Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
243,29 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 243x2 + 489 dx 32x5 + 691x2 + 232 Giải x3 + 243x2 + 489 32x5 + 691x2 + 232 x3 + 243x2 + 489 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 691x2 + 232 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x g(x) 32 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 32x2 Z +∞ x + 243x2 + 489 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 691x2 + 232 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 835x2 + 230 dx 14x5 + 964x2 + 685 Giải x3 + 835x2 + 230 14x5 + 964x2 + 685 x3 + 835x2 + 230 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 964x2 + 685 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 835x2 + 230 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 964x2 + 685 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 111x2 + 433 dx 64x5 + 771x2 + 104 1 Giải x3 + 111x2 + 433 64x5 + 771x2 + 104 x3 + 111x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 771x + 104 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 111x2 + 433 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 771x2 + 104 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 623x2 + 970 dx 75x5 + 863x2 + 88 Giải x3 + 623x2 + 970 75x5 + 863x2 + 88 x3 + 623x2 + 970 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 863x2 + 88 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 623x2 + 970 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 863x2 + 88 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 927x2 + 662 dx 4x5 + 909x2 + 776 Giải x3 + 927x2 + 662 4x5 + 909x2 + 776 x3 + 927x2 + 662 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 909x + 776 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 927x2 + 662 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 909x2 + 776 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 725x2 + 938 dx 79x5 + 147x2 + 932 Giải x3 + 725x2 + 938 79x5 + 147x2 + 932 x3 + 725x2 + 938 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 147x + 932 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 725x2 + 938 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 147x2 + 932 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 946x2 + 166 dx 47x5 + 198x2 + 767 Giải x3 + 946x2 + 166 47x5 + 198x2 + 767 x3 + 946x2 + 166 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 198x2 + 767 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 946x2 + 166 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 198x2 + 767 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 849x2 + 923 dx 100x5 + 712x2 + 269 Giải x3 + 849x2 + 923 100x5 + 712x2 + 269 x3 + 849x2 + 923 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 712x + 269 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 849x2 + 923 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 712x2 + 269 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 123x2 + 265 dx 75x5 + 837x2 + 992 Giải x3 + 123x2 + 265 75x5 + 837x2 + 992 x3 + 123x2 + 265 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 837x + 992 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 123x2 + 265 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 837x2 + 992 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 817x2 + 406 dx 43x5 + 942x2 + 332 Giải x3 + 817x2 + 406 43x5 + 942x2 + 332 x3 + 817x2 + 406 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 942x2 + 332 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 817x2 + 406 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 942x2 + 332 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 778x2 + 138 dx 56x5 + 62x2 + 894 Giải x3 + 778x2 + 138 56x5 + 62x2 + 894 x3 + 778x2 + 138 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 62x + 894 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 778x2 + 138 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 62x2 + 894 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 673 dx 61x5 + 988x2 + 163 Giải x3 + 617x2 + 673 61x5 + 988x2 + 163 x3 + 617x2 + 673 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 988x + 163 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 617x2 + 673 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 988x2 + 163 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 327x2 + 612 dx 84x5 + 446x2 + 978 Giải x3 + 327x2 + 612 84x5 + 446x2 + 978 x3 + 327x2 + 612 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 446x2 + 978 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 327x2 + 612 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 446x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 351 dx 30x5 + 389x2 + 721 Giải x3 + 800x2 + 351 30x5 + 389x2 + 721 x3 + 800x2 + 351 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 389x + 721 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 800x2 + 351 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 389x2 + 721 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 952x2 + 81 dx 8x5 + 924x2 + 955 Giải x3 + 952x2 + 81 8x5 + 924x2 + 955 x3 + 952x2 + 81 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 924x + 955 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 952x2 + 81 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 924x2 + 955 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 688x2 + 76 dx 41x5 + 488x2 + 92 Giải x3 + 688x2 + 76 41x5 + 488x2 + 92 x3 + 688x2 + 76 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 488x2 + 92 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 688x2 + 76 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 488x2 + 92 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 525x2 + 522 dx 83x5 + 512x2 + 821 Giải x3 + 525x2 + 522 83x5 + 512x2 + 821 x3 + 525x2 + 522 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 512x + 821 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 525x2 + 522 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 512x2 + 821 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 710x2 + 591 dx 42x5 + 86x2 + 68 Giải x3 + 710x2 + 591 42x5 + 86x2 + 68 x3 + 710x2 + 591 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 86x + 68 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 710x2 + 591 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 86x2 + 68 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 584x2 + 73 dx 15x5 + 943x2 + 737 Giải x3 + 584x2 + 73 15x5 + 943x2 + 737 x3 + 584x2 + 73 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 943x2 + 737 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x3 + 584x2 + 73 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 943x2 + 737 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 286x2 + 127 dx 36x5 + 100x2 + 68 Giải x3 + 286x2 + 127 36x5 + 100x2 + 68 x3 + 286x2 + 127 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 100x + 68 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 286x2 + 127 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 100x2 + 68 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 134x2 + 211 dx 70x5 + 105x2 + 733 Giải x3 + 134x2 + 211 70x5 + 105x2 + 733 x3 + 134x2 + 211 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 105x + 733 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 134x2 + 211 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 105x2 + 733 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 398x2 + 48 dx 23x5 + 67x2 + 310 Giải x3 + 398x2 + 48 23x5 + 67x2 + 310 x3 + 398x2 + 48 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 67x2 + 310 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 398x2 + 48 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 67x2 + 310 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 160x2 + 264 dx 71x5 + 724x2 + 956 Giải x3 + 160x2 + 264 71x5 + 724x2 + 956 x3 + 160x2 + 264 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 724x + 956 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 160x2 + 264 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 724x2 + 956 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 823x2 + 448 dx 51x5 + 309x2 + 447 Giải x3 + 823x2 + 448 51x5 + 309x2 + 447 x3 + 823x2 + 448 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 309x + 447 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 823x2 + 448 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 309x2 + 447 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 753x2 + 241 dx 80x5 + 386x2 + 311 Giải x3 + 753x2 + 241 80x5 + 386x2 + 311 x3 + 753x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 386x2 + 311 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 753x2 + 241 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 386x2 + 311 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 898x2 + 638 dx 78x5 + 860x2 + 947 Giải x3 + 898x2 + 638 78x5 + 860x2 + 947 x3 + 898x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 860x + 947 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 898x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 860x2 + 947 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 515x2 + 234 dx 100x5 + 754x2 + 867 Giải x3 + 515x2 + 234 100x5 + 754x2 + 867 x3 + 515x2 + 234 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 754x + 867 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 515x2 + 234 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 754x2 + 867 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 519x2 + 305 dx 21x5 + 908x2 + 499 Giải x3 + 519x2 + 305 21x5 + 908x2 + 499 x3 + 519x2 + 305 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 908x2 + 499 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 519x2 + 305 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 908x2 + 499 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 189 dx 83x5 + 206x2 + 684 Giải x3 + 483x2 + 189 83x5 + 206x2 + 684 x3 + 483x2 + 189 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 206x + 684 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 483x2 + 189 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 206x2 + 684 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 873x2 + 613 dx 39x5 + 912x2 + 18 10 Giải x3 + 198x2 + 823 81x5 + 648x2 + 590 x3 + 198x2 + 823 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 648x + 590 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 198x2 + 823 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 648x2 + 590 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 211x2 + 966 dx 37x5 + 342x2 + 530 Giải x3 + 211x2 + 966 37x5 + 342x2 + 530 x3 + 211x2 + 966 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 342x2 + 530 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 211x2 + 966 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 342x2 + 530 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 517x2 + 57 dx 25x5 + 706x2 + 77 Giải x3 + 517x2 + 57 25x5 + 706x2 + 77 x3 + 517x2 + 57 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 706x + 77 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 517x2 + 57 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 706x2 + 77 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 680x2 + 106 dx 73x5 + 464x2 + 748 60 Giải x3 + 680x2 + 106 73x5 + 464x2 + 748 x3 + 680x2 + 106 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 464x + 748 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 680x2 + 106 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 464x2 + 748 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 888x2 + 611 dx 98x5 + 907x2 + 704 Giải x3 + 888x2 + 611 98x5 + 907x2 + 704 x3 + 888x2 + 611 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 907x2 + 704 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 888x2 + 611 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 907x2 + 704 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 855x2 + 618 dx 32x5 + 561x2 + 223 Giải x3 + 855x2 + 618 32x5 + 561x2 + 223 x3 + 855x2 + 618 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 561x + 223 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 855x2 + 618 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 561x2 + 223 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 792x2 + 95 dx 71x5 + 254x2 + 701 61 Giải x3 + 792x2 + 95 71x5 + 254x2 + 701 x3 + 792x2 + 95 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 254x + 701 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 792x2 + 95 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 254x2 + 701 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 433x2 + 706 dx 31x5 + 122x2 + 58 Giải x3 + 433x2 + 706 31x5 + 122x2 + 58 x3 + 433x2 + 706 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 122x2 + 58 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 433x2 + 706 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 122x2 + 58 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 574x2 + 171 dx 83x5 + 895x2 + 296 Giải x3 + 574x2 + 171 83x5 + 895x2 + 296 x3 + 574x2 + 171 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 895x + 296 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 574x2 + 171 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 895x2 + 296 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 737x2 + 394 dx 47x5 + 200x2 + 321 62 Giải x3 + 737x2 + 394 47x5 + 200x2 + 321 x3 + 737x2 + 394 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 200x + 321 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 737x2 + 394 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 200x2 + 321 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 859x2 + 646 dx 96x5 + 862x2 + 954 Giải x3 + 859x2 + 646 96x5 + 862x2 + 954 x3 + 859x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 862x2 + 954 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 859x2 + 646 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 862x2 + 954 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 576x2 + 1000 dx 9x5 + 313x2 + 199 Giải x3 + 576x2 + 1000 9x5 + 313x2 + 199 x3 + 576x2 + 1000 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 313x + 199 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 576x2 + 1000 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 313x2 + 199 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 827x2 + 306 dx 16x5 + 703x2 + 231 63 Giải x3 + 827x2 + 306 16x5 + 703x2 + 231 x3 + 827x2 + 306 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 703x + 231 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 827x2 + 306 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 703x2 + 231 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 285x2 + 113 dx 64x5 + 948x2 + 488 Giải x3 + 285x2 + 113 64x5 + 948x2 + 488 x3 + 285x2 + 113 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 948x2 + 488 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 285x2 + 113 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 948x2 + 488 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 597x2 + 472 dx 2x5 + 469x2 + 365 Giải x3 + 597x2 + 472 2x5 + 469x2 + 365 x3 + 597x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 469x + 365 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 597x2 + 472 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 469x2 + 365 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 405x2 + 34 dx 3x5 + 938x2 + 155 64 Giải x3 + 405x2 + 34 3x5 + 938x2 + 155 x3 + 405x2 + 34 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 938x + 155 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 405x2 + 34 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 938x2 + 155 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 38x2 + 963 dx 57x5 + 439x2 + 208 Giải x3 + 38x2 + 963 57x5 + 439x2 + 208 x3 + 38x2 + 963 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 439x2 + 208 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x3 + 38x2 + 963 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 439x2 + 208 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 154x2 + 976 dx 71x5 + 434x2 + 418 Giải x3 + 154x2 + 976 71x5 + 434x2 + 418 x3 + 154x2 + 976 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 434x + 418 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 154x2 + 976 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 434x2 + 418 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 981x2 + 626 dx 51x5 + 757x2 + 396 65 Giải x3 + 981x2 + 626 51x5 + 757x2 + 396 x3 + 981x2 + 626 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 757x + 396 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 981x2 + 626 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 757x2 + 396 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 859x2 + 529 dx 14x5 + 187x2 + 57 Giải x3 + 859x2 + 529 14x5 + 187x2 + 57 x3 + 859x2 + 529 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 187x2 + 57 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 859x2 + 529 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 187x2 + 57 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 709x2 + 119 dx 36x5 + 728x2 + 333 Giải x3 + 709x2 + 119 36x5 + 728x2 + 333 x3 + 709x2 + 119 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 728x + 333 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 709x2 + 119 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 728x2 + 333 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 42x2 + 834 dx 71x5 + 821x2 + 875 66 Giải x3 + 42x2 + 834 71x5 + 821x2 + 875 x3 + 42x2 + 834 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 821x + 875 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 42x2 + 834 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 821x2 + 875 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 235x2 + 628 dx 79x5 + 661x2 + 268 Giải x3 + 235x2 + 628 79x5 + 661x2 + 268 x3 + 235x2 + 628 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 661x2 + 268 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 235x2 + 628 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 661x2 + 268 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 458x2 + 853 dx 90x5 + 35x2 + 999 Giải x3 + 458x2 + 853 90x5 + 35x2 + 999 x3 + 458x2 + 853 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 35x + 999 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 458x2 + 853 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 35x2 + 999 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 791x2 + 965 dx 67x5 + 487x2 + 596 67 Giải x3 + 791x2 + 965 67x5 + 487x2 + 596 x3 + 791x2 + 965 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 487x + 596 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 791x2 + 965 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 487x2 + 596 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 4x2 + 115 dx 14x5 + 389x2 + 463 Giải x3 + 4x2 + 115 14x5 + 389x2 + 463 x3 + 4x2 + 115 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 389x2 + 463 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x3 + 4x2 + 115 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 389x2 + 463 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 942x2 + 548 dx 96x5 + 461x2 + 950 Giải x3 + 942x2 + 548 96x5 + 461x2 + 950 x3 + 942x2 + 548 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 461x + 950 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 942x2 + 548 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 461x2 + 950 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 93x2 + 284 dx 94x5 + 819x2 + 460 68 Giải x3 + 93x2 + 284 94x5 + 819x2 + 460 x3 + 93x2 + 284 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 819x + 460 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x3 + 93x2 + 284 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 819x2 + 460 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 666 dx 62x5 + 158x2 + 500 Giải x3 + 273x2 + 666 62x5 + 158x2 + 500 x3 + 273x2 + 666 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 158x2 + 500 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 273x2 + 666 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 158x2 + 500 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 459x2 + 885 dx 45x5 + 716x2 + 330 Giải x3 + 459x2 + 885 45x5 + 716x2 + 330 x3 + 459x2 + 885 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 716x + 330 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 459x2 + 885 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 716x2 + 330 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 847x2 + 159 dx 22x5 + 34x2 + 676 69 Giải x3 + 847x2 + 159 22x5 + 34x2 + 676 x3 + 847x2 + 159 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 34x + 676 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 847x2 + 159 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 34x2 + 676 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 327x2 + 730 dx 67x5 + 528x2 + 557 Giải x3 + 327x2 + 730 67x5 + 528x2 + 557 x3 + 327x2 + 730 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 528x2 + 557 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 327x2 + 730 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 528x2 + 557 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 643x2 + 936 dx 8x5 + 344x2 + 155 Giải x3 + 643x2 + 936 8x5 + 344x2 + 155 x3 + 643x2 + 936 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 344x + 155 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 643x2 + 936 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 344x2 + 155 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 799x2 + 857 dx 64x5 + 523x2 + 438 70 Giải x3 + 799x2 + 857 64x5 + 523x2 + 438 x3 + 799x2 + 857 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 523x + 438 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 799x2 + 857 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 523x2 + 438 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 680x2 + 566 dx 70x5 + 2x2 + 555 Giải x3 + 680x2 + 566 70x5 + 2x2 + 555 x3 + 680x2 + 566 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 2x2 + 555 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 680x2 + 566 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 2x2 + 555 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 588x2 + 703 dx 28x5 + 280x2 + 303 Giải x3 + 588x2 + 703 28x5 + 280x2 + 303 x3 + 588x2 + 703 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 280x + 303 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 588x2 + 703 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 280x2 + 303 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 632x2 + 296 dx 57x5 + 46x2 + 250 71 Giải x3 + 632x2 + 296 57x5 + 46x2 + 250 x3 + 632x2 + 296 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 46x + 250 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 632x2 + 296 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 46x2 + 250 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 758 dx 39x5 + 686x2 + 177 Giải x3 + 617x2 + 758 39x5 + 686x2 + 177 x3 + 617x2 + 758 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 686x2 + 177 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 617x2 + 758 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 686x2 + 177 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 10x2 + 718 dx 18x5 + 959x2 + 151 Giải x3 + 10x2 + 718 18x5 + 959x2 + 151 x3 + 10x2 + 718 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 959x + 151 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 10x2 + 718 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 959x2 + 151 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 335x2 + 508 dx 70x5 + 157x2 + 810 72 Giải x3 + 335x2 + 508 70x5 + 157x2 + 810 x3 + 335x2 + 508 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 157x + 810 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 335x2 + 508 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 157x2 + 810 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 570x2 + 241 dx 11x5 + 18x2 + 258 Giải x3 + 570x2 + 241 11x5 + 18x2 + 258 x3 + 570x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 18x2 + 258 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 570x2 + 241 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 18x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 375x2 + 856 dx 39x5 + 120x2 + 29 Giải x3 + 375x2 + 856 39x5 + 120x2 + 29 x3 + 375x2 + 856 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 120x + 29 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 375x2 + 856 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 120x2 + 29 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 70x2 + 532 dx 90x5 + 298x2 + 751 73 Giải x3 + 70x2 + 532 90x5 + 298x2 + 751 x3 + 70x2 + 532 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 298x + 751 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x3 + 70x2 + 532 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 298x2 + 751 Đặt f (x) = 74