Nguyên, nhiên vật liệu đầu vào và các loại sản phẩm đầu ra của nhà máy

Một phần của tài liệu Báo cáo ĐTM nhà máy gạch CMC (Trang 85 - 89)

CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN

1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN

1.4.6. Nguyên, nhiên vật liệu đầu vào và các loại sản phẩm đầu ra của nhà máy

a. Nhu cầu nguyên liệu đầu vào

Bảng 12: Bảng cân đối nhu cầu sử dụng nguyên liệu làm xương ( đối với dây chuyền đầu tƣ trong giai đoạn I).

Tên nguyên liệu Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

(kg/ ngày) (kg/năm)

Đất sét Thúc Thôn 27 89.607 29.570.463

Đất sét Sóc Sơn 20 65.244 21.530.494

Đất sét Tam Dương 13,9 46.015 15.184.833

Fenspat Yên Bái 32 106.512 35.148.891

Fenspat Phú Thọ 1,2 4.117 1.358.643

Can xit 4,6 15.451 5.098.907

Thủy tinh lỏng 1,3 4.311 1.422.579

Cộng 331.257 109.314.810

Bảng 13: Bảng cân đối nhu cầu sử dụng nguyên liệu làm xương ( đối với dây chuyền đầu tƣ trong giai đoạn II).

Tên nguyên liệu Tỷ lệ (%)

Số lƣợng sử dụng (kg/ ngày) (kg/năm)

Fenspat Vĩnh Phúc 18 57.394 18.940.041

Phong hóa Natri 13 41.451 13.678.883

Đất sét HQ 10 13 41.451 13.678.883

Đất sét Hải Dương 12 38.262 12.626.587

Đất sét Bắc Giang 05 15.943 5.261.158

Đất sét Bắc Ninh 28 89.280 29.462.358

Can xit 11 35.075 11.574.613

Thủy tinh lỏng 1,85 5.899 1.946.619

Cộng 324.754 107.168.820

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

86 Bảng 14: Bảng tính định mức sử dụng nguyên liệu làm men.

Tên nguyên liệu Theo công nghệ giai đoạn I Theo công nghệ giai đoạn II Tổng (kg/ ngày) (kg/năm) (kg/ ngày) (kg/năm) (kg/năm) Frit các loại 10.289 3.395.279 10.821,6 3.571.128 6.966.407

Ziscon 375 123.783 157,2 51.876 175.659

CMC 23 7.614 46,8 15.444 23.058

Al2O3 136 44.912 46,8 15.444 60.356

Màu các loại 643 212.247 144 47.520 259.767

Hóa chất các loại 589 194.249 402 132.660 326.909

Phụ gia các loại 171 56.470 46,8 15.444 71.914

Cộng 12.226 4.034.580 11.664 3.849.120 7.883.700

b. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, điện, nước của nhà máy

* Nhu cầu sử dụng nhiên liệu.

+Than cám sử dụng cho Lò than xích phục vụ cho sấy bột theo dây chuyền đầu tư giai đoạn I.

- Công ty sử dụng 01 Lò than xích đốt than cám và củi ép mùn cƣa - Công suất sấy bột đạt: 16 Tấn/h.

- Loại than sử dụng:

Than cám 4 Hòn Gai - Quảng Ninh.

Cỡ hạt: 0 - 15 (mm).

Nhiệt trị: 6000 - 6500 Kcal/Kg.

- Nhu cầu sử dụng than (70%): 14.200.000 kg/năm

- Nhu cầu sử dụng củi ép mùn cƣa (30%): 2.850.000 kg/năm + Than cục sử dụng cho Lò khí hoá than đầu tư giai đoạn I - Công ty đầu tƣ 01 Lò khí hoá than lạnh hai giai đoạn.

- Loại than sử dụng:

Than cục 4A - 4B Hòn Gai - Quảng Ninh.

Cỡ hạt 15 - 50 (mm).

Nhiệt trị: 7450 (Kcal/Kg).

Độ tro: 9%

Độ ẩm trung bình: 3.5%

Tỷ lệ than lẫn loại: 15%

- Nhu cầu sử dụng than: 14.200.000 kg/năm.

+ Than cục sử dụng cho Lò khí hoá than đầu tư giai đoạn II Công ty đầu tƣ 02 Lò khí hoá than lạnh.

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

87 - Loại than sử dụng:

Than cục 4A - 4B Hòn Gai - Quảng Ninh.

Cỡ hạt 15 - 50 (mm).

Nhiệt trị: 7450 (Kcal/Kg).

Độ tro: 9%

Độ ẩm trung bình: 3.5%

Tỷ lệ than lẫn loại: 15%

- Nhu cầu sử dụng than: 16.050.210 kg/năm.

Bảng 15: Bảng tính định mức sử dụng nhiên liệu sản xuất của nhà máy Tên nhiên liệu Nhu cầu sử

dụng (kg/năm) Ghi chú Lò ghi xích

Than cám 4 4.760.000 70%

Củi ép mùn cƣa 2.850.000 30%

Lò khí hóa than

Than cục 4b 4.760.000 Gai đoạn I

16.050.210 Gai đoạn II

* Nhu cầu sử dụng điện năng :

- Nhu cầu sử dụng điện cho cả nhà máy: 6.773.300 Kw/năm. Nhà máy sử dụng điện lưới quốc gia và máy phát điện dự phòng.

Nguồn điện chính cung cấp cho nhà máy là nguồn điện lưới của khu công nghiệp.

Sử dụng 2 trạm điện 5.000 KVA – 22/0,4 KV.

* Nhu cầu sử dụng nước:

Nguồn cung cấp nước cho nhà máy là mạng cấp nước sạch của khu công nghiệp. Nước được bơm vào các bể chứa của nhà máy để sử dụng. Với nhu cầu sử dụng tính cho cả hai giai đoạn với công suất sản xuất 9.000.000 m2 sản phẩm/năm.

Bảng 16: Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy Nhu cầu sử dụng Định mức sử

dụng

Giai đoạn I (m3/năm)

Giai đoạn II (m3/năm)

Tổng (m3/năm)

Nước sản xuất gạch 0,020 100.000 80.000 180.000

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

88

Nước mài gạch (*) - 16.000 16.000

Nước sinh hoạt 0,003 15.000 12.000 27.000

Nước cứu hỏa, tưới cây, rửa đường

25% lƣợng nước sử dụng

28.750 27.000 55.750

Tổng - 143.750 135.000 278.750

Ghi chú: (*): Sau khi hoàn thành dự án, chỉ sản phẩm sản xuất tại xưởng mài gạch số 2 (giai đoạn II) đƣợc chuyển đến mài bóng tại dây chuyền mài bóng bề mặt với tỷ lệ dự kiến 50% sản phẩm. Với định mức sử dụng 0,4 m3/m2 tương đương 800.000 m3/năm; Nước mài gạch được tuần hoàn tái sử dụng nên định kỳ chỉ cần bổ sung lương nước bị thất thoát do bay hơi, theo bùn lắng với lượng nước cần bổ sung chiếm 2% tương đương 16.000 m3/năm.

* Dầu, mỡ phục vụ vận hành và bảo dưỡng máy móc của nhà máy gạch CMC số 2:

Dầu nhớt, mỡ bôi trơn dự kiến sử dụng 200 kg/năm; Dầu DO chạy máy phát điện dự phòng dự kiến 10.000 lít/năm . Nguồn cung cấp dầu bởi Công ty xăng dầu Phú Thọ.

* Nhu cầu sử dụng hóa chất xử lý nước thải móc của nhà máy gạch CMC số 2:

- Hóa chất dùng cho hệ thống xử lý nước thải dây chuyền mài: Chất keo tụ (phèn nhôm100 kg/ngày; Xút NaOH: 25 kg/ngày. Nguồn cung cấp: Mua tại các công ty cung ứng hóa chất.

- Men vi sinh: Định kỳ 3 tháng 1 lần bổ sung men vi sinh vào bể vi sinh tự hoại. Sử dụng chế phẩm DW97 với lƣợng sử dụng 3 m3 bể/ 1 gói.

c. Các loại sản phẩm đầu ra của nhà máy gạch CMC số 2.

- Gạch lát nền ceramic kích thước: 400mm x 400 mm, 500mm x 500mm, 600mm x 600mm, 800mm x 800mm

- Gạch ốp tường ceramic kích thước:250mm x 400mm, 300mm x 450mm, 300mm x 600mm, 400mm x 600mm, 400mm x 900mm , 500 mm x 860 mm.

- Chất lƣợng sản phẩm: Chất lƣợng sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn Châu Âu EN14411.

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

Một phần của tài liệu Báo cáo ĐTM nhà máy gạch CMC (Trang 85 - 89)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(155 trang)