Vị trí và tần suất giám sát

Một phần của tài liệu Báo cáo ĐTM nhà máy gạch CMC (Trang 147 - 150)

CHƯƠNG 5: CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

5.2. Chương trình giám sát môi trường

5.2.1. Vị trí và tần suất giám sát

* Giám sát chất lượng không khí:18 mẫu.

- Trong đó:

+ Giám sát môi trường bên trong nhà máy: 8 mẫu.

Vị trí Tạo độ

X (m) Y (m) Khu vực xưởng sản xuất số 1

K1: Mẫu không khí khu vực sấy phun 2361425 560365 K2: Mẫu không khí khu vực nung 2361323 560392 K3: Mẫu không khí khu vực tráng men 2361180 560453 Khu vực xưởng sản xuất số 2

K4: Mẫu không khí khu vực sấy phun 2361439 560397 K5: Mẫu không khí khu vực sấy 2361355 560425 K6: Mẫu không khí khu vực tráng men 2361300 560433 K7: Mẫu không khí khu vực nung 2361310 560450 K8: Mẫu không khí khu vực xưởng mài 2361149 560433 K9: Mẫu không khí khu vực văn phòng 2361171 560639

+ Giám sát môi trường xung quanh nhà nhà máy 4 mẫu.

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

148

Vị trí Tạo độ

X (m) Y (m) KX1: Mẫu không khí khu vực xung quanh cách

Công ty 50m về phía Bắc 2361699 560417

KX2: Mẫu không khí khu vực xung quanh cách

Công ty 50m về phía Đông 2361376 560677

KX3: Mẫu không khí khu vực xung quanh cách

Công ty 50m về phía Tây 2361362 559763

KX4: Mẫu không khí khu vực xung quanh cách

Công ty 50m về phía Tây Bắc 2361612 560129

+ Giám sát môi trường khí thải 7 mẫu.

Vị trí Tạo độ

X (m) Y (m) Khí thải xưởng sản xuất số 1

KT1: Mẫu khí thải tháp sấy phun 2361438 560371 KT2: Mẫu khí thải lò nung lần 1 2361160 560440 KT3: Mẫu khí thải lò nung lần 2 (ống khói 2) 2361131 560449 KT4: Mẫu khí thải lò nung lần 2 (ống khói 2) 2361135 560447 Khí thải xưởng sản xuất số 2

KT5: Mẫu khí thải tháp sấy phun 2361461 560389

KT6: Mẫu khí thải lò sấy 2361310 560435

KT7: Mẫu khí thải lò nung 2361184 560486

+ Giám sát bụi sau xử lý khu vực nghiền bi, cấp bột, tráng men và khu vực mài: 4 mẫu.

Vị trí Tạo độ

X (m) Y (m) Khí thải xưởng sản xuất số 1

KT8: Mẫu bụi tại hệ thống xử lý bụi khu

vực nghiền bi, cấp bột 2361494 560397

KT9: Mẫu bụi tại hệ thống xử lý bụi khu

vực tráng men 2361096 560456

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

149 KT10: Mẫu bụi tại hệ thống xử lý bụi khu

vực mài 2361141 560428

Khí thải xưởng sản xuất số 2

KT11: Mẫu bụi tại hệ thống xử lý bụi khu vực nghiền bi, cấp bột,

2361497 560392

- Chất lượng môi trường không khí xung quanh phải đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT; chất lƣợng không khí trong khu vực sản xuất phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quyết định số 3733/2002/QĐ – BYT của Bộ Y tế; Mẫu khí thải lò hơi đảm bảo quy chuẩn QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (cột B).

- Tần suất thu mẫu và phân tích: 3 tháng/lần trong diện tích nhà máy và 6 tháng/ lần đối với môi trường xung quanh.

- Tiến hành lấy mẫu không khí để xác định nồng độ ô nhiễm: tiếng ồn, bụi và khí thải (NO2, SO2, CO, H2S), các thông số vi khí hậu trong khu vực sản xuất và môi trường xung quanh. Đối với khí thải từ khu vực nghiền bi, cấp bột, tráng men và khu vực mài chỉ lấy mẫu bụi.

* Giám sát chất lượng nước: 4 mẫu nước thải.

+ Giám sát nước thải công nghiệp tại ao lắng và hệ thống xử lý nước thải dây chuyền mài.

Vị trí Tạo độ

X (m) Y (m) T1: Mẫu nước tại ao lắng của Công ty 2361202 560386 T2: : Mẫu nước tại hệ thống xử lý

nước thải dây chuyền mài 2361149 560411

+ Giám sát nước thải sinh hoạt tại hai điểm xả của công ty.

Vị trí Tạo độ

X (m) Y (m) T3: Mẫu nước thải sinh hoạt (vị trí 1) 2361046 560380 T4: Mẫu nước thải sinh hoạt (vị trí 2) 2361477 560243

- Chất lượng nước thải phải đảm bảo quy chuẩn Tiêu chuẩn so sánh: Quy chuẩn môi trường Việt Nam QCVN 14:2008/BTNMT (cột B); Quy chuẩn môi trường Việt Nam QCVN 40:2011/BTNMT (cột B);

- Tần số thu mẫu và phân tích: 3 tháng/lần.

- Tiến hành lấy mẫu nước phân tích theo các thông số:

Báo cáo ĐTM: Dự án đầu tƣ xây dựng nhà máy gạch CMC số 2 (Giai đoạn II)

Cơ quan t- vấn: Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ Môi tr-ờng Số 1524 - Đại lộ Hùng V-ơng – Việt Trì - Phú Thọ

150 + Nước thải sinh hoạt: pH, TDS, TSS, BOD, COD, NH4+

, NO3-, Coliform.

+ Nước thải công nghiệp: pH, t0,mùi, màu, TSS, BOD, COD, Fe, Mn, Pb, Hg, Cd, As, Coliform.

* Giám sát chất lượng đất: 2 mẫu Vị trí: Bên trong nhà máy

Vị trí Tạo độ

X (m) Y (m) Đ1: Mẫu đất khu vực công ty (vị trí 1) 2361185 560398 Đ2: Mẫu đất khu vực công ty (vị trí 2) 2361342 560559

- Chất lƣợng đất phải đảm bảo quy chuẩn QCVN 03:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại trong đất công nghiệp

- Tần suất thu mẫu và phân tích: 6 tháng/lần

- Tiến hành lấy mẫu đất theo các thông số: pH, As, Cd, Cu, Pb.

Một phần của tài liệu Báo cáo ĐTM nhà máy gạch CMC (Trang 147 - 150)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(155 trang)