Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
215,9 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 168x2 + 26 dx 13x5 + 540x2 + 290 Giải x3 + 168x2 + 26 13x5 + 540x2 + 290 x3 + 168x2 + 26 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 540x2 + 290 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x g(x) 13 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 13x2 Z +∞ x3 + 168x2 + 26 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 540x2 + 290 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 797x2 + 135 dx 23x5 + 923x2 + 903 Giải x3 + 797x2 + 135 23x5 + 923x2 + 903 x3 + 797x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 923x2 + 903 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 797x2 + 135 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 923x2 + 903 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 160x2 + 855 dx 44x5 + 396x2 + 891 1 Giải x3 + 160x2 + 855 44x5 + 396x2 + 891 x3 + 160x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 396x + 891 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 160x2 + 855 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 396x2 + 891 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 83x2 + 535 dx 56x5 + 711x2 + 554 Giải x3 + 83x2 + 535 56x5 + 711x2 + 554 x3 + 83x2 + 535 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 711x2 + 554 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x3 + 83x2 + 535 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 711x2 + 554 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 133x2 + 452 dx 34x5 + 720x2 + 439 Giải x3 + 133x2 + 452 34x5 + 720x2 + 439 x3 + 133x2 + 452 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 720x + 439 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 133x2 + 452 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 720x2 + 439 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 400x2 + 834 dx 88x5 + 792x2 + 36 Giải x3 + 400x2 + 834 88x5 + 792x2 + 36 x3 + 400x2 + 834 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 792x + 36 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 400x2 + 834 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 792x2 + 36 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 165x2 + 829 dx 26x5 + 816x2 + 96 Giải x3 + 165x2 + 829 26x5 + 816x2 + 96 x3 + 165x2 + 829 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 816x2 + 96 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 165x2 + 829 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 816x2 + 96 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 409 dx 52x5 + 581x2 + 652 Giải x3 + 769x2 + 409 52x5 + 581x2 + 652 x3 + 769x2 + 409 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 581x + 652 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 769x2 + 409 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 581x2 + 652 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 189x2 + 73 dx 84x5 + 222x2 + 722 Giải x3 + 189x2 + 73 84x5 + 222x2 + 722 x3 + 189x2 + 73 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 222x + 722 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x3 + 189x2 + 73 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 222x2 + 722 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 961x2 + 289 dx 88x5 + 160x2 + 950 Giải x3 + 961x2 + 289 88x5 + 160x2 + 950 x3 + 961x2 + 289 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 160x2 + 950 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 961x2 + 289 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 160x2 + 950 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 3x2 + dx 34x5 + 325x2 + 649 Giải x3 + 3x2 + 34x5 + 325x2 + 649 x3 + 3x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 325x + 649 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x3 + 3x2 + Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 325x2 + 649 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 882x2 + 927 dx 95x5 + 798x2 + 536 Giải x3 + 882x2 + 927 95x5 + 798x2 + 536 x3 + 882x2 + 927 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 798x + 536 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 882x2 + 927 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 798x2 + 536 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 342x2 + 221 dx 26x5 + 919x2 + 906 Giải x3 + 342x2 + 221 26x5 + 919x2 + 906 x3 + 342x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 919x2 + 906 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 342x2 + 221 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 919x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 161x2 + 756 dx 24x5 + 328x2 + 751 Giải x3 + 161x2 + 756 24x5 + 328x2 + 751 x3 + 161x2 + 756 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 328x + 751 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 161x2 + 756 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 328x2 + 751 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 328x2 + 903 dx 52x5 + 555x2 + 292 Giải x3 + 328x2 + 903 52x5 + 555x2 + 292 x3 + 328x2 + 903 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 555x + 292 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 328x2 + 903 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 555x2 + 292 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 508x2 + 72 dx 16x5 + 602x2 + 833 Giải x3 + 508x2 + 72 16x5 + 602x2 + 833 x3 + 508x2 + 72 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 602x2 + 833 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x Z +∞ x3 + 508x2 + 72 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 602x2 + 833 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 714x2 + 633 dx 6x5 + 357x2 + 687 Giải x3 + 714x2 + 633 6x5 + 357x2 + 687 x3 + 714x2 + 633 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 357x + 687 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 714x2 + 633 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 357x2 + 687 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 408x2 + 554 dx 42x5 + 92x2 + 356 Giải x3 + 408x2 + 554 42x5 + 92x2 + 356 x3 + 408x2 + 554 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 92x + 356 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 408x2 + 554 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 92x2 + 356 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 891x2 + 127 dx 62x5 + 735x2 + 798 Giải x3 + 891x2 + 127 62x5 + 735x2 + 798 x3 + 891x2 + 127 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 735x2 + 798 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 891x2 + 127 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 735x2 + 798 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 496x2 + 933 dx 96x5 + 86x2 + 352 Giải x3 + 496x2 + 933 96x5 + 86x2 + 352 x3 + 496x2 + 933 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 86x + 352 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 496x2 + 933 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 86x2 + 352 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 793x2 + 985 dx 40x5 + 7x2 + 623 Giải x3 + 793x2 + 985 40x5 + 7x2 + 623 x3 + 793x2 + 985 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 7x + 623 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 793x2 + 985 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 7x2 + 623 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 840x2 + 661 dx 21x5 + 891x2 + 769 Giải x3 + 840x2 + 661 21x5 + 891x2 + 769 x3 + 840x2 + 661 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 891x2 + 769 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 840x2 + 661 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 891x2 + 769 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 757x2 + 144 dx 5x5 + 173x2 + 311 Giải x3 + 757x2 + 144 5x5 + 173x2 + 311 x3 + 757x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 173x + 311 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 757x2 + 144 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 173x2 + 311 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 725 dx 77x5 + 185x2 + 328 Giải x3 + 610x2 + 725 77x5 + 185x2 + 328 x3 + 610x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 185x + 328 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 610x2 + 725 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 185x2 + 328 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 188x2 + 147 dx 42x5 + 30x2 + 114 Giải x3 + 188x2 + 147 42x5 + 30x2 + 114 x3 + 188x2 + 147 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 30x2 + 114 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 188x2 + 147 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 30x2 + 114 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 152x2 + 525 dx 5x5 + 194x2 + 917 Giải x3 + 152x2 + 525 5x5 + 194x2 + 917 x3 + 152x2 + 525 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 194x + 917 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 152x2 + 525 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 194x2 + 917 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 975x2 + 284 dx 61x5 + 827x2 + 167 Giải x3 + 975x2 + 284 61x5 + 827x2 + 167 x3 + 975x2 + 284 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 827x + 167 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 975x2 + 284 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 827x2 + 167 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 196x2 + 893 dx 72x5 + 854x2 + 130 Giải x3 + 196x2 + 893 72x5 + 854x2 + 130 x3 + 196x2 + 893 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 854x2 + 130 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 196x2 + 893 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 854x2 + 130 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 11x2 + 617 dx 22x5 + 403x2 + 119 Giải x3 + 11x2 + 617 22x5 + 403x2 + 119 x3 + 11x2 + 617 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 403x + 119 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x3 + 11x2 + 617 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 403x2 + 119 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 953x2 + 142 dx 95x5 + 100x2 + 965 10 Giải x3 + 271x2 + 658 67x5 + 67x2 + 42 x3 + 271x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 67x + 42 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 271x2 + 658 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 67x2 + 42 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 550x2 + 952 dx 18x5 + 512x2 + 640 Giải x3 + 550x2 + 952 18x5 + 512x2 + 640 x3 + 550x2 + 952 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 512x2 + 640 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 550x2 + 952 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 512x2 + 640 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 372x2 + 367 dx 1x5 + 169x2 + 443 Giải x3 + 372x2 + 367 1x5 + 169x2 + 443 x3 + 372x2 + 367 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 169x + 443 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 372x2 + 367 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 169x2 + 443 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 62x2 + 247 dx 78x5 + 681x2 + 558 46 Giải x3 + 62x2 + 247 78x5 + 681x2 + 558 x3 + 62x2 + 247 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 681x + 558 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x3 + 62x2 + 247 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 681x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 738 dx 4x5 + 356x2 + 994 Giải x3 + 273x2 + 738 4x5 + 356x2 + 994 x3 + 273x2 + 738 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 356x2 + 994 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 273x2 + 738 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 356x2 + 994 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 162x2 + 370 dx 54x5 + 460x2 + 812 Giải x3 + 162x2 + 370 54x5 + 460x2 + 812 x3 + 162x2 + 370 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 460x + 812 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 162x2 + 370 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 460x2 + 812 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 524x2 + 402 dx 80x5 + 626x2 + 10 47 Giải x3 + 524x2 + 402 80x5 + 626x2 + 10 x3 + 524x2 + 402 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 626x + 10 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 524x2 + 402 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 626x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 915x2 + 179 dx 24x5 + 871x2 + 369 Giải x3 + 915x2 + 179 24x5 + 871x2 + 369 x3 + 915x2 + 179 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 871x2 + 369 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 915x2 + 179 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 871x2 + 369 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 363x2 + 697 dx 8x5 + 680x2 + 352 Giải x3 + 363x2 + 697 8x5 + 680x2 + 352 x3 + 363x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 680x + 352 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 363x2 + 697 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 680x2 + 352 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 872x2 + 310 dx 28x5 + 587x2 + 268 48 Giải x3 + 872x2 + 310 28x5 + 587x2 + 268 x3 + 872x2 + 310 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 587x + 268 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 872x2 + 310 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 587x2 + 268 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 35x2 + 330 dx 96x5 + 904x2 + 628 Giải x3 + 35x2 + 330 96x5 + 904x2 + 628 x3 + 35x2 + 330 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 904x2 + 628 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x3 + 35x2 + 330 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 904x2 + 628 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 836x2 + 199 dx 38x5 + 829x2 + 583 Giải x3 + 836x2 + 199 38x5 + 829x2 + 583 x3 + 836x2 + 199 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 829x + 583 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 836x2 + 199 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 829x2 + 583 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 585x2 + 218 dx 18x5 + 238x2 + 438 49 Giải x3 + 585x2 + 218 18x5 + 238x2 + 438 x3 + 585x2 + 218 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 238x + 438 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 585x2 + 218 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 238x2 + 438 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 150 dx 83x5 + 85x2 + 47 Giải x3 + 976x2 + 150 83x5 + 85x2 + 47 x3 + 976x2 + 150 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 85x2 + 47 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 976x2 + 150 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 85x2 + 47 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 289x2 + 278 dx 10x5 + 155x2 + 906 Giải x3 + 289x2 + 278 10x5 + 155x2 + 906 x3 + 289x2 + 278 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 155x + 906 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 289x2 + 278 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 155x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 296x2 + 752 dx 33x5 + 487x2 + 317 50 Giải x3 + 296x2 + 752 33x5 + 487x2 + 317 x3 + 296x2 + 752 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 487x + 317 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 296x2 + 752 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 487x2 + 317 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 910x2 + 825 dx 78x5 + 82x2 + 558 Giải x3 + 910x2 + 825 78x5 + 82x2 + 558 x3 + 910x2 + 825 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 82x2 + 558 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 910x2 + 825 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 82x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 786x2 + 417 dx 59x5 + 583x2 + 513 Giải x3 + 786x2 + 417 59x5 + 583x2 + 513 x3 + 786x2 + 417 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 583x + 513 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 786x2 + 417 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 583x2 + 513 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 536x2 + 17 dx 15x5 + 821x2 + 121 51 Giải x3 + 536x2 + 17 15x5 + 821x2 + 121 x3 + 536x2 + 17 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 821x + 121 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x3 + 536x2 + 17 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 821x2 + 121 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 247x2 + 155 dx 39x5 + 97x2 + 30 Giải x3 + 247x2 + 155 39x5 + 97x2 + 30 x3 + 247x2 + 155 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 97x2 + 30 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 247x2 + 155 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 97x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 376x2 + 468 dx 58x5 + 872x2 + 363 Giải x3 + 376x2 + 468 58x5 + 872x2 + 363 x3 + 376x2 + 468 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 872x + 363 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 376x2 + 468 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 872x2 + 363 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 247x2 + 664 dx 80x5 + 376x2 + 230 52 Giải x3 + 247x2 + 664 80x5 + 376x2 + 230 x3 + 247x2 + 664 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 376x + 230 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 247x2 + 664 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 376x2 + 230 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 261x2 + 673 dx 79x5 + 61x2 + 550 Giải x3 + 261x2 + 673 79x5 + 61x2 + 550 x3 + 261x2 + 673 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 61x2 + 550 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 261x2 + 673 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 61x2 + 550 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 119x2 + 224 dx 81x5 + 21x2 + 398 Giải x3 + 119x2 + 224 81x5 + 21x2 + 398 x3 + 119x2 + 224 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 21x + 398 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 119x2 + 224 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 21x2 + 398 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 844 dx 96x5 + 82x2 + 632 53 Giải x3 + 857x2 + 844 96x5 + 82x2 + 632 x3 + 857x2 + 844 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 82x + 632 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 857x2 + 844 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 82x2 + 632 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 590x2 + 636 dx 63x5 + 31x2 + 272 Giải x3 + 590x2 + 636 63x5 + 31x2 + 272 x3 + 590x2 + 636 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 31x2 + 272 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 590x2 + 636 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 31x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 358x2 + 983 dx 15x5 + 892x2 + 965 Giải x3 + 358x2 + 983 15x5 + 892x2 + 965 x3 + 358x2 + 983 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 892x + 965 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 358x2 + 983 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 892x2 + 965 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 484x2 + 303 dx 3x5 + 275x2 + 54 Giải x3 + 484x2 + 303 3x5 + 275x2 + x3 + 484x2 + 303 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 275x + 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 484x2 + 303 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 275x2 + Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 455x2 + 547 dx 48x5 + 459x2 + 816 Giải x3 + 455x2 + 547 48x5 + 459x2 + 816 x3 + 455x2 + 547 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 459x2 + 816 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 455x2 + 547 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 459x2 + 816 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 614x2 + 354 dx 24x5 + 816x2 + 250 Giải x3 + 614x2 + 354 24x5 + 816x2 + 250 x3 + 614x2 + 354 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 816x + 250 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 614x2 + 354 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 816x2 + 250 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 904x2 + 291 dx 9x5 + 518x2 + 541 55 Giải x3 + 904x2 + 291 9x5 + 518x2 + 541 x3 + 904x2 + 291 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 518x + 541 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 904x2 + 291 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 518x2 + 541 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 21x2 + 352 dx 10x5 + 929x2 + 611 Giải x3 + 21x2 + 352 10x5 + 929x2 + 611 x3 + 21x2 + 352 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 929x2 + 611 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x3 + 21x2 + 352 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 929x2 + 611 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 204x2 + 175 dx 42x5 + 805x2 + 594 Giải x3 + 204x2 + 175 42x5 + 805x2 + 594 x3 + 204x2 + 175 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 805x + 594 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 204x2 + 175 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 805x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 785x2 + 827 dx 74x5 + 473x2 + 759 56 Giải x3 + 785x2 + 827 74x5 + 473x2 + 759 x3 + 785x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 473x + 759 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 785x2 + 827 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 473x2 + 759 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 106x2 + 437 dx 81x5 + 653x2 + 495 Giải x3 + 106x2 + 437 81x5 + 653x2 + 495 x3 + 106x2 + 437 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 653x2 + 495 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 106x2 + 437 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 653x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 558x2 + 910 dx 54x5 + 749x2 + 734 Giải x3 + 558x2 + 910 54x5 + 749x2 + 734 x3 + 558x2 + 910 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 749x + 734 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 558x2 + 910 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 749x2 + 734 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 302x2 + 912 dx 9x5 + 795x2 + 311 57 Giải x3 + 302x2 + 912 9x5 + 795x2 + 311 x3 + 302x2 + 912 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 795x + 311 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 302x2 + 912 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 795x2 + 311 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 454x2 + 382 dx 62x5 + 347x2 + 709 Giải x3 + 454x2 + 382 62x5 + 347x2 + 709 x3 + 454x2 + 382 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 347x2 + 709 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 454x2 + 382 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 347x2 + 709 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 263x2 + 120 dx 85x5 + 54x2 + 665 Giải x3 + 263x2 + 120 85x5 + 54x2 + 665 x3 + 263x2 + 120 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 54x + 665 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 263x2 + 120 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 54x2 + 665 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 471x2 + 180 dx 60x5 + 314x2 + 555 58 Giải x3 + 471x2 + 180 60x5 + 314x2 + 555 x3 + 471x2 + 180 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 314x + 555 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 471x2 + 180 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 314x2 + 555 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 569x2 + 775 dx 12x5 + 985x2 + 431 Giải x3 + 569x2 + 775 12x5 + 985x2 + 431 x3 + 569x2 + 775 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 985x2 + 431 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 569x2 + 775 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 985x2 + 431 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 405x2 + 743 dx 38x5 + 450x2 + 345 Giải x3 + 405x2 + 743 38x5 + 450x2 + 345 x3 + 405x2 + 743 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 450x + 345 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 405x2 + 743 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 450x2 + 345 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 113x2 + 807 dx 80x5 + 666x2 + 962 59 Giải x3 + 113x2 + 807 80x5 + 666x2 + 962 x3 + 113x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 666x + 962 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 113x2 + 807 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 666x2 + 962 Đặt f (x) = 60