Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 81 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
81
Dung lượng
257,41 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 320 dx 41x5 + 29x2 + 774 Giải x3 + 838x2 + 320 41x5 + 29x2 + 774 x3 + 838x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 29x2 + 774 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x g(x) 41 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 41x2 Z +∞ x + 838x2 + 320 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 29x2 + 774 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 670x2 + 84 dx 41x5 + 714x2 + 88 Giải x3 + 670x2 + 84 41x5 + 714x2 + 88 x3 + 670x2 + 84 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 714x2 + 88 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 670x2 + 84 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 714x2 + 88 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 545x2 + 278 dx 11x5 + 573x2 + 71 1 Giải x3 + 545x2 + 278 11x5 + 573x2 + 71 x3 + 545x2 + 278 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 573x + 71 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 545x2 + 278 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 573x2 + 71 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 385x2 + 523 dx 87x5 + 184x2 + 369 Giải x3 + 385x2 + 523 87x5 + 184x2 + 369 x3 + 385x2 + 523 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 184x2 + 369 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x Z +∞ x + 385x2 + 523 dx hội tụ Suy tích phân 87x5 + 184x2 + 369 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 344x2 + 808 dx 86x5 + 697x2 + 174 Giải x3 + 344x2 + 808 86x5 + 697x2 + 174 x3 + 344x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 697x + 174 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 344x2 + 808 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 697x2 + 174 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 629x2 + 705 dx 60x5 + 739x2 + 576 Giải x3 + 629x2 + 705 60x5 + 739x2 + 576 x3 + 629x2 + 705 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 739x + 576 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 629x2 + 705 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 739x2 + 576 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 467x2 + 456 dx 27x5 + 384x2 + 884 Giải x3 + 467x2 + 456 27x5 + 384x2 + 884 x3 + 467x2 + 456 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 384x2 + 884 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x + 467x2 + 456 dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 384x2 + 884 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 286x2 + 959 dx 60x5 + 259x2 + 416 Giải x3 + 286x2 + 959 60x5 + 259x2 + 416 x3 + 286x2 + 959 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 259x + 416 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 286x2 + 959 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 259x2 + 416 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 1x2 + 709 dx 3x5 + 369x2 + 178 Giải x3 + 1x2 + 709 3x5 + 369x2 + 178 x3 + 1x2 + 709 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 369x + 178 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x3 + 1x2 + 709 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 369x2 + 178 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 150x2 + 657 dx 83x5 + 737x2 + 591 Giải x3 + 150x2 + 657 83x5 + 737x2 + 591 x3 + 150x2 + 657 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 737x2 + 591 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 150x2 + 657 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 737x2 + 591 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 690x2 + 37 dx 18x5 + 824x2 + 900 Giải x3 + 690x2 + 37 18x5 + 824x2 + 900 x3 + 690x2 + 37 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 824x + 900 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 690x2 + 37 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 824x2 + 900 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 319x2 + 226 dx 20x5 + 253x2 + 258 Giải x3 + 319x2 + 226 20x5 + 253x2 + 258 x3 + 319x2 + 226 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 253x + 258 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 319x2 + 226 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 253x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 633 dx 38x5 + 542x2 + 353 Giải x3 + 272x2 + 633 38x5 + 542x2 + 353 x3 + 272x2 + 633 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 542x2 + 353 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 272x2 + 633 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 542x2 + 353 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 410x2 + 673 dx 100x5 + 574x2 + 905 Giải x3 + 410x2 + 673 100x5 + 574x2 + 905 x3 + 410x2 + 673 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 574x + 905 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 410x2 + 673 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 574x2 + 905 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 448x2 + 500 dx 1x5 + 187x2 + 991 Giải x3 + 448x2 + 500 1x5 + 187x2 + 991 x3 + 448x2 + 500 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 187x + 991 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 448x2 + 500 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 187x2 + 991 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 4x2 + 442 dx 21x5 + 446x2 + 482 Giải x3 + 4x2 + 442 21x5 + 446x2 + 482 x3 + 4x2 + 442 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 446x2 + 482 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x3 + 4x2 + 442 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 446x2 + 482 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 11x2 + 984 dx 6x5 + 640x2 + 37 Giải x3 + 11x2 + 984 6x5 + 640x2 + 37 x3 + 11x2 + 984 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 640x + 37 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 11x2 + 984 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 640x2 + 37 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 49x2 + 89 dx 51x5 + 533x2 + 274 Giải x3 + 49x2 + 89 51x5 + 533x2 + 274 x3 + 49x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 533x + 274 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x3 + 49x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 533x2 + 274 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 264x2 + 317 dx 5x5 + 727x2 + 730 Giải x3 + 264x2 + 317 5x5 + 727x2 + 730 x3 + 264x2 + 317 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 727x2 + 730 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 264x2 + 317 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 727x2 + 730 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 493x2 + 985 dx 2x5 + 10x2 + Giải x3 + 493x2 + 985 2x5 + 10x2 + x3 + 493x2 + 985 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 10x + 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 493x2 + 985 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 10x2 + Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 805x2 + 595 dx 90x5 + 148x2 + 405 Giải x3 + 805x2 + 595 90x5 + 148x2 + 405 x3 + 805x2 + 595 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 148x + 405 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 805x2 + 595 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 148x2 + 405 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 271x2 + 631 dx 50x5 + 687x2 + 594 Giải x3 + 271x2 + 631 50x5 + 687x2 + 594 x3 + 271x2 + 631 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 687x2 + 594 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 271x2 + 631 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 687x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 770x2 + 619 dx 63x5 + 11x2 + 990 Giải x3 + 770x2 + 619 63x5 + 11x2 + 990 x3 + 770x2 + 619 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 11x + 990 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 770x2 + 619 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 11x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 711x2 + 571 dx 39x5 + 855x2 + 569 Giải x3 + 711x2 + 571 39x5 + 855x2 + 569 x3 + 711x2 + 571 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 855x + 569 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 711x2 + 571 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 855x2 + 569 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 45x2 + 985 dx 75x5 + 605x2 + 594 Giải x3 + 45x2 + 985 75x5 + 605x2 + 594 x3 + 45x2 + 985 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 605x2 + 594 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x3 + 45x2 + 985 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 605x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 145x2 + 580 dx 44x5 + 458x2 + 923 Giải x3 + 145x2 + 580 44x5 + 458x2 + 923 x3 + 145x2 + 580 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 458x + 923 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 145x2 + 580 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 458x2 + 923 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 178x2 + 671 dx 39x5 + 161x2 + 816 Giải x3 + 178x2 + 671 39x5 + 161x2 + 816 x3 + 178x2 + 671 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 161x + 816 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 178x2 + 671 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 161x2 + 816 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 250x2 + 347 dx 1x5 + 720x2 + 30 Giải x3 + 250x2 + 347 1x5 + 720x2 + 30 x3 + 250x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 720x2 + 30 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 250x2 + 347 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 720x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 753x2 + 98 dx 18x5 + 845x2 + 175 Giải x3 + 753x2 + 98 18x5 + 845x2 + 175 x3 + 753x2 + 98 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 845x + 175 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 753x2 + 98 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 845x2 + 175 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 679x2 + 190 dx 31x5 + 84x2 + 692 10 Giải x3 + 955x2 + 602 31x5 + 503x2 + 305 x3 + 955x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 503x + 305 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 955x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 503x2 + 305 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 453 dx 18x5 + 588x2 + 575 Giải x3 + 483x2 + 453 18x5 + 588x2 + 575 x3 + 483x2 + 453 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 588x2 + 575 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 483x2 + 453 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 588x2 + 575 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 667x2 + 499 dx 4x5 + 100x2 + 361 Giải x3 + 667x2 + 499 4x5 + 100x2 + 361 x3 + 667x2 + 499 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 100x + 361 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 667x2 + 499 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 100x2 + 361 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 179x2 + 164 dx 93x5 + 357x2 + 735 67 Giải x3 + 179x2 + 164 93x5 + 357x2 + 735 x3 + 179x2 + 164 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 357x + 735 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 179x2 + 164 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 357x2 + 735 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 245x2 + 808 dx 3x5 + 799x2 + 121 Giải x3 + 245x2 + 808 3x5 + 799x2 + 121 x3 + 245x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 799x2 + 121 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 245x2 + 808 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 799x2 + 121 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 208x2 + 869 dx 45x5 + 82x2 + 280 Giải x3 + 208x2 + 869 45x5 + 82x2 + 280 x3 + 208x2 + 869 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 82x + 280 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 208x2 + 869 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 82x2 + 280 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 165x2 + 815 dx 99x5 + 911x2 + 820 68 Giải x3 + 165x2 + 815 99x5 + 911x2 + 820 x3 + 165x2 + 815 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 911x + 820 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 165x2 + 815 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 911x2 + 820 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 47x2 + 646 dx 25x5 + 158x2 + 742 Giải x3 + 47x2 + 646 25x5 + 158x2 + 742 x3 + 47x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 158x2 + 742 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x3 + 47x2 + 646 dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 158x2 + 742 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 436x2 + 614 dx 1x5 + 314x2 + 940 Giải x3 + 436x2 + 614 1x5 + 314x2 + 940 x3 + 436x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 314x + 940 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 436x2 + 614 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 314x2 + 940 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 954x2 + 637 dx 81x5 + 248x2 + 21 69 Giải x3 + 954x2 + 637 81x5 + 248x2 + 21 x3 + 954x2 + 637 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 248x + 21 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 954x2 + 637 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 248x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 300x2 + 387 dx 64x5 + 167x2 + 541 Giải x3 + 300x2 + 387 64x5 + 167x2 + 541 x3 + 300x2 + 387 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 167x2 + 541 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 300x2 + 387 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 167x2 + 541 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 236x2 + 231 dx 8x5 + 527x2 + 431 Giải x3 + 236x2 + 231 8x5 + 527x2 + 431 x3 + 236x2 + 231 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 527x + 431 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 236x2 + 231 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 527x2 + 431 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 576x2 + 653 dx 51x5 + 166x2 + 145 70 Giải x3 + 576x2 + 653 51x5 + 166x2 + 145 x3 + 576x2 + 653 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 166x + 145 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 576x2 + 653 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 166x2 + 145 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 555x2 + 907 dx 33x5 + 683x2 + 938 Giải x3 + 555x2 + 907 33x5 + 683x2 + 938 x3 + 555x2 + 907 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 683x2 + 938 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 555x2 + 907 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 683x2 + 938 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 204x2 + 203 dx 75x5 + 912x2 + 664 Giải x3 + 204x2 + 203 75x5 + 912x2 + 664 x3 + 204x2 + 203 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 912x + 664 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 204x2 + 203 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 912x2 + 664 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 819x2 + 146 dx 57x5 + 475x2 + 71 Giải x3 + 819x2 + 146 57x5 + 475x2 + x3 + 819x2 + 146 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 475x + 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 819x2 + 146 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 475x2 + Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 498x2 + 571 dx 28x5 + 588x2 + 808 Giải x3 + 498x2 + 571 28x5 + 588x2 + 808 x3 + 498x2 + 571 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 588x2 + 808 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 498x2 + 571 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 588x2 + 808 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 609 dx 52x5 + 4x2 + 587 Giải x3 + 695x2 + 609 52x5 + 4x2 + 587 x3 + 695x2 + 609 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 4x + 587 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 695x2 + 609 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 4x2 + 587 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 969 dx 70x5 + 449x2 + 210 72 Giải x3 + 633x2 + 969 70x5 + 449x2 + 210 x3 + 633x2 + 969 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 449x + 210 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 633x2 + 969 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 449x2 + 210 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 787x2 + 818 dx 75x5 + 89x2 + 26 Giải x3 + 787x2 + 818 75x5 + 89x2 + 26 x3 + 787x2 + 818 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 89x2 + 26 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 787x2 + 818 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 89x2 + 26 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 528x2 + 279 dx 12x5 + 138x2 + 657 Giải x3 + 528x2 + 279 12x5 + 138x2 + 657 x3 + 528x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 138x + 657 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 528x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 138x2 + 657 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 712x2 + 807 dx 7x5 + 909x2 + 821 73 Giải x3 + 712x2 + 807 7x5 + 909x2 + 821 x3 + 712x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 909x + 821 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 712x2 + 807 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 909x2 + 821 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 325x2 + 221 dx 62x5 + 127x2 + 419 Giải x3 + 325x2 + 221 62x5 + 127x2 + 419 x3 + 325x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 127x2 + 419 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 325x2 + 221 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 127x2 + 419 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 383x2 + 985 dx 56x5 + 724x2 + 704 Giải x3 + 383x2 + 985 56x5 + 724x2 + 704 x3 + 383x2 + 985 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 724x + 704 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 383x2 + 985 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 724x2 + 704 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 123x2 + 997 dx 34x5 + 798x2 + 46 74 Giải x3 + 123x2 + 997 34x5 + 798x2 + 46 x3 + 123x2 + 997 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 798x + 46 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 123x2 + 997 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 798x2 + 46 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 907x2 + 295 dx 65x5 + 450x2 + 990 Giải x3 + 907x2 + 295 65x5 + 450x2 + 990 x3 + 907x2 + 295 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 450x2 + 990 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 907x2 + 295 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 450x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 905x2 + 130 dx 35x5 + 914x2 + 251 Giải x3 + 905x2 + 130 35x5 + 914x2 + 251 x3 + 905x2 + 130 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 914x + 251 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 905x2 + 130 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 914x2 + 251 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 218x2 + 604 dx 76x5 + 479x2 + 159 75 Giải x3 + 218x2 + 604 76x5 + 479x2 + 159 x3 + 218x2 + 604 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 479x + 159 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 218x2 + 604 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 479x2 + 159 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 640x2 + 319 dx 76x5 + 656x2 + 624 Giải x3 + 640x2 + 319 76x5 + 656x2 + 624 x3 + 640x2 + 319 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 656x2 + 624 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 640x2 + 319 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 656x2 + 624 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 723x2 + 494 dx 13x5 + 661x2 + 935 Giải x3 + 723x2 + 494 13x5 + 661x2 + 935 x3 + 723x2 + 494 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 661x + 935 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 723x2 + 494 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 661x2 + 935 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 109x2 + 167 dx 7x5 + 288x2 + 153 76 Giải x3 + 109x2 + 167 7x5 + 288x2 + 153 x3 + 109x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 288x + 153 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 109x2 + 167 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 288x2 + 153 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 568x2 + 839 dx 15x5 + 642x2 + 736 Giải x3 + 568x2 + 839 15x5 + 642x2 + 736 x3 + 568x2 + 839 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 642x2 + 736 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 568x2 + 839 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 642x2 + 736 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 215x2 + 602 dx 97x5 + 586x2 + 410 Giải x3 + 215x2 + 602 97x5 + 586x2 + 410 x3 + 215x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 586x + 410 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 215x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 586x2 + 410 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 474x2 + 100 dx 86x5 + 553x2 + 954 77 Giải x3 + 474x2 + 100 86x5 + 553x2 + 954 x3 + 474x2 + 100 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 553x + 954 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 474x2 + 100 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 553x2 + 954 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 160x2 + 285 dx 10x5 + 878x2 + 231 Giải x3 + 160x2 + 285 10x5 + 878x2 + 231 x3 + 160x2 + 285 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 878x2 + 231 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 160x2 + 285 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 878x2 + 231 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 706x2 + 982 dx 60x5 + 161x2 + 258 Giải x3 + 706x2 + 982 60x5 + 161x2 + 258 x3 + 706x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 161x + 258 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 706x2 + 982 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 161x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 339x2 + 514 dx 14x5 + 341x2 + 602 78 Giải x3 + 339x2 + 514 14x5 + 341x2 + 602 x3 + 339x2 + 514 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 341x + 602 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 339x2 + 514 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 341x2 + 602 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 970x2 + 17 dx 42x5 + 252x2 + 598 Giải x3 + 970x2 + 17 42x5 + 252x2 + 598 x3 + 970x2 + 17 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 252x2 + 598 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x3 + 970x2 + 17 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 252x2 + 598 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 985x2 + 498 dx 17x5 + 674x2 + 417 Giải x3 + 985x2 + 498 17x5 + 674x2 + 417 x3 + 985x2 + 498 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 674x + 417 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 985x2 + 498 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 674x2 + 417 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 295x2 + 723 dx 59x5 + 8x2 + 234 79 Giải x3 + 295x2 + 723 59x5 + 8x2 + 234 x3 + 295x2 + 723 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 8x + 234 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 295x2 + 723 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 8x2 + 234 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 558x2 + 116 dx 28x5 + 131x2 + 837 Giải x3 + 558x2 + 116 28x5 + 131x2 + 837 x3 + 558x2 + 116 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 131x2 + 837 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 558x2 + 116 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 131x2 + 837 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 722x2 + 946 dx 78x5 + 748x2 + 744 Giải x3 + 722x2 + 946 78x5 + 748x2 + 744 x3 + 722x2 + 946 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 748x + 744 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 722x2 + 946 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 748x2 + 744 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 565x2 + 804 dx 85x5 + 880x2 + 819 80 Giải x3 + 565x2 + 804 85x5 + 880x2 + 819 x3 + 565x2 + 804 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 880x + 819 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 565x2 + 804 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 880x2 + 819 Đặt f (x) = 81