Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 83 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
83
Dung lượng
259,63 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 722x2 + 210 dx 63x5 + 749x2 + 542 Giải x3 + 722x2 + 210 63x5 + 749x2 + 542 x3 + 722x2 + 210 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 749x2 + 542 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x g(x) 63 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 63x2 Z +∞ x + 722x2 + 210 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 749x2 + 542 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 397x2 + 79 dx 79x5 + 162x2 + 121 Giải x3 + 397x2 + 79 79x5 + 162x2 + 121 x3 + 397x2 + 79 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 162x2 + 121 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x3 + 397x2 + 79 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 162x2 + 121 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 641x2 + 156 dx 55x5 + 981x2 + 308 1 Giải x3 + 641x2 + 156 55x5 + 981x2 + 308 x3 + 641x2 + 156 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 981x + 308 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 641x2 + 156 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 981x2 + 308 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 850x2 + 907 dx 29x5 + 831x2 + 499 Giải x3 + 850x2 + 907 29x5 + 831x2 + 499 x3 + 850x2 + 907 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 831x2 + 499 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 850x2 + 907 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 831x2 + 499 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 846x2 + 569 dx 68x5 + 956x2 + 896 Giải x3 + 846x2 + 569 68x5 + 956x2 + 896 x3 + 846x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 956x + 896 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 846x2 + 569 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 956x2 + 896 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 462x2 + 78 dx 77x5 + 30x2 + 275 Giải x3 + 462x2 + 78 77x5 + 30x2 + 275 x3 + 462x2 + 78 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 30x + 275 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 462x2 + 78 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 30x2 + 275 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 685x2 + 624 dx 18x5 + 590x2 + 774 Giải x3 + 685x2 + 624 18x5 + 590x2 + 774 x3 + 685x2 + 624 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 590x2 + 774 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 685x2 + 624 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 590x2 + 774 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 237x2 + 444 dx 40x5 + 879x2 + 201 Giải x3 + 237x2 + 444 40x5 + 879x2 + 201 x3 + 237x2 + 444 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 879x + 201 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 237x2 + 444 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 879x2 + 201 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 266x2 + 862 dx 68x5 + 593x2 + 118 Giải x3 + 266x2 + 862 68x5 + 593x2 + 118 x3 + 266x2 + 862 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 593x + 118 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 266x2 + 862 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 593x2 + 118 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 323x2 + 621 dx 95x5 + 320x2 + 629 Giải x3 + 323x2 + 621 95x5 + 320x2 + 629 x3 + 323x2 + 621 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 320x2 + 629 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x + 323x2 + 621 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 320x2 + 629 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 919x2 + 843 dx 2x5 + 995x2 + 62 Giải x3 + 919x2 + 843 2x5 + 995x2 + 62 x3 + 919x2 + 843 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 995x + 62 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 919x2 + 843 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 995x2 + 62 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 460x2 + 191 dx 81x5 + 193x2 + 389 Giải x3 + 460x2 + 191 81x5 + 193x2 + 389 x3 + 460x2 + 191 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 193x + 389 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 460x2 + 191 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 193x2 + 389 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 318x2 + 495 dx 4x5 + 971x2 + 421 Giải x3 + 318x2 + 495 4x5 + 971x2 + 421 x3 + 318x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 971x2 + 421 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 318x2 + 495 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 971x2 + 421 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 861 dx 57x5 + 377x2 + 945 Giải x3 + 622x2 + 861 57x5 + 377x2 + 945 x3 + 622x2 + 861 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 377x + 945 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 622x2 + 861 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 377x2 + 945 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 276x2 + 925 dx 57x5 + 272x2 + 115 Giải x3 + 276x2 + 925 57x5 + 272x2 + 115 x3 + 276x2 + 925 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 272x + 115 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 276x2 + 925 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 272x2 + 115 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 234x2 + 982 dx 94x5 + 532x2 + 182 Giải x3 + 234x2 + 982 94x5 + 532x2 + 182 x3 + 234x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 532x2 + 182 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 234x2 + 982 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 532x2 + 182 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 345x2 + 235 dx 50x5 + 704x2 + 886 Giải x3 + 345x2 + 235 50x5 + 704x2 + 886 x3 + 345x2 + 235 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 704x + 886 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 345x2 + 235 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 704x2 + 886 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 901x2 + 696 dx 49x5 + 287x2 + 421 Giải x3 + 901x2 + 696 49x5 + 287x2 + 421 x3 + 901x2 + 696 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 287x + 421 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 901x2 + 696 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 287x2 + 421 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 907x2 + 171 dx 14x5 + 261x2 + 950 Giải x3 + 907x2 + 171 14x5 + 261x2 + 950 x3 + 907x2 + 171 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 261x2 + 950 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 907x2 + 171 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 261x2 + 950 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 802x2 + 39 dx 11x5 + 26x2 + 607 Giải x3 + 802x2 + 39 11x5 + 26x2 + 607 x3 + 802x2 + 39 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 26x + 607 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 802x2 + 39 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 26x2 + 607 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 402x2 + 727 dx 60x5 + 114x2 + 413 Giải x3 + 402x2 + 727 60x5 + 114x2 + 413 x3 + 402x2 + 727 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 114x + 413 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 402x2 + 727 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 114x2 + 413 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 685x2 + 108 dx 67x5 + 896x2 + 161 Giải x3 + 685x2 + 108 67x5 + 896x2 + 161 x3 + 685x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 896x2 + 161 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 685x2 + 108 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 896x2 + 161 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 391x2 + 511 dx 55x5 + 668x2 + 478 Giải x3 + 391x2 + 511 55x5 + 668x2 + 478 x3 + 391x2 + 511 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 668x + 478 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 391x2 + 511 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 668x2 + 478 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 667x2 + 611 dx 98x5 + 436x2 + 571 Giải x3 + 667x2 + 611 98x5 + 436x2 + 571 x3 + 667x2 + 611 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 436x + 571 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 667x2 + 611 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 436x2 + 571 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 858x2 + 824 dx 96x5 + 563x2 + 740 Giải x3 + 858x2 + 824 96x5 + 563x2 + 740 x3 + 858x2 + 824 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 563x2 + 740 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 858x2 + 824 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 563x2 + 740 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 616x2 + 575 dx 34x5 + 485x2 + 596 Giải x3 + 616x2 + 575 34x5 + 485x2 + 596 x3 + 616x2 + 575 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 485x + 596 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 616x2 + 575 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 485x2 + 596 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 313x2 + 487 dx 64x5 + 919x2 + 884 Giải x3 + 313x2 + 487 64x5 + 919x2 + 884 x3 + 313x2 + 487 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 919x + 884 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 313x2 + 487 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 919x2 + 884 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 716 dx 12x5 + 362x2 + 94 Giải x3 + 7x2 + 716 12x5 + 362x2 + 94 x3 + 7x2 + 716 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 362x2 + 94 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x3 + 7x2 + 716 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 362x2 + 94 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 80x2 + 743 dx 69x5 + 105x2 + 268 Giải x3 + 80x2 + 743 69x5 + 105x2 + 268 x3 + 80x2 + 743 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 105x + 268 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x3 + 80x2 + 743 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 105x2 + 268 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 86x2 + 610 dx 54x5 + 409x2 + 761 10 Giải x3 + 539x2 + 86 51x5 + 391x2 + 35 x3 + 539x2 + 86 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 391x + 35 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 539x2 + 86 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 391x2 + 35 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 672x2 + dx 75x5 + 483x2 + 62 Giải x3 + 672x2 + 75x5 + 483x2 + 62 x3 + 672x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 483x2 + 62 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x3 + 672x2 + dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 483x2 + 62 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 640x2 + 650 dx 44x5 + 826x2 + 210 Giải x3 + 640x2 + 650 44x5 + 826x2 + 210 x3 + 640x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 826x + 210 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 640x2 + 650 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 826x2 + 210 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 775x2 + 727 dx 40x5 + 367x2 + 667 69 Giải x3 + 775x2 + 727 40x5 + 367x2 + 667 x3 + 775x2 + 727 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 367x + 667 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 775x2 + 727 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 367x2 + 667 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 577x2 + 500 dx 67x5 + 630x2 + 458 Giải x3 + 577x2 + 500 67x5 + 630x2 + 458 x3 + 577x2 + 500 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 630x2 + 458 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 577x2 + 500 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 630x2 + 458 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 208x2 + 828 dx 35x5 + 228x2 + 448 Giải x3 + 208x2 + 828 35x5 + 228x2 + 448 x3 + 208x2 + 828 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 228x + 448 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 208x2 + 828 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 228x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 262x2 + 200 dx 62x5 + 519x2 + 67 70 Giải x3 + 262x2 + 200 62x5 + 519x2 + 67 x3 + 262x2 + 200 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 519x + 67 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 262x2 + 200 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 519x2 + 67 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 234x2 + 296 dx 39x5 + 363x2 + 545 Giải x3 + 234x2 + 296 39x5 + 363x2 + 545 x3 + 234x2 + 296 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 363x2 + 545 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 234x2 + 296 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 363x2 + 545 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 373x2 + 552 dx 7x5 + 267x2 + 948 Giải x3 + 373x2 + 552 7x5 + 267x2 + 948 x3 + 373x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 267x + 948 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 373x2 + 552 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 267x2 + 948 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 611x2 + 41 dx 83x5 + 434x2 + 308 71 Giải x3 + 611x2 + 41 83x5 + 434x2 + 308 x3 + 611x2 + 41 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 434x + 308 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x3 + 611x2 + 41 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 434x2 + 308 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 231x2 + 106 dx 96x5 + 141x2 + 399 Giải x3 + 231x2 + 106 96x5 + 141x2 + 399 x3 + 231x2 + 106 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 141x2 + 399 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 231x2 + 106 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 141x2 + 399 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 938x2 + 798 dx 23x5 + 102x2 + 713 Giải x3 + 938x2 + 798 23x5 + 102x2 + 713 x3 + 938x2 + 798 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 102x + 713 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 938x2 + 798 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 102x2 + 713 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 164x2 + 407 dx 27x5 + 727x2 + 732 72 Giải x3 + 164x2 + 407 27x5 + 727x2 + 732 x3 + 164x2 + 407 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 727x + 732 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 164x2 + 407 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 727x2 + 732 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 37x2 + 827 dx 62x5 + 293x2 + 448 Giải x3 + 37x2 + 827 62x5 + 293x2 + 448 x3 + 37x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 293x2 + 448 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x3 + 37x2 + 827 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 293x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 540x2 + 132 dx 79x5 + 847x2 + 521 Giải x3 + 540x2 + 132 79x5 + 847x2 + 521 x3 + 540x2 + 132 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 847x + 521 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 540x2 + 132 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 847x2 + 521 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 901x2 + 101 dx 54x5 + 716x2 + 141 73 Giải x3 + 901x2 + 101 54x5 + 716x2 + 141 x3 + 901x2 + 101 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 716x + 141 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 901x2 + 101 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 716x2 + 141 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 731x2 + 874 dx 2x5 + 625x2 + 727 Giải x3 + 731x2 + 874 2x5 + 625x2 + 727 x3 + 731x2 + 874 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 625x2 + 727 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 731x2 + 874 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 625x2 + 727 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 895 dx 65x5 + 521x2 + 398 Giải x3 + 194x2 + 895 65x5 + 521x2 + 398 x3 + 194x2 + 895 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 521x + 398 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 194x2 + 895 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 521x2 + 398 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 79x2 + 155 dx 61x5 + 606x2 + 31 74 Giải x3 + 79x2 + 155 61x5 + 606x2 + 31 x3 + 79x2 + 155 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 606x + 31 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 79x2 + 155 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 606x2 + 31 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 631x2 + 74 dx 18x5 + 797x2 + 860 Giải x3 + 631x2 + 74 18x5 + 797x2 + 860 x3 + 631x2 + 74 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 797x2 + 860 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x3 + 631x2 + 74 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 797x2 + 860 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 879x2 + 920 dx 49x5 + 579x2 + 353 Giải x3 + 879x2 + 920 49x5 + 579x2 + 353 x3 + 879x2 + 920 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 579x + 353 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 879x2 + 920 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 579x2 + 353 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 620x2 + 594 dx 5x5 + 2x2 + 564 75 Giải x3 + 620x2 + 594 5x5 + 2x2 + 564 x3 + 620x2 + 594 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 2x + 564 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 620x2 + 594 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 2x2 + 564 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 274x2 + 809 dx 96x5 + 456x2 + 326 Giải x3 + 274x2 + 809 96x5 + 456x2 + 326 x3 + 274x2 + 809 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 456x2 + 326 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 274x2 + 809 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 456x2 + 326 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 376x2 + 546 dx 99x5 + 89x2 + 294 Giải x3 + 376x2 + 546 99x5 + 89x2 + 294 x3 + 376x2 + 546 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 89x + 294 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 376x2 + 546 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 89x2 + 294 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 63x2 + 631 dx 87x5 + 161x2 + 597 76 Giải x3 + 63x2 + 631 87x5 + 161x2 + 597 x3 + 63x2 + 631 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 161x + 597 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x3 + 63x2 + 631 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 161x2 + 597 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 449x2 + 391 dx 74x5 + 442x2 + 937 Giải x3 + 449x2 + 391 74x5 + 442x2 + 937 x3 + 449x2 + 391 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 442x2 + 937 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 449x2 + 391 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 442x2 + 937 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 579 dx 62x5 + 43x2 + 812 Giải x3 + 7x2 + 579 62x5 + 43x2 + 812 x3 + 7x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 43x + 812 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x3 + 7x2 + 579 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 43x2 + 812 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 719x2 + 923 dx 80x5 + 86x2 + 766 77 Giải x3 + 719x2 + 923 80x5 + 86x2 + 766 x3 + 719x2 + 923 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 86x + 766 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 719x2 + 923 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 86x2 + 766 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 560x2 + 411 dx 78x5 + 482x2 + 128 Giải x3 + 560x2 + 411 78x5 + 482x2 + 128 x3 + 560x2 + 411 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 482x2 + 128 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 560x2 + 411 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 482x2 + 128 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 184x2 + 497 dx 11x5 + 371x2 + 35 Giải x3 + 184x2 + 497 11x5 + 371x2 + 35 x3 + 184x2 + 497 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 371x + 35 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 184x2 + 497 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 371x2 + 35 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 496x2 + 342 dx 39x5 + 296x2 + 903 78 Giải x3 + 496x2 + 342 39x5 + 296x2 + 903 x3 + 496x2 + 342 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 296x + 903 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 496x2 + 342 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 296x2 + 903 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 785x2 + 810 dx 68x5 + 869x2 + 705 Giải x3 + 785x2 + 810 68x5 + 869x2 + 705 x3 + 785x2 + 810 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 869x2 + 705 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 785x2 + 810 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 869x2 + 705 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 283x2 + 291 dx 48x5 + 924x2 + 653 Giải x3 + 283x2 + 291 48x5 + 924x2 + 653 x3 + 283x2 + 291 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 924x + 653 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 283x2 + 291 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 924x2 + 653 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 446x2 + 247 dx 40x5 + 592x2 + 374 79 Giải x3 + 446x2 + 247 40x5 + 592x2 + 374 x3 + 446x2 + 247 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 592x + 374 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 446x2 + 247 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 592x2 + 374 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 476x2 + 905 dx 80x5 + 757x2 + 232 Giải x3 + 476x2 + 905 80x5 + 757x2 + 232 x3 + 476x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 757x2 + 232 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 476x2 + 905 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 757x2 + 232 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 767x2 + 220 dx 69x5 + 986x2 + 195 Giải x3 + 767x2 + 220 69x5 + 986x2 + 195 x3 + 767x2 + 220 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 986x + 195 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 767x2 + 220 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 986x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 573x2 + 333 dx 71x5 + 948x2 + 976 80 Giải x3 + 573x2 + 333 71x5 + 948x2 + 976 x3 + 573x2 + 333 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 948x + 976 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 573x2 + 333 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 948x2 + 976 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 842 dx 71x5 + 634x2 + 656 Giải x3 + 976x2 + 842 71x5 + 634x2 + 656 x3 + 976x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 634x2 + 656 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 976x2 + 842 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 634x2 + 656 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 659x2 + 370 dx 94x5 + 467x2 + 390 Giải x3 + 659x2 + 370 94x5 + 467x2 + 390 x3 + 659x2 + 370 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 467x + 390 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 659x2 + 370 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 467x2 + 390 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 522x2 + 391 dx 88x5 + 390x2 + 484 81 Giải x3 + 522x2 + 391 88x5 + 390x2 + 484 x3 + 522x2 + 391 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 390x + 484 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 522x2 + 391 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 390x2 + 484 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 422x2 + 827 dx 50x5 + 501x2 + 440 Giải x3 + 422x2 + 827 50x5 + 501x2 + 440 x3 + 422x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 501x2 + 440 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 422x2 + 827 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 501x2 + 440 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 593x2 + 578 dx 100x5 + 499x2 + 406 Giải x3 + 593x2 + 578 100x5 + 499x2 + 406 x3 + 593x2 + 578 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 499x + 406 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 593x2 + 578 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 499x2 + 406 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 690x2 + 427 dx 53x5 + 585x2 + 434 82 Giải x3 + 690x2 + 427 53x5 + 585x2 + 434 x3 + 690x2 + 427 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 585x + 434 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 690x2 + 427 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 585x2 + 434 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 22x2 + 867 dx 31x5 + 359x2 + 549 Giải x3 + 22x2 + 867 31x5 + 359x2 + 549 x3 + 22x2 + 867 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 359x2 + 549 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x3 + 22x2 + 867 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 359x2 + 549 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 849 dx 95x5 + 415x2 + 476 Giải x3 + 633x2 + 849 95x5 + 415x2 + 476 x3 + 633x2 + 849 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 415x + 476 95x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 633x2 + 849 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 415x2 + 476 Đặt f (x) = 83