Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
216,1 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 462x2 + 881 dx 43x5 + 767x2 + 110 Giải x3 + 462x2 + 881 43x5 + 767x2 + 110 x3 + 462x2 + 881 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 767x2 + 110 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x g(x) 43 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 43x2 Z +∞ x + 462x2 + 881 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 767x2 + 110 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 16x2 + 172 dx 78x5 + 203x2 + 269 Giải x3 + 16x2 + 172 78x5 + 203x2 + 269 x3 + 16x2 + 172 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 203x2 + 269 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x3 + 16x2 + 172 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 203x2 + 269 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 757x2 + 186 dx 66x5 + 504x2 + 168 1 Giải x3 + 757x2 + 186 66x5 + 504x2 + 168 x3 + 757x2 + 186 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 504x + 168 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 757x2 + 186 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 504x2 + 168 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 405x2 + 224 dx 44x5 + 233x2 + 78 Giải x3 + 405x2 + 224 44x5 + 233x2 + 78 x3 + 405x2 + 224 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 233x2 + 78 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 405x2 + 224 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 233x2 + 78 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 126x2 + 462 dx 43x5 + 876x2 + 817 Giải x3 + 126x2 + 462 43x5 + 876x2 + 817 x3 + 126x2 + 462 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 876x + 817 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 126x2 + 462 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 876x2 + 817 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 494x2 + 880 dx 33x5 + 668x2 + 498 Giải x3 + 494x2 + 880 33x5 + 668x2 + 498 x3 + 494x2 + 880 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 668x + 498 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 494x2 + 880 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 668x2 + 498 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 192 dx 7x5 + 790x2 + 952 Giải x3 + 417x2 + 192 7x5 + 790x2 + 952 x3 + 417x2 + 192 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 790x2 + 952 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 417x2 + 192 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 790x2 + 952 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 914x2 + 774 dx 11x5 + 772x2 + 942 Giải x3 + 914x2 + 774 11x5 + 772x2 + 942 x3 + 914x2 + 774 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 772x + 942 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 914x2 + 774 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 772x2 + 942 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 661x2 + 886 dx 32x5 + 999x2 + 896 Giải x3 + 661x2 + 886 32x5 + 999x2 + 896 x3 + 661x2 + 886 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 999x + 896 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 661x2 + 886 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 999x2 + 896 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 63x2 + 471 dx 45x5 + 400x2 + 385 Giải x3 + 63x2 + 471 45x5 + 400x2 + 385 x3 + 63x2 + 471 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 400x2 + 385 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x3 + 63x2 + 471 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 400x2 + 385 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 710x2 + 928 dx 24x5 + 705x2 + 730 Giải x3 + 710x2 + 928 24x5 + 705x2 + 730 x3 + 710x2 + 928 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 705x + 730 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 710x2 + 928 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 705x2 + 730 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 241x2 + 311 dx 76x5 + 370x2 + 367 Giải x3 + 241x2 + 311 76x5 + 370x2 + 367 x3 + 241x2 + 311 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 370x + 367 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 241x2 + 311 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 370x2 + 367 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 387x2 + 648 dx 24x5 + 45x2 + 451 Giải x3 + 387x2 + 648 24x5 + 45x2 + 451 x3 + 387x2 + 648 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 45x2 + 451 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 387x2 + 648 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 45x2 + 451 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 495x2 + 94 dx 33x5 + 472x2 + 932 Giải x3 + 495x2 + 94 33x5 + 472x2 + 932 x3 + 495x2 + 94 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 472x + 932 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x3 + 495x2 + 94 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 472x2 + 932 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 473x2 + 459 dx 96x5 + 941x2 + 634 Giải x3 + 473x2 + 459 96x5 + 941x2 + 634 x3 + 473x2 + 459 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 941x + 634 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 473x2 + 459 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 941x2 + 634 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 564x2 + 614 dx 70x5 + 54x2 + 90 Giải x3 + 564x2 + 614 70x5 + 54x2 + 90 x3 + 564x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 54x2 + 90 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 564x2 + 614 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 54x2 + 90 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 449x2 + 222 dx 74x5 + 582x2 + 716 Giải x3 + 449x2 + 222 74x5 + 582x2 + 716 x3 + 449x2 + 222 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 582x + 716 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 449x2 + 222 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 582x2 + 716 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 198x2 + 485 dx 41x5 + 928x2 + 844 Giải x3 + 198x2 + 485 41x5 + 928x2 + 844 x3 + 198x2 + 485 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 928x + 844 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 198x2 + 485 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 928x2 + 844 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 734x2 + 500 dx 81x5 + 362x2 + 400 Giải x3 + 734x2 + 500 81x5 + 362x2 + 400 x3 + 734x2 + 500 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 362x2 + 400 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 734x2 + 500 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 362x2 + 400 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 411x2 + 78 dx 93x5 + 598x2 + 217 Giải x3 + 411x2 + 78 93x5 + 598x2 + 217 x3 + 411x2 + 78 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 598x + 217 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x3 + 411x2 + 78 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 598x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 699x2 + 384 dx 7x5 + 726x2 + 528 Giải x3 + 699x2 + 384 7x5 + 726x2 + 528 x3 + 699x2 + 384 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 726x + 528 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 699x2 + 384 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 726x2 + 528 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 506x2 + 758 dx 74x5 + 930x2 + 185 Giải x3 + 506x2 + 758 74x5 + 930x2 + 185 x3 + 506x2 + 758 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 930x2 + 185 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 506x2 + 758 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 930x2 + 185 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 657x2 + 609 dx 56x5 + 427x2 + 357 Giải x3 + 657x2 + 609 56x5 + 427x2 + 357 x3 + 657x2 + 609 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 427x + 357 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 657x2 + 609 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 427x2 + 357 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 836x2 + 217 dx 98x5 + 531x2 + 976 Giải x3 + 836x2 + 217 98x5 + 531x2 + 976 x3 + 836x2 + 217 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 531x + 976 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 836x2 + 217 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 531x2 + 976 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 188x2 + 385 dx 72x5 + 952x2 + 690 Giải x3 + 188x2 + 385 72x5 + 952x2 + 690 x3 + 188x2 + 385 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 952x2 + 690 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 188x2 + 385 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 952x2 + 690 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 567x2 + 835 dx 35x5 + 38x2 + 487 Giải x3 + 567x2 + 835 35x5 + 38x2 + 487 x3 + 567x2 + 835 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 38x + 487 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 567x2 + 835 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 38x2 + 487 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 539x2 + 606 dx 17x5 + 775x2 + 66 Giải x3 + 539x2 + 606 17x5 + 775x2 + 66 x3 + 539x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 775x + 66 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 539x2 + 606 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 775x2 + 66 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 244x2 + 264 dx 31x5 + 929x2 + 465 Giải x3 + 244x2 + 264 31x5 + 929x2 + 465 x3 + 244x2 + 264 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 929x2 + 465 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 244x2 + 264 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 929x2 + 465 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 875x2 + 742 dx 98x5 + 565x2 + 913 Giải x3 + 875x2 + 742 98x5 + 565x2 + 913 x3 + 875x2 + 742 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 565x + 913 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 875x2 + 742 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 565x2 + 913 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 896x2 + 12 dx 59x5 + 65x2 + 682 10 Giải x3 + 408x2 + 481 28x5 + 897x2 + 550 x3 + 408x2 + 481 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 897x + 550 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 408x2 + 481 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 897x2 + 550 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 921x2 + 932 dx 93x5 + 60x2 + 578 Giải x3 + 921x2 + 932 93x5 + 60x2 + 578 x3 + 921x2 + 932 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 60x2 + 578 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 921x2 + 932 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 60x2 + 578 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 819x2 + 646 dx 44x5 + 179x2 + 852 Giải x3 + 819x2 + 646 44x5 + 179x2 + 852 x3 + 819x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 179x + 852 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 819x2 + 646 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 179x2 + 852 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 403 dx 9x5 + 151x2 + 940 46 Giải x3 + 839x2 + 403 9x5 + 151x2 + 940 x3 + 839x2 + 403 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 151x + 940 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 839x2 + 403 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 151x2 + 940 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 177x2 + 520 dx 13x5 + 14x2 + 775 Giải x3 + 177x2 + 520 13x5 + 14x2 + 775 x3 + 177x2 + 520 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 14x2 + 775 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x Z +∞ x + 177x2 + 520 dx hội tụ Suy tích phân 13x5 + 14x2 + 775 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 586x2 + 681 dx 46x5 + 254x2 + 844 Giải x3 + 586x2 + 681 46x5 + 254x2 + 844 x3 + 586x2 + 681 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 254x + 844 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 586x2 + 681 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 254x2 + 844 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 805x2 + 780 dx 29x5 + 150x2 + 554 47 Giải x3 + 805x2 + 780 29x5 + 150x2 + 554 x3 + 805x2 + 780 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 150x + 554 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 805x2 + 780 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 150x2 + 554 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 99x2 + 29 dx 10x5 + 438x2 + 61 Giải x3 + 99x2 + 29 10x5 + 438x2 + 61 x3 + 99x2 + 29 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 438x2 + 61 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x3 + 99x2 + 29 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 438x2 + 61 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 557x2 + 900 dx 58x5 + 758x2 + 375 Giải x3 + 557x2 + 900 58x5 + 758x2 + 375 x3 + 557x2 + 900 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 758x + 375 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 557x2 + 900 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 758x2 + 375 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 427x2 + 451 dx 22x5 + 902x2 + 396 48 Giải x3 + 427x2 + 451 22x5 + 902x2 + 396 x3 + 427x2 + 451 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 902x + 396 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 427x2 + 451 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 902x2 + 396 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 206x2 + 125 dx 81x5 + 309x2 + 987 Giải x3 + 206x2 + 125 81x5 + 309x2 + 987 x3 + 206x2 + 125 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 309x2 + 987 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 206x2 + 125 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 309x2 + 987 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 88x2 + 833 dx 1x5 + 374x2 + 339 Giải x3 + 88x2 + 833 1x5 + 374x2 + 339 x3 + 88x2 + 833 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 374x + 339 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 88x2 + 833 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 374x2 + 339 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 817 dx 72x5 + 414x2 + 579 49 Giải x3 + 272x2 + 817 72x5 + 414x2 + 579 x3 + 272x2 + 817 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 414x + 579 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 272x2 + 817 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 414x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 401x2 + 961 dx 100x5 + 720x2 + 513 Giải x3 + 401x2 + 961 100x5 + 720x2 + 513 x3 + 401x2 + 961 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 720x2 + 513 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 401x2 + 961 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 720x2 + 513 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 861x2 + 603 dx 3x5 + 437x2 + 327 Giải x3 + 861x2 + 603 3x5 + 437x2 + 327 x3 + 861x2 + 603 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 437x + 327 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 861x2 + 603 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 437x2 + 327 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 35x2 + 590 dx 21x5 + 850x2 + 348 50 Giải x3 + 35x2 + 590 21x5 + 850x2 + 348 x3 + 35x2 + 590 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 850x + 348 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x3 + 35x2 + 590 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 850x2 + 348 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 519x2 + 515 dx 70x5 + 569x2 + 179 Giải x3 + 519x2 + 515 70x5 + 569x2 + 179 x3 + 519x2 + 515 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 569x2 + 179 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 519x2 + 515 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 569x2 + 179 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 361x2 + 68 dx 97x5 + 522x2 + 541 Giải x3 + 361x2 + 68 97x5 + 522x2 + 541 x3 + 361x2 + 68 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 522x + 541 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x3 + 361x2 + 68 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 522x2 + 541 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 778x2 + 343 dx 22x5 + 60x2 + 962 51 Giải x3 + 778x2 + 343 22x5 + 60x2 + 962 x3 + 778x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 60x + 962 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 778x2 + 343 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 60x2 + 962 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 133x2 + 659 dx 60x5 + 321x2 + 525 Giải x3 + 133x2 + 659 60x5 + 321x2 + 525 x3 + 133x2 + 659 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 321x2 + 525 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 133x2 + 659 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 321x2 + 525 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 496x2 + 884 dx 20x5 + 856x2 + 990 Giải x3 + 496x2 + 884 20x5 + 856x2 + 990 x3 + 496x2 + 884 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 856x + 990 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 496x2 + 884 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 856x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 579x2 + 755 dx 88x5 + 149x2 + 906 52 Giải x3 + 579x2 + 755 88x5 + 149x2 + 906 x3 + 579x2 + 755 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 149x + 906 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 579x2 + 755 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 149x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 993x2 + 461 dx 97x5 + 272x2 + 411 Giải x3 + 993x2 + 461 97x5 + 272x2 + 411 x3 + 993x2 + 461 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 272x2 + 411 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 993x2 + 461 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 272x2 + 411 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 787x2 + 494 dx 2x5 + 439x2 + 223 Giải x3 + 787x2 + 494 2x5 + 439x2 + 223 x3 + 787x2 + 494 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 439x + 223 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 787x2 + 494 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 439x2 + 223 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 599x2 + 614 dx 36x5 + 562x2 + 836 53 Giải x3 + 599x2 + 614 36x5 + 562x2 + 836 x3 + 599x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 562x + 836 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 599x2 + 614 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 562x2 + 836 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 877x2 + 399 dx 83x5 + 675x2 + 259 Giải x3 + 877x2 + 399 83x5 + 675x2 + 259 x3 + 877x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 675x2 + 259 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 877x2 + 399 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 675x2 + 259 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 327x2 + 754 dx 26x5 + 972x2 + 462 Giải x3 + 327x2 + 754 26x5 + 972x2 + 462 x3 + 327x2 + 754 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 972x + 462 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 327x2 + 754 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 972x2 + 462 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 836x2 + 118 dx 21x5 + 206x2 + 41 54 Giải x3 + 836x2 + 118 21x5 + 206x2 + 41 x3 + 836x2 + 118 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 206x + 41 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 836x2 + 118 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 206x2 + 41 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 817x2 + 790 dx 4x5 + 236x2 + 975 Giải x3 + 817x2 + 790 4x5 + 236x2 + 975 x3 + 817x2 + 790 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 236x2 + 975 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 817x2 + 790 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 236x2 + 975 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 663x2 + 110 dx 17x5 + 888x2 + 706 Giải x3 + 663x2 + 110 17x5 + 888x2 + 706 x3 + 663x2 + 110 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 888x + 706 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 663x2 + 110 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 888x2 + 706 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 675x2 + 581 dx 16x5 + 516x2 + 734 55 Giải x3 + 675x2 + 581 16x5 + 516x2 + 734 x3 + 675x2 + 581 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 516x + 734 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 675x2 + 581 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 516x2 + 734 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 668x2 + 877 dx 93x5 + 627x2 + 163 Giải x3 + 668x2 + 877 93x5 + 627x2 + 163 x3 + 668x2 + 877 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 627x2 + 163 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 668x2 + 877 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 627x2 + 163 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 957x2 + 898 dx 65x5 + 158x2 + 70 Giải x3 + 957x2 + 898 65x5 + 158x2 + 70 x3 + 957x2 + 898 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 158x + 70 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 957x2 + 898 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 158x2 + 70 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 155x2 + 523 dx 68x5 + 533x2 + 827 56 Giải x3 + 155x2 + 523 68x5 + 533x2 + 827 x3 + 155x2 + 523 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 533x + 827 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 155x2 + 523 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 533x2 + 827 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 583x2 + 452 dx 36x5 + 393x2 + 391 Giải x3 + 583x2 + 452 36x5 + 393x2 + 391 x3 + 583x2 + 452 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 393x2 + 391 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 583x2 + 452 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 393x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 39x2 + 155 dx 99x5 + 33x2 + 596 Giải x3 + 39x2 + 155 99x5 + 33x2 + 596 x3 + 39x2 + 155 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 33x + 596 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 39x2 + 155 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 33x2 + 596 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 1000x2 + 77 dx 30x5 + 715x2 + 729 57 Giải x3 + 1000x2 + 77 30x5 + 715x2 + 729 x3 + 1000x2 + 77 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 715x + 729 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 1000x2 + 77 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 715x2 + 729 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 267x2 + 279 dx 34x5 + 443x2 + 728 Giải x3 + 267x2 + 279 34x5 + 443x2 + 728 x3 + 267x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 443x2 + 728 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 267x2 + 279 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 443x2 + 728 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 431x2 + 514 dx 39x5 + 365x2 + 776 Giải x3 + 431x2 + 514 39x5 + 365x2 + 776 x3 + 431x2 + 514 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 365x + 776 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 431x2 + 514 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 365x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 102x2 + 946 dx 8x5 + 582x2 + 436 58 Giải x3 + 102x2 + 946 8x5 + 582x2 + 436 x3 + 102x2 + 946 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 582x + 436 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 102x2 + 946 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 582x2 + 436 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 302x2 + 601 dx 99x5 + 992x2 + 741 Giải x3 + 302x2 + 601 99x5 + 992x2 + 741 x3 + 302x2 + 601 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 992x2 + 741 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 302x2 + 601 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 992x2 + 741 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 618x2 + 274 dx 11x5 + 360x2 + 799 Giải x3 + 618x2 + 274 11x5 + 360x2 + 799 x3 + 618x2 + 274 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 360x + 799 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 618x2 + 274 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 360x2 + 799 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 684x2 + 106 dx 31x5 + 18x2 + 505 59 Giải x3 + 684x2 + 106 31x5 + 18x2 + 505 x3 + 684x2 + 106 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 18x + 505 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 684x2 + 106 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 18x2 + 505 Đặt f (x) = 60