CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG
2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường vật lý
Để có số liệu đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường khu vực nhà máy.
Chủ dự án cùng cơ quan tƣ vấn lập báo cáo đã tiến hành lấy mẫu, phân tích môi trường không khí, khí thải, môi trường nước và môi trường đất trong khu vực và so sánh với các kết quả quan trắc định kỳ của cơ quan trong các năm qua. Tại thời điểm quan trắc các thiết bị máy móc hoạt động bình thường, thời tiết nắng nhẹ. Từ kết quả cho thấy, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường nhà máy đã áp dụng đang hoạt động rất hiệu quả. Các kết quả quan trắc cho thấy đều đạt tiêu chuẩn cho phép ( Kết quả phân tích đƣợc đính kèm phần phụ lục).
a. Môi trường không khí:
Bảng 22: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy Ký hiệu mẫu:
K1: Mẫu không khí khu vực nghiền bi . K2: Mẫu không khí khu vực sấy phun . K3: Mẫu không khí khu vực tạo hình . K4: Mẫu không khí khu vực sấy . Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
98
Thông số Đơn vị K1 K2 K3 K4 GTGH
Nhiệt độ 0C 28,3 28,4 28,7 28,3 32
Độ ẩm % 63,7 63,2 62,3 63,1 80
Tốc độ gió m/s 0,3 0,1 0,2 0,1 1,5
Tiếng ồn dBA 82,4 84,4 83,2 83,4 85
Bụi tổng số mg/m3 0,862 0,614 0,846 0,764 4
CO mg/m3 3,76 3,84 3,52 3,67 40
SO2 mg/m3 0,124 0,115 0,148 0,129 10
NOx mg/m3 0,086 0,072 0,097 0,090 10
H2S mg/m3 0,0035 0,0039 0,0023 0,0026 15
Tọa độ - X:2361447
Y:560348
X: 2361426 Y:560364
X: 2361049 Y: 560372
X: 2361333 Y: 560397
-
Bảng 23: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy Ký hiệu mẫu:
K5: Mẫu không khí khu vực nung . K6: Mẫu không khí khu vực tráng men.
K7: Mẫu không khí khu vực văn phòng.
K8: Mẫu không khí khu vực in.
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông số Đơn vị K5 K6 K7 K8 GTGH
Nhiệt độ 0C 28,2 28,1 28,4 28,6 32
Độ ẩm % 63,1 63,1 63,1 63,6 80
Tốc độ gió m/s 0,2 0,2 0,1 0,3 1,5
Tiếng ồn dBA 81,5 84,6 82,4 76,5 85
Bụi tổng số mg/m3 0,721 0,832 0,551 0,638 4
CO mg/m3 4,94 3,86 3,12 4,23 40
SO2 mg/m3 0,185 0,123 0,115 0,167 10
NOx mg/m3 0,124 0,089 0,083 0,105 10
H2S mg/m3 0,0056 0,0045 0,0027 0,0032 15
Tọa độ - X: 2361322
Y: 560391
X: 2361294 Y: 560423
X: 2361170 Y: 560639
X: 2361351 Y: 560405
-
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
99 Bảng 24: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy
Ký hiệu mẫu:
K9: Mẫu không khí khu vực đóng gói sản phẩm.
K10: Mẫu không khí khu vực mài.
K11: Mẫu không khí khu vực nhà kho thành phẩm.
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông số Đơn vị
K9 K10 K11 GTGH
Nhiệt độ 0C 28,5 28,4 28,5 32
Độ ẩm % 63,6 63,7 63,2 80
Tốc độ gió m/s 0,2 0,1 0,2 1,5
Tiếng ồn dBA 75,5 84,2 54,6 85
Bụi tổng số mg/m3 0,665 0,934 0,415 4
CO mg/m3 3,38 3,92 3,40 40
SO2 mg/m3 0,096 0,084 0,072 10
NO2 mg/m3 0,075 0,061 0,054 10
H2S mg/m3 0,0028 0,0035 0,0030 15
Tọa độ - X: 2361155
Y: 560462
X: 2361148 Y: 560433
X: 2347441 Y: 550140
-
Bảng 25: Kết quả phân tích môi trường không khí bên trong nhà máy Ký hiệu mẫu:
K12: Mẫu không khí khu vực lò khí hóa than.
K13: Mẫu không khí khu vực bãi nguyên liệu.
K14: Mẫu không khí khu vực thực hiện dự án.
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông số Đơn vị K.12 K13 K14 GTGH
Nhiệt độ 0C 28,3 28,2 28,1 32
Độ ẩm % 62,3 63,1 63,8 80
Tốc độ gió m/s 0,2 0,3 0,1 1,5
Tiếng ồn dBA 53,1 55,9 56,4 85
Bụi tổng số mg/m3 0,882 0,896 0,527 4
CO mg/m3 4,53 3,74 3,98 40
SO2 mg/m3 0,156 0,137 0,113 10
NO2 mg/m3 0,117 0,099 0,085 10
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
100
H2S mg/m3 0,0037 0,0030 0,0028 15
Tọa độ - X: 2361297
Y: 560332
X: 2361527 Y: 560331
X: 2361304 Y: 560378
-
Ghi chú: -(-) Không quy định
- GHCP (Giới hạn cho phép): Tiêu chuẩn vệ sinh lao động theo Quyết định số 3733/2002/QĐ – BYT, ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành 21 Tiêu chuẩn vệ sinh Lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động:
+ Tiêu chuẩn XXI: Hoá chất - Giới hạn cho phép trong không khí vùng làm việc.
+ Tiêu chuẩn XII: Tiêu chuẩn tiếng ồn - Mức áp âm vị trí lao động.
+ Tiêu chuẩn VI: Tiêu chuẩn chiếu sáng (100 đối với khu vực lò, 300 đối với khu vực tráng men)
+ Tiêu chuẩn VII: Tiêu chuẩn vi khí hậu.
Bảng 26: Kết quả phân tích môi trường không khí xung quanh nhà máy Kí hiệu mẫu
Chỉ tiêu; đơn vị K15 K16 K17 K18 TCCP
Nhiệt độ (0C) 28,4 28,1 28,2 28,5 -
Độ ẩm (%) 64,1 66,5 65,2 64,6 -
Tốc độ gió (m/s) 0,7 0,5 0,6 0,5 -
Tiếng ồn (dBA) 54,3 55,6 55,3 57,4 70
Bụi lơ lửng (mg/m3) 0,342 0,476 0,554 0,543 -
CO (mg/m3) 4,52 4,43 4,64 4,73 30
H2S (mg/m3) 0,116 0,122 0,109 0,124 0,35
SO2 (mg/m3) 0,084 0,095 0,076 0,098 0,2
NO2 (mg/m3) 0,0031 0,0028 0,0042 0,0036 0,042
Tạo độ X: 2361699
Y: 560417
X: 2361376 Y: 560677
X: 2361343 Y: 560218
X: 2361611 Y: 560135
-
Ghi chú: - TCCP: Tiêu chuẩn cho phép.
+ QCVN 05 : 2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lƣợng không khí xung quanh (trung bình 1giờ)
+ QCVN 06 : 2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh - chỉ tiêu H2S (cột 1 lần tối đa)
+ QCVN 26 : 2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức ồn tối đa cho phép (6h – 21h)
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
101 Bảng 27: Kết quả phân tích chất lƣợng khí thải của nhà máy
Ký hiệu mẫu
KT1: Mẫu khí thải tháp sấy phun.
KT2: Mẫu khí thải lò nung (ống khói 1).
KT3: Mẫu khí thải lò nung (ống khói 2).
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông số Đơn vị KT1 KT2 KT3 QCVN
19:2009/BTNMT (Kp=1; Kv=1)
CO mg/Nm3
700 881 793 1000
H2S mg/Nm3
1,0 3 2 7,5
SO2 mg/Nm3
375 242 219 500
NO2 mg/Nm3
125 186 127 850
Bụi mg/Nm3
151 113 135 200
Tọa độ X: 2361433
Y: 560370
X: 2361131 Y: 560449
X: 2361135 Y: 560447
-
Bảng 28: Kết quả phân tích chất lƣợng khí thải của nhà máy Ký hiệu mẫu
KT4: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 1).
KT5: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 2).
KT6: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 3).
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông
số Đơn vị KT4 KT5 KT6
QCVN 19:2009/BTNMT
(Kp=1; Kv=1)
CO mg/Nm3 313 295 284 1000
H2S mg/Nm3 0,3 1,0 0,5 7,5
SO2 mg/Nm3 83 77 81 500
NO2 mg/Nm3 45 38 40 850
Bụi mg/Nm3 124 109 140 200
Tọa độ X: 2361384
Y: 560377
X: 2361380 Y: 560378
X: 2361346 Y: 560389
-
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
102 Bảng 29: Kết quả phân tích chất lƣợng khí thải của nhà máy
Ký hiệu mẫu
KT7: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 4).
KT8: Mẫu khí thải lò sấy (ống khói 5).
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông số Đơn vị KT7 KT8
QCVN 19:2009/BTNMT
(Kp=1; Kv=1)
CO mg/Nm3 266 259 1000
H2S mg/Nm3 0,4 0,5 7,5
SO2 mg/Nm3 72 63 500
NO2 mg/Nm3 35 29 850
Bụi mg/Nm3 94 116 200
Tọa độ X: 2361336
Y: 560392
X: 2361328 Y: 560395
-
Ghi chú: - QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (cột B); Hệ số lưu lượng nguồn thải Kp=1; Kv=1.
* Nhận xét: Từ kết quả phân tích các vị trí lấy mẫu bên trong và bên ngoài khu vực nhà máy cho ta thấy các biện pháp bảo vệ môi tường nhà máy đang sử dụng đang hoạt động rất hiệu quả, các chỉ tiêu phân tích đều trong giới hạn cho phép.
b. Môi trường nước.
Bảng 30: Kết quả phân tích môi trường nước thải Ký hiệu mẫu:
T1: Mẫu nước thải tại hệ thống xử lý nước thải dây truyền mài.
T2: Mẫu nước thải tại ao lắng của công ty Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông số Đơn vị T1 T2 QCVN
40:2011/BTNMT
pH - 6,4 6,6 5,5 – 9
TDS mg/L 1140 1136 -
Nhiệt độ 0C 28,4 28,2 40
Mùi - Không khó chịu Không khó chịu -
Độ màu Co - Pt 28 22 150
TSS mg/L 53 69 100
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
103
COD mg/L 35 42 150
BOD5 mg/L 20 26 50
NH4+ - N mg/L 0,123 0,138 10
NO3- - N mg/L 0,312 0,326 -
NO2- - N mg/L 0,011 0,013 -
Fe mg/L 0,382 0,425 5
Mn mg/L KPH KPH 1
Pb mg/L KPH KPH 0,5
Hg mg/L KPH KPH 0,01
Cd mg/L KPH KPH 0,1
As mg/L KPH KPH 0,1
Dầu mỡ mg/L 0,021 0,035 10
Coliform MPN/100ml 1.800 1.690 5.000
Tọa độ - X: 2361149
Y: 560386
X: 2361202 Y: 560386
- Ghi chú:
- QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (cột B).
Bảng 31: Kết quả phân tích môi trường nước thải Ký hiệu mẫu:
T3: Mẫu nước thải sinh hoạt vị trí 1.
T4: Mẫu nước thải sinh hoạt vị trí 2.
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Thông số Đơn vị T3 T4 QCVN
14:2008/BTNMT
pH - 7,4 7,3 5 – 9
TDS mg/L 462 474 1000
Nhiệt độ 0C 28,5 28,3 -
Mùi - Không khó chịu Không khó chịu -
Độ màu Co - Pt 54 45 -
TSS mg/L 32 35 100
COD mg/L 28 26 -
BOD5 mg/L 19 17 50
NH4+ - N mg/L 0,332 0,289 10
NO3- - N mg/L 0,415 0,377 50
NO2- - N mg/L 0,005 0,006 -
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
104
Fe mg/L 0,127 0,145 -
Mn mg/L 0,005 0,003 -
Pb mg/L 0,0016 0,0020 -
Hg mg/L KPH KPH -
Cd mg/L KPH KPH -
As mg/L KPH KPH -
Dầu mỡ mg/L 1,12 1,18 20
Coliform MPN/100ml 2.100 2.250 5.000
Tọa độ - X: 2361047
Y: 2361117
X: 560383 Y: 560360
-
Ghi chú:
- QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lƣợng nước thải sinh hoạt (cột B).
Nhận xét: Hiện tại nước thải sinh hoạt của nhà máy được xử lý qua bể vi sinh tự hoại trước khi thải vào môi trường; nước thải công nghiệp được thu gom vào ao lắng sau đó tuần hoàn tái sử dụng lại phục vụ sản xuất. Từ các kết quả lấy mẫu nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp cho ta thấy hệ thống xử lý nước thải của nhà máy đang hoạt động rất hiệu quả, các chỉ tiêu phân tích đều trong giới hạn cho phép.
c. Môi trường đất
Bảng 32: Kết quả phân tích môi trường đất Ký hiệu mẫu:
Đ1: Mẫu đất khu vực công ty gần ao lắng.
Đ2: Mẫu đất trong khu vực đang thi công mở rộng nhà xưởng.
Ngày quan trắc: 16/10/2014.
Đơn vị Đơn vị Đ1 Đ2 QCVN
03:2008/BTNMT
pHKCl - 6,32 6,55 -
As mg/kg 0,889 0,537 12
Cd mg/kg 0,421 0,645 10
Cu mg/kg 3,183 3,026 100
Pb mg/kg 1,453 1,589 300
Tọa độ - X: 2361193
Y: 560395
X: 2361356 Y: 560426
-
Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)
Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ
105 Ghi chú:
- QCVN 03:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong đất ( đất công nghiệp).
* Đánh giá sơ bộ về tính nhạy cảm và sức chịu tải môi trường
Nhà máy đã đƣợc xây dựng và đi vào động, trong quá trình hoạt động nhà máy đã thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường như thông gió tự nhiên; lắp đặt hệ thống thu gom bụi tại từng vị trí phát sinh bụi; xử lý nước thải và khí thải đảm bảo đáp ứng về các tiêu chuẩn quy định trong hoạt động sản xuất kinh doanh, các chất thải đƣợc xử lý theo quy trình quy định, các hệ thống an toàn nhƣ an toàn điện, cũng nhƣ hệ thống phòng chống cháy nổ đƣợc thiết kế đồng bộ và đảm bảo đáp ứng yêu cầu an toàn cho nhà máy; các phương án, các biện pháp bảo vệ môi trường hàng ngày và khi có sự cố xảy ra đều đƣợc tính toán đảm bảo tốt nhất.
Do đó, có thể khẳng định rằng với các biện pháp bảo vệ môi trường đã sử dụng nếu đƣợc duy trì vận hành ổn định sẽ đáp ứng đƣợc yêu cầu về công tác bảo vệ môi trường khi nhà máy hoạt động. Môi trường khu vực hoàn toàn có thể chịu tải được mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng môi trường sống của con người trong khu vực cũng nhƣ các loại hoa màu, động thực vật, cây trồng xung quanh.
Vi trí quan trắc hiện trạng môi trường được đính kèm phần phụ lục của báo cáo