ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI

Một phần của tài liệu (LUẬN văn THẠC sĩ) tác động của thu nhập ngoài lãi đến khả năng sinh lời tại các ngân hàng thương mại cổ phần việt nam (Trang 83 - 119)

Những hạn chế nêu trên đã giúp luận văn có một vài ý tưởng cho những nghiên cứu thực hiện trong tương lai nhằm tìm hiểu về tác động của thu nhập ngoài lãi đến khả năng sinh lời của NHTM cũng như những nghiên cứu khác.

Ngoài việc tìm hiểu về tác động của các yếu tố: kinh doanh dịch vụ, ngoại hối, chứng khoán và góp vốn, mua cổ phần như bài luận văn đã làm, những nghiên cứu trong tương lai có thể tìm hiểu về các vấn đề khác như: Cấu trúc thu nhập ngân hàng như thế nào là tối ưu hoặc nên không nên tách bạch hai loại hình ngân hàng thương mại và ngân hàng đầu tư tại Việt Nam . Có thể sử dụng những phương pháp khác nhằm tìm ra được ngưỡng tỉ lệ các yếu tố phù hợp với ngân hàng ở Việt Nam. Ngoài ra, bên

cạnh việc nghiên cứu tác động đến khả năng sinh lời, cũng nên nghiên cứu tác động đến rủi ro, vì hoạt động của ngân hàng luôn đối mặt với rất nhiều rủi ro, trong khi đó, hiệu quả của một ngân hàng được đánh giá không chỉ dựa vào khả năng sinh lời mà còn dựa vào độ rủi ro trong các hoạt động.

Mặt khác, có thể tìm hiểu phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả và rủi ro ngoài nhân tố thu nhập ngoài lãi của ngân hàng.

KẾT LUẬN

Qua những nội dung đã được trình bày ở 5 chương của bài luận văn với đề tài:

“Tác động của thu nhập ngoài lãi đến khả năng sinh lời tại các NHTM cổ phần Việt Nam”,đã thu được những kết quả chính sau đây. Thứ nhất, xây dựng nền cơ sở lý thuyết và tổng hợp những nghiên cứu trước đây về thu nhập ngoài lãi và khả năng sinh lời cũng như tác động của thu nhập ngoài lãi đến khả năng sinh lời của NHTM đã đem đến khẳng định, khả năng sinh lời chịu tác động của các nhân tố bên trong và bên ngoài ngân hàng, trong đó, thu nhập ngoài lãi là một trong những nhân tố quan trọng cần được nghiên cứu. Thứ hai, thông qua mô hình định lượng đã khẳng định được cụ thể tác động trong trường hợp các NHTM cổ phần Việt Nam giai đoạn 2007-2016 như sau: tổng thu nhập ngoài lãi và thu nhập từ kinh doanh dịch vụ, kinh doanh ngoại hối có tác động cùng chiều trong khi đó kinh doanh chứng khoán, góp vốn, mua cổ phần có tác động ngược chiều với khả năng sinh lời của NHTM cổ phần Việt Nam. Thứ ba, dựa trên kết quả của mô hình định lượng, bài luận văn đã đưa ra những đề xuất với NHTM cổ phần và cơ quan quản lý nhằm vào thu nhập ngoài lãi và các thành phần cấu thành để phát huy những tác động tốt và cải thiện những tác động xấu đến khả năng sinh lời của NHTM cổ phần Việt Nam trong giai đoạn hiện nay. Với những kết quả nghiên cứu vừa tìm được, bài luận văn đã đem đến những bằng chứng xác thực và thuyết phục hơn về vấn đề này – vốn vẫn chưa có nhiều nghiên cứu ở Việt Nam đề cập đến, đồng thời cũng đem lại những gợi ý cho nghiên cứu về sau về mối quan hệ giữa cấu trúc thu nhập trong ngân hàng với hiệu quả và rủi ro.

TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt

Bùi Diệu Anh (2013). Rủi ro tập trung trên danh mục tín dụng và vấn đề đặt ra cho các ngân hàng thương mại Việt Nam. Tạp chí công nghệ ngân hàng, số 92, tháng 11, trang 28-31.

Bùi Diệu Anh, Lê Thị Hiệp Thương, Vũ Thị Thanh Nga và Nguyễn Thị Mỹ Hạnh (2013).

Hoạt động kinh doanh ngân hàng. TP. HCM: Nhà xuất bản Phương Đông. Lâm Chí Dũng, Nguyễn Trần Thuần, Phạm Quang Tin (2015). Nghiên cứu tác động của

thu nhập từ các hoạt động phi tín dụng đến khả năng sinh lời của các NHTM VN.

Tạp chí phát triển kinh tế số 26,trang 23-29.

Lê Long Hậu và Phạm Xuân Quỳnh (2015), Tác động của đa dạng hóa thu nhập đến hiệu quả kinh doanh của các NHTM Việt Nam. Tạp chí công nghệ ngân hàng số 124,

trang 17-21.

Nguyễn Minh Sáng và Nguyễn Thị Hạnh Hoa (2013). Phân tích thực nghiệm các nhân tố tác động đến thu nhập ngoài lãi của hệ thống NHTM Việt Nam. Tạp chí ngân hàng số 22, trang 27-34.

Nguyễn Thị Cành và Hồ Thị Hồng Minh (2014). Đa dạng hóa thu nhập và các yếu tố tác động đến khả năng sinh lời của các NHTM Việt Nam. Tạp chí công nghệ ngân hàng số 106+107,trang 13-23.

Nguyễn Thị Đào (2012). Ứng dụng mô hình Dupont phân tích khả năng sinh lời của Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam.Khoa học và đào tạo ngân hàng.Số 123, Tr. 55 - 60.

Nguyễn Thị Diễm Huyền và Nguyễn Hồng Hạt (2015). Thu nhập ngoài lãi và hiệu quả tài chính tại các ngân hàng thương mại Việt Nam. Tạp chí công nghệ ngân hàng số

127,trang 57-63.

Trần Việt Dũng (2014), Xác định các nhân tố tác động đến khả năng sinh lời của các NHTM Việt Nam. Tạp chí Ngân Hàng, số 16, trang 4 - 11.

Trịnh Quốc Trung và Nguyễn Văn Sang (2013). Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các NHTM Việt Nam.Tạp chí công nghệ ngân hàng số 85, trang 11-14. Trương Quang Thông (2009). Cạnh tranh ngân hàng nhìn từ góc độ khả năng sinh lời -

trường hợp các ngân hàng thương mại quốc doanh và ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam.Phát triển kinh tếsố 230, trang 16-22.

Võ Xuân Vinh và Trần Thị Phương Mai (2015). Lợi nhuận và rủi ro từ đa dạng hóa thu nhập của NHTM Việt Nam.Tạp chí phát triển kinh tế số 26,trang 54-70.

Tiếng Anh

Acharya, V. V., Hasan, I. and Saunders, A.(2006), Should bank does diversified? Evidence from Individual Bank Loan Porfolios,The Jounal of Business,79(3), pp.1355-1412 Athanasoglou, P. P., Brissimis, S. N., & Delis, M. D. (2008). Bank-specific, industry-

specific and macroeconomic determinants of bank profitability. Journal of International Financial Markets, Institutions and Money, 18 (2), 121-136.

Athanasoglou, P., Delis, M., Staikouras, C. (2006). Determinants of bank profitability in the South Eastern European region. Munich Personal RePEc Archive.

Baele, L., Jonghe, O.D. and Vennet, R.V.(2007). Does the stock market value bank diversification? Jounal of Banking and Finance, vol 31, pp.1999-2023.

Berger, A. N., Hassan, I., Zhou, M.,(2010). The effects of focus versus diversification on bank performance: Evidence from Chinese banks,Jounal of Banking and Finance,

vol 34, pp.1417-1435

Bilal, M., Saeed, A., Gull, A. A., & Akram, T. (2013). Influence of bank specific and macroeconomic factors on profitability of commercial Banks - A case study of pakistan.Research Journal of Finance and Accounting, 4 (2), 117 - 126.

Bonin, J. P, Hasan, I., Wachtel, P. (2003). Bank performance, Efficiency and ownership in transition country.Journal of Banking & Finance, Volume 29, issue 1, pages 31-53.

Carson, M.(2004). Are branch banks better survivors? Evidence from the Depression Era,

Economic Inquyri,42(1) pp.111-126

Chiarayo, V., Milani, C. and Salvini, F. (2008). Income diversification and bank

performance: Evidence from Italian banks.Jounal of Financial Services Research,

33(3), pp.181-203

Deyoung, R., Roland, K.P., (2001), Product mix and earnings volatility at commercial banks : Evidence from a degree of total leverage model, Jounal of Finance Intermediation,vol 10, pp 54-84.

Elas, R., Hackethal, A. and Holzhauser, M.(2010). The anatomy of banking diversification.

Jounal of Banking and Finance, 34(6), pp1274-1287.

Gurbuz, A.O., Yanik, S. and Ayturk, Y. (2013), Income diversification and bank

performance: Evidence from Turkish banking sector. Jounal of BRSA Banking and Financial Markets, 7(1), pp 9-29.

Guru, B. K., Staunton, J., Balashanmugan, B. (2002). Determinants of Commercial Bank Profitability in Malaysia. Working paper Multimedia University.

Hassan, M. K, Bashir, A-H. M. (2002). Determinants of Islamic Banking Profitability.ERF Paper.

Iannotta, G., Nocera, G., Sironi, A., 2007. Ownership structure, Risk and Performance in the European Banking Industry. Jounal of Banking and Finance 31 (7), 2127-2149. Klein, P. G., Saidenberg, M. R., (1997), Diversification, Orgnazation and Efficiency:

Evidence from Bank Holding Companies,Wharon School Center for Financial Institution, University of Pennsylvania.

Kosmidou, K. (2008). The determinants of bank’s profits in Greece during the period of EU financial integration. Managemant Finance34 (3), pp. 146-159.

Kosmidou, K., Tanna, S. and Pasiouras, F. (2008) Determinants of profitability of domestic UK commercial banks: panel evidence from the period 1995-2002. Economics,

finance and accounting applied research working paper series no. RP08- 4. Coventry: Coventry University.

Landskorner, Y., Ruthenberg, D. and Zaken, D. (2005). Diversification and perfomance in banking: The Iraeli case,Jounal of Financial Services Research,27(1) pp.27-49 Leptit, N., Nys, E., Rous, P. and Tarazi, A., (2008), Bank income structure and risk: An

empirical analysis of Euroupean bank, Jounal of Banking and Finance,32(1), pp.1452-1467

Mercieca, S., Schaeck, K., Wolfe, S. (2007), Small European banks: Benefits from diversification?,Jounal of Banking and Finance,vol 31, pp1975-1998.

Meslier, C., Tacneng, R. and Tarazi, A., (2010), Bank diversification, risk and profitability in an Emerging economy with lregulatory asset structure constraints: Evidence from the Philippines

Molyneux, P., Thornton, J. (1992). Determinants of European bank profitability: A note.

Journal of Banking and Finance 16 (1992) 1173-I 178. North-Holland.

and Profitability: Evidence from Tunisia.Journal of Frontiers in Economics and Finance. Vol. 5, No. 1, 106-130.

Nguyen, T.C , Vo, D.V. and Nguyen V.C. (2015), Risk and Income Diversification in the Vietnamese Banking System, Jounal of Applied Finance and Banking, Vol 5, No.1, pp.99-115.

Ramlall, I. (2009). Bank-specific, Industry- specific and Macroeconomic determinants of Profitability in Taiwanese Banking system: Under Panel Data Estimation.

International Research Jounal of Finance and Economics34, pp. 160-167. Smith, R., Staikouras, C. and Wood, G. (2003). Non interest income and total income

stability. Bank of England.

Spathis, C., Kosmidou, K., Doumpos, M. (2002). Assessing Profitability factors in the Greek banking system: Amulticriteria methodology.International transactions in operation research9 (5), pp. 517-530.

Staikouras, C. K. & Wood, G. (2003). The determinants of bank profitability in Europe.

The European Applied Business Research Conference.Venice, June 9-13. Staikouras,C. K., Wood, G. E. (2008). The determinants of European bank profitability.

International Business & Economics Research Journal. Volume 3, number 6.

Stiroh, K. J.,(2004), Diversification in Banking: Is non interest income the answer?,Jounal of Money, Credit and Banking, pp.853-882

Stiroh, K. J.,and Rumble, A.(2006). The darkside of Diversification: The case of US financial holding companies,Jounal of Banking anf Finance,30(8), pp.2131-2161. Stiroh, K.J. (2006). The porfolio view of banking with interest and non-interest activities.

Sufian, F. (2012). Determinants of Bank Profitability in a Developing Economy: Empirical Evidence from the China Banking Sector.Journal of Asia-Pacific Business. Volume

10, Issue 4, pages 281-307.

Sufian, F. và Habibullah, M. S, (2009). Determinants of bank profitability in a developing economy: Empirical evidence from Bangladesh.Journal of Business Economics and Management, 10: 3, 207-217.

Sufian, F., & Chong, R. R. (2008). Determinants of bank profitability in a developing economy: empirical evidence from Philippines.Asian Academy of management jounal of acouting and finance, vol 4, no. 2, 91-112.

Tahir, I. M., & Mongid, A. (2013). The interrelationship between bank cost efficiency, capital and risk - taking in ASEAN banking.International Journal of Economics and Management Sciences, 2 (12), 1-15.

Các website

Nhiều tổ chức tài chính, ngân hàng, bảo hiểm vi phạm các quy định trong hoạt động kinh doanh.Truy cập tại http://cafef.vn/nhieu-to-chuc-tai-chinh-ngan-hang-bao- hiem-vi-pham-cac-quy-dinh-trong-hoat-dong-kinh-

doanh20160809122710454 .chn ngày 09/08/2016.

“Phân tích lợi nhuận ngân hàng – Nhìn từ chỉ số ROE, ROA”.truy cập tại http: //fgate. com. vn/tin-tuc/2013/12/20/phan-tich-loi-nhuan-cua-ngan-hang--nhin-tu-chi-so- roe--roa_111

Song Linh – Việt Phong, “Xiết chặt hoạt động kinh doanh chứng khoán của ngân hàng”, truy cập tại http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/vi-mo/xiet-chat-hoat- dong-kinh-doanh-chung-khoan-cua-ngan-hang-2686608.htmlngày 30/12/2016.

STT Tên Ngân hàng Ngân hàng quy Mô lớn(*)

1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) 2 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 3 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank) 4 Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)

5 Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) 6 Ngân hàng TMCP Quân đội ( MB Bank)

7 Ngân hàng TMCP Sài Gòn-Hà Nội (SHB)

8 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) 9 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) 10 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcom Bank) Ngân

hàng quy mô nhỏ

11 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) 12 Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank)

13 Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam ( Maritime Bank)

14 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HD Bank) 15 Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

16 Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) 17 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) 18 Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank) 19 Ngân hàng TMCP Quốc tế (VIB) 20 Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Bước Nội dung Số lượng ngân hàng 1 Thu thập báo cáo thường niên, bản cáo bạch của các

NHTM cổ phần Việt Nam giai đoạn 2007 - 2013 30

2 Lọc những ngân hàng có số liệu đáp ứng đầy đủ 20

3 Trong số những ngân hàng vừa lọc được, thu thập số

liệu liên quan đến các biến trong mô hình 20

4 Lấy số liệu kinh tế vĩ mô từ Tổng cục Thống kê. 5 Lập file số liệu theo đúng chuẩn để import vào Eviews

QUY MÔ LỚN

Nguồn : Tác giả thu được từ việc chạy hồi quy mô hình 3.2 với mẫu là 10 ngân hàng quy mô lớn

QUY MÔ NHỎ

Nguồn : Tác giả thu được từ việc chạy hồi quy mô hình 3.2 với mẫu là 10 ngân hàng quy mô lớn

*Số liệu tăng trưởng GDP và lạm phát GDP INF 2007 7.13% 2007 8.30% 2008 5.66% 2008 22.97% 2009 5.40% 2009 6.88% 2010 6.42% 2010 9.19% 2011 6.24% 2011 18.58% 2012 5.25% 2012 9.21% 2013 5.42% 2013 6.60% 2014 5.98% 2014 4.09% 2015 6.68% 2015 0.63% 2016 6.21% 2016 4.74%

* Số liệu thô thu thập trên báo cáo trên báo cáo kinh doanh của ngân hàng thương mại:

2007 TA 85391681 204511148 166112971 33710424 29623582 11872743 12367441 64572875 197408036 64043761 18137433 39542496 25941554 17569024 13822552 5240389 11755019 17174117 2361804 39305035 TL 31810857 131983554 102190640 18452151 11612575 4016163 4183503 35378147 97531894 23858143 14435872 26343017 19477605 6493371 8912366 2698695 7557438 6878134 268870 16744250 EQ 6257849 11634793 10646529 6294943 3479521 2091273 2178409 7349659 13551546 4693387 2180834 3573416 2630953 1883804 740734 666500 1655131 2479220 996740 2182533 DP 134537 2904204 1708407 73541 143833 7760 8083 177573 2102199 100903 1148400 324032 79824 34497 35333 8062 42132 57849 5377 132471 OC 80465 2384821 2766027 353629 112763 70641 73585 741225 1627740 60349 128566 219606 247747 138296 48041 80645 155053 146269 18135 387957 NII 1,709,716 2937826 1965290 331973 334182 165961 172876 1289711 1663518 1282287 193658 290734 245283 82166 58914 51623 44107 97182 319318 175046 EBT 2126815 2028246 1529085 628847 608986 169185 176235 1581971 3192119 1595111 313523 709740 359024 239859 167555 207286 231040 230766 65793 425699 Service 271225 624190 334747 72169 191715 928 967 193398 726351 203419 30288 176936 136238 41121 52631 4060 7233 5587 -3407 68171 Exchan ge 155140 139647 64087 139257 21124 2368 2467 100815 354532 116355 6538 24583 2499 6989 5606 1931 1922 2515 -1246.014 13714 Securiti es 1278435 159830 159594 79011 117434 -30450 31719 -991962 259674 -958826 -76766 84753 69863 1002 -1837 27857 31442 89107 -372.0465 98014 2008 TA 105306130 246519678 193590357 48247821 44346106 13806058 14381310 68438569 222089520 78979598 18647630 59360485 38596053 32626054 9557917 5891034 10094702 13494125 2418642 34719057 TL 34832700 160982520 120752073 21232198 15740426 6002591 6252699 35008871 112792965 26124525 12985928 19841131 23278256 11209764 6175404 3749652 8597488 6538980 275340 19774509 EQ 7766468 13484013 12336159 12844077 4424064 2175989 2266655 7758624 13945829 5824851 2352598 5615554 2809167 1873374 1672591 1289183 1591088 3955514 1020727 2292538 DP 228623 4112475 2150396 376291 246917 24519 25541 251752 4175342 171467 81785 324032 177543 85618 40062 19791 69826 81229 5507 186653

NII 1511219 1334322 1504822 572335 217372 304308 316987 1307291 1798922 1133414 42849 -347402 209465 76594 100208 43189 63821 65994 327003 91225 EBT 2560580 3447832 2436388 969232 860883 258587 269361 1109927 1871079 1920435 198723 1615855 646423 437008 80275 12789 81484 65414 67376 230445 Service 606508 1002888 437985 109487 191208 7115 7411 562349 323286 454881 34275 482877 148920 59300 72846 6677 8533 21784 -3489 109170 Exchan ge 678852 790779 290046 634105 101403 24981 26022 510041 361509 509139 -7481 21793 57306 10354 15723 7511 5502 -4950 -1276 69389 Securiti es 188503 838813 112312 -202540 -113753 -10755 -11203 119493 -388067 -141377 -5767 -862366 -31093 -1710 10780 25933 -6255 42470 -381 -67907

Một phần của tài liệu (LUẬN văn THẠC sĩ) tác động của thu nhập ngoài lãi đến khả năng sinh lời tại các ngân hàng thương mại cổ phần việt nam (Trang 83 - 119)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(119 trang)