7,5 kw Bộ 1 2011 Trung Quốc 6 Băng tải cấp bột máy ép 16 Mét Chiều rộng 650 mm; công suất 1,1 kw Cái 1 2011 Trung Quốc
7 Si lô chứa Dung tích 90m 3 bằng thép Cái 8 2011 Trung Quốc
8 Sàn thao tác Si lô Diện tích 250 m2 Bộ 1 2011 Trung Quốc
9 Sàn thao tác máy ép Diện tích 50 m2 Bộ 1 2011 Trung Quốc
10 Sàn thao tác băng tải cấp bột ép Diện tích 60 m2 Bộ 1 2011 Trung Quốc
11 Định lƣợng kế - Cái 16 2011 Trung Quốc
12 Van xả bột - Cái 8 2011 Trung Quốc
13 Ống xả hồ Đường kính 90 m Bộ 1 2011 Trung Quốc
14 Ống dẫn khí nén Đường kính 32 – 70 mm Bộ 1 2011 Trung Quốc
15 Ống dẫn nước Đường kính 20– 90 mm Bộ 1 2011 Trung Quốc
16 Ống dẫn men Đường kính 50 mm Bộ 1 2011 Trung Quốc
II Máy nén khí 55 KW Trung Quốc
1 Máy nén khí GA 55 Máy nén khí trục vít có dầu, làm mát bằng gió; lưu
lƣợng 10m3/h; áp suất 7 bar; công suất 55 kw Cái 2 2011 Thụy Điển 2 Máy sấy khí FD 185 Máy sấy khí dùng tác nhân lạnh, làm mát bằng gió ;
công suất 1,5 kw Cái 2 2011 Thụy Điển
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
47
STT Tên danh mục thiết bị Quy cách và mô tả thiết bị ĐV
tính
Số lƣợng
Năm sản xuất
Xuất xứ (khi đầu tƣ mới 100%)
3 Bộ lọc sơ cấp DD 175 - Cái 2 2011 Thụy Điển
4 Bộ lọc thứ cấp PD 175 - Cái 2 2011 Thụy Điển
5 Bình tích khí 5000 Lít Dung tích 5.000 lít, áp suất 7 bar Cái 1 2011 Việt Nam III Máy phát điện
1 Máy phát điện SPARK Công suất 1.000 KWA, sử dụng dầu diezen Cái 1 2002 Đức
2 Máy phát điện CAT Công suất 810 KWA, sử dụng dầu diezen Cái 1 2000 Mỹ
IV Trạm biến áp
1 Máy biến áp Công suất 2.000 KVA – 22/0,4 KV Cái 2 2011 Việt Nam
2 Máy biến áp Công suất 1.000 KVA – 22/0,4 KV Cái 1 2011 Việt Nam
V Các thiết bị phụ trợ khác
1 Xe Ô tô con 16 chỗ MERCEDES BEN Cái 1 2011 Đức
2 Xe ô tô tải tự đổ 8 tấn DONGFENG Cái 1 2011 Trung Quốc
3 Xe xúc lật KAWASAKI, dung tích gầu 2,6 m3 Cái 1 2011 Nhật Bản
4 Xe nâng hàng HFC 6 tấn Cái 1 2011 Nhật Bản
5 Xe nâng hàng HUYNDAI 3 tấn Cái 3 2011 Hàn Quốc
6 Máy đào HUYNDAI, dung tích gầu 0,75 m3 Cái 1 2011 Hàn Quốc
7 Trạm cân điện tử 100 Tấn Kích thước 18 m x 13 m Cái 1 2011 Nhật Bản