Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường vật lý

Một phần của tài liệu Báo cáo ĐTM nhà máy gạch CMC (Trang 97 - 105)

CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG

2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường vật lý

Để có số liệu đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường khu vực nhà máy.

Chủ dự án cùng cơ quan tƣ vấn lập báo cáo đã tiến hành lấy mẫu, phân tích môi trường không khí, khí thải, môi trường nước và môi trường đất trong khu vực và so sánh với các kết quả quan trắc định kỳ của cơ quan trong các năm qua. Tại thời điểm quan trắc các thiết bị máy móc hoạt động bình thường, thời tiết nắng nhẹ. Từ kết quả cho thấy, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường nhà máy đã áp dụng đang hoạt động rất hiệu quả. Các kết quả quan trắc cho thấy đều đạt tiêu chuẩn cho phép ( Kết quả phân tích đƣợc đính kèm phần phụ lục).

a. Môi trường không khí:

Bảng 22: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy Ký hiệu mẫu:

K1: Mẫu không khí khu vực nghiền bi . K2: Mẫu không khí khu vực sấy phun . K3: Mẫu không khí khu vực tạo hình . K4: Mẫu không khí khu vực sấy . Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

98

Thông số Đơn vị K1 K2 K3 K4 GTGH

Nhiệt độ 0C 28,3 28,4 28,7 28,3 32

Độ ẩm % 63,7 63,2 62,3 63,1 80

Tốc độ gió m/s 0,3 0,1 0,2 0,1 1,5

Tiếng ồn dBA 82,4 84,4 83,2 83,4 85

Bụi tổng số mg/m3 0,862 0,614 0,846 0,764 4

CO mg/m3 3,76 3,84 3,52 3,67 40

SO2 mg/m3 0,124 0,115 0,148 0,129 10

NOx mg/m3 0,086 0,072 0,097 0,090 10

H2S mg/m3 0,0035 0,0039 0,0023 0,0026 15

Tọa độ - X:2361447

Y:560348

X: 2361426 Y:560364

X: 2361049 Y: 560372

X: 2361333 Y: 560397

-

Bảng 23: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy Ký hiệu mẫu:

K5: Mẫu không khí khu vực nung . K6: Mẫu không khí khu vực tráng men.

K7: Mẫu không khí khu vực văn phòng.

K8: Mẫu không khí khu vực in.

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông số Đơn vị K5 K6 K7 K8 GTGH

Nhiệt độ 0C 28,2 28,1 28,4 28,6 32

Độ ẩm % 63,1 63,1 63,1 63,6 80

Tốc độ gió m/s 0,2 0,2 0,1 0,3 1,5

Tiếng ồn dBA 81,5 84,6 82,4 76,5 85

Bụi tổng số mg/m3 0,721 0,832 0,551 0,638 4

CO mg/m3 4,94 3,86 3,12 4,23 40

SO2 mg/m3 0,185 0,123 0,115 0,167 10

NOx mg/m3 0,124 0,089 0,083 0,105 10

H2S mg/m3 0,0056 0,0045 0,0027 0,0032 15

Tọa độ - X: 2361322

Y: 560391

X: 2361294 Y: 560423

X: 2361170 Y: 560639

X: 2361351 Y: 560405

-

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

99 Bảng 24: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy

Ký hiệu mẫu:

K9: Mẫu không khí khu vực đóng gói sản phẩm.

K10: Mẫu không khí khu vực mài.

K11: Mẫu không khí khu vực nhà kho thành phẩm.

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông số Đơn vị

K9 K10 K11 GTGH

Nhiệt độ 0C 28,5 28,4 28,5 32

Độ ẩm % 63,6 63,7 63,2 80

Tốc độ gió m/s 0,2 0,1 0,2 1,5

Tiếng ồn dBA 75,5 84,2 54,6 85

Bụi tổng số mg/m3 0,665 0,934 0,415 4

CO mg/m3 3,38 3,92 3,40 40

SO2 mg/m3 0,096 0,084 0,072 10

NO2 mg/m3 0,075 0,061 0,054 10

H2S mg/m3 0,0028 0,0035 0,0030 15

Tọa độ - X: 2361155

Y: 560462

X: 2361148 Y: 560433

X: 2347441 Y: 550140

-

Bảng 25: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy Ký hiệu mẫu:

K12: Mẫu không khí khu vực lò khí hóa than.

K13: Mẫu không khí khu vực bãi nguyên liệu.

K14: Mẫu không khí khu vực thực hiện dự án.

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông số Đơn vị K.12 K13 K14 GTGH

Nhiệt độ 0C 28,3 28,2 28,1 32

Độ ẩm % 62,3 63,1 63,8 80

Tốc độ gió m/s 0,2 0,3 0,1 1,5

Tiếng ồn dBA 53,1 55,9 56,4 85

Bụi tổng số mg/m3 0,882 0,896 0,527 4

CO mg/m3 4,53 3,74 3,98 40

SO2 mg/m3 0,156 0,137 0,113 10

NO2 mg/m3 0,117 0,099 0,085 10

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

100

H2S mg/m3 0,0037 0,0030 0,0028 15

Tọa độ - X: 2361297

Y: 560332

X: 2361527 Y: 560331

X: 2361304 Y: 560378

-

Ghi chú: -(-) Không quy định

- GHCP (Giới hạn cho phép): Tiêu chuẩn vệ sinh lao động theo Quyết định số 3733/2002/QĐ – BYT, ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành 21 Tiêu chuẩn vệ sinh Lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động:

+ Tiêu chuẩn XXI: Hoá chất - Giới hạn cho phép trong không khí vùng làm việc.

+ Tiêu chuẩn XII: Tiêu chuẩn tiếng ồn - Mức áp âm vị trí lao động.

+ Tiêu chuẩn VI: Tiêu chuẩn chiếu sáng (100 đối với khu vực lò, 300 đối với khu vực tráng men)

+ Tiêu chuẩn VII: Tiêu chuẩn vi khí hậu.

Bảng 26: Kết quả phân tích môi trường không khí xung quanh nhà máy Kí hiệu mẫu

Chỉ tiêu; đơn vị K15 K16 K17 K18 TCCP

Nhiệt độ (0C) 28,4 28,1 28,2 28,5 -

Độ ẩm (%) 64,1 66,5 65,2 64,6 -

Tốc độ gió (m/s) 0,7 0,5 0,6 0,5 -

Tiếng ồn (dBA) 54,3 55,6 55,3 57,4 70

Bụi lơ lửng (mg/m3) 0,342 0,476 0,554 0,543 -

CO (mg/m3) 4,52 4,43 4,64 4,73 30

H2S (mg/m3) 0,116 0,122 0,109 0,124 0,35

SO2 (mg/m3) 0,084 0,095 0,076 0,098 0,2

NO2 (mg/m3) 0,0031 0,0028 0,0042 0,0036 0,042

Tạo độ X: 2361699

Y: 560417

X: 2361376 Y: 560677

X: 2361343 Y: 560218

X: 2361611 Y: 560135

-

Ghi chú: - TCCP: Tiêu chuẩn cho phép.

+ QCVN 05 : 2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lƣợng không khí xung quanh (trung bình 1giờ)

+ QCVN 06 : 2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh - chỉ tiêu H2S (cột 1 lần tối đa)

+ QCVN 26 : 2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức ồn tối đa cho phép (6h – 21h)

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

101 Bảng 27: Kết quả phân tích chất lƣợng khí thải của nhà máy

Ký hiệu mẫu

KT1: Mẫu khí thải tháp sấy phun.

KT2: Mẫu khí thải lò nung (ống khói 1).

KT3: Mẫu khí thải lò nung (ống khói 2).

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông số Đơn vị KT1 KT2 KT3 QCVN

19:2009/BTNMT (Kp=1; Kv=1)

CO mg/Nm3

700 881 793 1000

H2S mg/Nm3

1,0 3 2 7,5

SO2 mg/Nm3

375 242 219 500

NO2 mg/Nm3

125 186 127 850

Bụi mg/Nm3

151 113 135 200

Tọa độ X: 2361433

Y: 560370

X: 2361131 Y: 560449

X: 2361135 Y: 560447

-

Bảng 28: Kết quả phân tích chất lƣợng khí thải của nhà máy Ký hiệu mẫu

KT4: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 1).

KT5: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 2).

KT6: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 3).

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông

số Đơn vị KT4 KT5 KT6

QCVN 19:2009/BTNMT

(Kp=1; Kv=1)

CO mg/Nm3 313 295 284 1000

H2S mg/Nm3 0,3 1,0 0,5 7,5

SO2 mg/Nm3 83 77 81 500

NO2 mg/Nm3 45 38 40 850

Bụi mg/Nm3 124 109 140 200

Tọa độ X: 2361384

Y: 560377

X: 2361380 Y: 560378

X: 2361346 Y: 560389

-

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

102 Bảng 29: Kết quả phân tích chất lƣợng khí thải của nhà máy

Ký hiệu mẫu

KT7: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 4).

KT8: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 5).

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông số Đơn vị KT7 KT8

QCVN 19:2009/BTNMT

(Kp=1; Kv=1)

CO mg/Nm3 266 259 1000

H2S mg/Nm3 0,4 0,5 7,5

SO2 mg/Nm3 72 63 500

NO2 mg/Nm3 35 29 850

Bụi mg/Nm3 94 116 200

Tọa độ X: 2361336

Y: 560392

X: 2361328 Y: 560395

-

Ghi chú: - QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (cột B); Hệ số lưu lượng nguồn thải Kp=1; Kv=1.

* Nhận xét: Từ kết quả phân tích các vị trí lấy mẫu bên trong và bên ngoài khu vực nhà máy cho ta thấy các biện pháp bảo vệ môi tường nhà máy đang sử dụng đang hoạt động rất hiệu quả, các chỉ tiêu phân tích đều trong giới hạn cho phép.

b. Môi trường nước.

Bảng 30: Kết quả phân tích môi trường nước thải Ký hiệu mẫu:

T1: Mẫu nước thải tại hệ thống xử lý nước thải dây truyền mài.

T2: Mẫu nước thải tại ao lắng của công ty Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông số Đơn vị T1 T2 QCVN

40:2011/BTNMT

pH - 6,4 6,6 5,5 – 9

TDS mg/L 1140 1136 -

Nhiệt độ 0C 28,4 28,2 40

Mùi - Không khó chịu Không khó chịu -

Độ màu Co - Pt 28 22 150

TSS mg/L 53 69 100

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

103

COD mg/L 35 42 150

BOD5 mg/L 20 26 50

NH4+ - N mg/L 0,123 0,138 10

NO3- - N mg/L 0,312 0,326 -

NO2- - N mg/L 0,011 0,013 -

Fe mg/L 0,382 0,425 5

Mn mg/L KPH KPH 1

Pb mg/L KPH KPH 0,5

Hg mg/L KPH KPH 0,01

Cd mg/L KPH KPH 0,1

As mg/L KPH KPH 0,1

Dầu mỡ mg/L 0,021 0,035 10

Coliform MPN/100ml 1.800 1.690 5.000

Tọa độ - X: 2361149

Y: 560386

X: 2361202 Y: 560386

- Ghi chú:

- QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (cột B).

Bảng 31: Kết quả phân tích môi trường nước thải Ký hiệu mẫu:

T3: Mẫu nước thải sinh hoạt vị trí 1.

T4: Mẫu nước thải sinh hoạt vị trí 2.

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Thông số Đơn vị T3 T4 QCVN

14:2008/BTNMT

pH - 7,4 7,3 5 – 9

TDS mg/L 462 474 1000

Nhiệt độ 0C 28,5 28,3 -

Mùi - Không khó chịu Không khó chịu -

Độ màu Co - Pt 54 45 -

TSS mg/L 32 35 100

COD mg/L 28 26 -

BOD5 mg/L 19 17 50

NH4+ - N mg/L 0,332 0,289 10

NO3- - N mg/L 0,415 0,377 50

NO2- - N mg/L 0,005 0,006 -

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

104

Fe mg/L 0,127 0,145 -

Mn mg/L 0,005 0,003 -

Pb mg/L 0,0016 0,0020 -

Hg mg/L KPH KPH -

Cd mg/L KPH KPH -

As mg/L KPH KPH -

Dầu mỡ mg/L 1,12 1,18 20

Coliform MPN/100ml 2.100 2.250 5.000

Tọa độ - X: 2361047

Y: 2361117

X: 560383 Y: 560360

-

Ghi chú:

- QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lƣợng nước thải sinh hoạt (cột B).

Nhận xét: Hiện tại nước thải sinh hoạt của nhà máy được xử lý qua bể vi sinh tự hoại trước khi thải vào môi trường; nước thải công nghiệp được thu gom vào ao lắng sau đó tuần hoàn tái sử dụng lại phục vụ sản xuất. Từ các kết quả lấy mẫu nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp cho ta thấy hệ thống xử lý nước thải của nhà máy đang hoạt động rất hiệu quả, các chỉ tiêu phân tích đều trong giới hạn cho phép.

c. Môi trường đất

Bảng 32: Kết quả phân tích môi trường đất Ký hiệu mẫu:

Đ1: Mẫu đất khu vực công ty gần ao lắng.

Đ2: Mẫu đất trong khu vực đang thi công mở rộng nhà xưởng.

Ngày quan trắc: 16/10/2014.

Đơn vị Đơn vị Đ1 Đ2 QCVN

03:2008/BTNMT

pHKCl - 6,32 6,55 -

As mg/kg 0,889 0,537 12

Cd mg/kg 0,421 0,645 10

Cu mg/kg 3,183 3,026 100

Pb mg/kg 1,453 1,589 300

Tọa độ - X: 2361193

Y: 560395

X: 2361356 Y: 560426

-

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

105 Ghi chú:

- QCVN 03:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong đất ( đất công nghiệp).

* Đánh giá sơ bộ về tính nhạy cảm và sức chịu tải môi trường

Nhà máy đã đƣợc xây dựng và đi vào động, trong quá trình hoạt động nhà máy đã thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường như thông gió tự nhiên; lắp đặt hệ thống thu gom bụi tại từng vị trí phát sinh bụi; xử lý nước thải và khí thải đảm bảo đáp ứng về các tiêu chuẩn quy định trong hoạt động sản xuất kinh doanh, các chất thải đƣợc xử lý theo quy trình quy định, các hệ thống an toàn nhƣ an toàn điện, cũng nhƣ hệ thống phòng chống cháy nổ đƣợc thiết kế đồng bộ và đảm bảo đáp ứng yêu cầu an toàn cho nhà máy; các phương án, các biện pháp bảo vệ môi trường hàng ngày và khi có sự cố xảy ra đều đƣợc tính toán đảm bảo tốt nhất.

Do đó, có thể khẳng định rằng với các biện pháp bảo vệ môi trường đã sử dụng nếu đƣợc duy trì vận hành ổn định sẽ đáp ứng đƣợc yêu cầu về công tác bảo vệ môi trường khi nhà máy hoạt động. Môi trường khu vực hoàn toàn có thể chịu tải được mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng môi trường sống của con người trong khu vực cũng nhƣ các loại hoa màu, động thực vật, cây trồng xung quanh.

Vi trí quan trắc hiện trạng môi trường được đính kèm phần phụ lục của báo cáo

Một phần của tài liệu Báo cáo ĐTM nhà máy gạch CMC (Trang 97 - 105)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(155 trang)