Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 55 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
55
Dung lượng
207,11 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 28x2 + 499 dx 85x5 + 651x2 + 921 Giải x3 + 28x2 + 499 85x5 + 651x2 + 921 x3 + 28x2 + 499 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 651x2 + 921 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x g(x) 85 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 85x2 Z +∞ x3 + 28x2 + 499 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 651x2 + 921 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 530x2 + 917 dx 67x5 + 752x2 + 109 Giải x3 + 530x2 + 917 67x5 + 752x2 + 109 x3 + 530x2 + 917 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 752x2 + 109 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 530x2 + 917 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 752x2 + 109 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 66x2 + 501 dx 53x5 + 640x2 + 847 1 Giải x3 + 66x2 + 501 53x5 + 640x2 + 847 x3 + 66x2 + 501 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 640x + 847 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x3 + 66x2 + 501 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 640x2 + 847 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 805x2 + 472 dx 70x5 + 752x2 + 829 Giải x3 + 805x2 + 472 70x5 + 752x2 + 829 x3 + 805x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 752x2 + 829 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 805x2 + 472 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 752x2 + 829 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 384x2 + 597 dx 3x5 + 475x2 + 432 Giải x3 + 384x2 + 597 3x5 + 475x2 + 432 x3 + 384x2 + 597 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 475x + 432 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 384x2 + 597 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 475x2 + 432 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 546x2 + 171 dx 15x5 + 730x2 + 25 Giải x3 + 546x2 + 171 15x5 + 730x2 + 25 x3 + 546x2 + 171 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 730x + 25 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 546x2 + 171 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 730x2 + 25 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 590 dx 42x5 + 466x2 + 47 Giải x3 + 838x2 + 590 42x5 + 466x2 + 47 x3 + 838x2 + 590 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 466x2 + 47 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 838x2 + 590 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 466x2 + 47 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 934x2 + 43 dx 93x5 + 27x2 + 196 Giải x3 + 934x2 + 43 93x5 + 27x2 + 196 x3 + 934x2 + 43 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 27x + 196 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 934x2 + 43 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 27x2 + 196 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 472x2 + 117 dx 13x5 + 601x2 + 483 Giải x3 + 472x2 + 117 13x5 + 601x2 + 483 x3 + 472x2 + 117 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 601x + 483 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 472x2 + 117 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 601x2 + 483 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 434x2 + 552 dx 65x5 + 367x2 + 791 Giải x3 + 434x2 + 552 65x5 + 367x2 + 791 x3 + 434x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 367x2 + 791 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 434x2 + 552 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 367x2 + 791 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 369x2 + 690 dx 41x5 + 620x2 + 223 Giải x3 + 369x2 + 690 41x5 + 620x2 + 223 x3 + 369x2 + 690 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 620x + 223 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 369x2 + 690 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 620x2 + 223 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 974x2 + 279 dx 50x5 + 536x2 + 62 Giải x3 + 974x2 + 279 50x5 + 536x2 + 62 x3 + 974x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 536x + 62 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 974x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 536x2 + 62 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 902x2 + 927 dx 40x5 + 702x2 + 888 Giải x3 + 902x2 + 927 40x5 + 702x2 + 888 x3 + 902x2 + 927 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 702x2 + 888 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 902x2 + 927 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 702x2 + 888 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 76x2 + 461 dx 36x5 + 473x2 + 514 Giải x3 + 76x2 + 461 36x5 + 473x2 + 514 x3 + 76x2 + 461 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 473x + 514 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x3 + 76x2 + 461 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 473x2 + 514 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 604 dx 23x5 + 936x2 + 720 Giải x3 + 698x2 + 604 23x5 + 936x2 + 720 x3 + 698x2 + 604 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 936x + 720 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 698x2 + 604 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 936x2 + 720 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 508x2 + 112 dx 53x5 + 581x2 + 377 Giải x3 + 508x2 + 112 53x5 + 581x2 + 377 x3 + 508x2 + 112 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 581x2 + 377 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 508x2 + 112 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 581x2 + 377 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 697x2 + 676 dx 58x5 + 496x2 + 735 Giải x3 + 697x2 + 676 58x5 + 496x2 + 735 x3 + 697x2 + 676 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 496x + 735 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 697x2 + 676 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 496x2 + 735 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 351x2 + 434 dx 66x5 + 137x2 + 133 Giải x3 + 351x2 + 434 66x5 + 137x2 + 133 x3 + 351x2 + 434 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 137x + 133 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 351x2 + 434 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 137x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 636x2 + 610 dx 8x5 + 415x2 + 629 Giải x3 + 636x2 + 610 8x5 + 415x2 + 629 x3 + 636x2 + 610 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 415x2 + 629 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 636x2 + 610 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 415x2 + 629 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 696x2 + 527 dx 37x5 + 464x2 + 585 Giải x3 + 696x2 + 527 37x5 + 464x2 + 585 x3 + 696x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 464x + 585 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 696x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 464x2 + 585 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 801x2 + 472 dx 82x5 + 497x2 + 917 Giải x3 + 801x2 + 472 82x5 + 497x2 + 917 x3 + 801x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 497x + 917 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 801x2 + 472 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 497x2 + 917 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 969x2 + 347 dx 30x5 + 215x2 + 753 Giải x3 + 969x2 + 347 30x5 + 215x2 + 753 x3 + 969x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 215x2 + 753 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 969x2 + 347 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 215x2 + 753 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 168x2 + 525 dx 68x5 + 578x2 + 643 Giải x3 + 168x2 + 525 68x5 + 578x2 + 643 x3 + 168x2 + 525 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 578x + 643 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 168x2 + 525 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 578x2 + 643 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 686x2 + 304 dx 45x5 + 191x2 + 211 Giải x3 + 686x2 + 304 45x5 + 191x2 + 211 x3 + 686x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 191x + 211 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 686x2 + 304 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 191x2 + 211 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 45x2 + 187 dx 71x5 + 930x2 + 45 Giải x3 + 45x2 + 187 71x5 + 930x2 + 45 x3 + 45x2 + 187 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 930x2 + 45 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 45x2 + 187 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 930x2 + 45 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 969x2 + 798 dx 66x5 + 981x2 + 324 Giải x3 + 969x2 + 798 66x5 + 981x2 + 324 x3 + 969x2 + 798 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 981x + 324 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 969x2 + 798 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 981x2 + 324 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 746x2 + 692 dx 73x5 + 695x2 + 10 Giải x3 + 746x2 + 692 73x5 + 695x2 + 10 x3 + 746x2 + 692 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 695x + 10 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 746x2 + 692 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 695x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 670x2 + 754 dx 28x5 + 637x2 + 897 Giải x3 + 670x2 + 754 28x5 + 637x2 + 897 x3 + 670x2 + 754 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 637x2 + 897 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 670x2 + 754 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 637x2 + 897 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 329x2 + 659 dx 80x5 + 880x2 + 996 Giải x3 + 329x2 + 659 80x5 + 880x2 + 996 x3 + 329x2 + 659 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 880x + 996 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 329x2 + 659 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 880x2 + 996 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 911x2 + 948 dx 91x5 + 328x2 + 677 10 Giải x3 + 258x2 + 150 82x5 + 536x2 + 595 x3 + 258x2 + 150 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 536x + 595 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 258x2 + 150 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 536x2 + 595 Đặt f (x) = Câu 121 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 394x2 + 198 dx 60x5 + 662x2 + 798 Giải x3 + 394x2 + 198 60x5 + 662x2 + 798 x3 + 394x2 + 198 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 662x2 + 798 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 394x2 + 198 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 662x2 + 798 Đặt f (x) = Câu 122 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 34x2 + 378 dx 98x5 + 720x2 + 306 Giải x3 + 34x2 + 378 98x5 + 720x2 + 306 x3 + 34x2 + 378 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 720x + 306 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x3 + 34x2 + 378 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 720x2 + 306 Đặt f (x) = Câu 123 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 882 dx 43x5 + 821x2 + 464 41 Giải x3 + 839x2 + 882 43x5 + 821x2 + 464 x3 + 839x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 821x + 464 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 839x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 821x2 + 464 Đặt f (x) = Câu 124 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 422x2 + 647 dx 80x5 + 52x2 + 594 Giải x3 + 422x2 + 647 80x5 + 52x2 + 594 x3 + 422x2 + 647 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 52x2 + 594 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 422x2 + 647 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 52x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 125 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 774x2 + 965 dx 47x5 + 173x2 + 756 Giải x3 + 774x2 + 965 47x5 + 173x2 + 756 x3 + 774x2 + 965 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 173x + 756 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 774x2 + 965 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 173x2 + 756 Đặt f (x) = Câu 126 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 316x2 + 349 dx 28x5 + 500x2 + 508 42 Giải x3 + 316x2 + 349 28x5 + 500x2 + 508 x3 + 316x2 + 349 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 500x + 508 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 316x2 + 349 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 500x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 127 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 348 dx 17x5 + 577x2 + 513 Giải x3 + 928x2 + 348 17x5 + 577x2 + 513 x3 + 928x2 + 348 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 577x2 + 513 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 928x2 + 348 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 577x2 + 513 Đặt f (x) = Câu 128 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 484x2 + 193 dx 65x5 + 399x2 + 590 Giải x3 + 484x2 + 193 65x5 + 399x2 + 590 x3 + 484x2 + 193 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 399x + 590 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 484x2 + 193 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 399x2 + 590 Đặt f (x) = Câu 129 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 688x2 + 871 dx 88x5 + 373x2 + 609 43 Giải x3 + 688x2 + 871 88x5 + 373x2 + 609 x3 + 688x2 + 871 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 373x + 609 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 688x2 + 871 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 373x2 + 609 Đặt f (x) = Câu 130 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 316x2 + 366 dx 5x5 + 942x2 + 554 Giải x3 + 316x2 + 366 5x5 + 942x2 + 554 x3 + 316x2 + 366 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 942x2 + 554 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 316x2 + 366 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 942x2 + 554 Đặt f (x) = Câu 131 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 963x2 + 808 dx 27x5 + 593x2 + 933 Giải x3 + 963x2 + 808 27x5 + 593x2 + 933 x3 + 963x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 593x + 933 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 963x2 + 808 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 593x2 + 933 Đặt f (x) = Câu 132 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 198x2 + 889 dx 1x5 + 783x2 + 307 44 Giải x3 + 198x2 + 889 1x5 + 783x2 + 307 x3 + 198x2 + 889 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 783x + 307 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 198x2 + 889 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 783x2 + 307 Đặt f (x) = Câu 133 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 107x2 + 117 dx 60x5 + 421x2 + 404 Giải x3 + 107x2 + 117 60x5 + 421x2 + 404 x3 + 107x2 + 117 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 421x2 + 404 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 107x2 + 117 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 421x2 + 404 Đặt f (x) = Câu 134 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 48x2 + 208 dx 9x5 + 785x2 + 272 Giải x3 + 48x2 + 208 9x5 + 785x2 + 272 x3 + 48x2 + 208 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 785x + 272 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 48x2 + 208 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 785x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 135 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 708x2 + 179 dx 49x5 + 377x2 + 935 45 Giải x3 + 708x2 + 179 49x5 + 377x2 + 935 x3 + 708x2 + 179 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 377x + 935 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 708x2 + 179 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 377x2 + 935 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 898x2 + 50 dx 20x5 + 298x2 + 406 Giải x3 + 898x2 + 50 20x5 + 298x2 + 406 x3 + 898x2 + 50 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 298x2 + 406 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x3 + 898x2 + 50 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 298x2 + 406 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 240x2 + 200 dx 33x5 + 402x2 + 406 Giải x3 + 240x2 + 200 33x5 + 402x2 + 406 x3 + 240x2 + 200 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 402x + 406 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 240x2 + 200 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 402x2 + 406 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 297x2 + 495 dx 44x5 + 981x2 + 452 46 Giải x3 + 297x2 + 495 44x5 + 981x2 + 452 x3 + 297x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 981x + 452 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 297x2 + 495 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 981x2 + 452 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 815x2 + 432 dx 94x5 + 287x2 + 475 Giải x3 + 815x2 + 432 94x5 + 287x2 + 475 x3 + 815x2 + 432 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 287x2 + 475 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 815x2 + 432 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 287x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 373x2 + 805 dx 98x5 + 601x2 + 908 Giải x3 + 373x2 + 805 98x5 + 601x2 + 908 x3 + 373x2 + 805 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 601x + 908 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 373x2 + 805 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 601x2 + 908 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 942x2 + 663 dx 54x5 + 501x2 + 272 47 Giải x3 + 942x2 + 663 54x5 + 501x2 + 272 x3 + 942x2 + 663 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 501x + 272 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 942x2 + 663 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 501x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 31x2 + 867 dx 39x5 + 706x2 + 398 Giải x3 + 31x2 + 867 39x5 + 706x2 + 398 x3 + 31x2 + 867 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 706x2 + 398 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x3 + 31x2 + 867 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 706x2 + 398 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 324x2 + 972 dx 38x5 + 884x2 + 966 Giải x3 + 324x2 + 972 38x5 + 884x2 + 966 x3 + 324x2 + 972 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 884x + 966 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 324x2 + 972 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 884x2 + 966 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 18x2 + 340 dx 3x5 + 472x2 + 280 48 Giải x3 + 18x2 + 340 3x5 + 472x2 + 280 x3 + 18x2 + 340 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 472x + 280 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 18x2 + 340 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 472x2 + 280 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 612x2 + 170 dx 31x5 + 144x2 + 695 Giải x3 + 612x2 + 170 31x5 + 144x2 + 695 x3 + 612x2 + 170 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 144x2 + 695 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 612x2 + 170 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 144x2 + 695 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 911x2 + 881 dx 15x5 + 132x2 + 294 Giải x3 + 911x2 + 881 15x5 + 132x2 + 294 x3 + 911x2 + 881 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 132x + 294 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 911x2 + 881 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 132x2 + 294 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 476x2 + 813 dx 9x5 + 675x2 + 56 49 Giải x3 + 476x2 + 813 9x5 + 675x2 + 56 x3 + 476x2 + 813 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 675x + 56 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 476x2 + 813 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 675x2 + 56 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 743x2 + 802 dx 2x5 + 613x2 + 690 Giải x3 + 743x2 + 802 2x5 + 613x2 + 690 x3 + 743x2 + 802 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 613x2 + 690 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 743x2 + 802 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 613x2 + 690 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 519x2 + 459 dx 60x5 + 361x2 + 72 Giải x3 + 519x2 + 459 60x5 + 361x2 + 72 x3 + 519x2 + 459 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 361x + 72 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 519x2 + 459 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 361x2 + 72 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 80x2 + 124 dx 83x5 + 592x2 + 220 50 Giải x3 + 80x2 + 124 83x5 + 592x2 + 220 x3 + 80x2 + 124 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 592x + 220 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x3 + 80x2 + 124 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 592x2 + 220 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 295x2 + 854 dx 14x5 + 37x2 + 599 Giải x3 + 295x2 + 854 14x5 + 37x2 + 599 x3 + 295x2 + 854 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 37x2 + 599 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 295x2 + 854 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 37x2 + 599 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 409x2 + 935 dx 11x5 + 511x2 + 579 Giải x3 + 409x2 + 935 11x5 + 511x2 + 579 x3 + 409x2 + 935 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 511x + 579 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 409x2 + 935 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 511x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 720x2 + 986 dx 60x5 + 426x2 + 865 51 Giải x3 + 720x2 + 986 60x5 + 426x2 + 865 x3 + 720x2 + 986 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 426x + 865 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 720x2 + 986 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 426x2 + 865 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 9x2 + 269 dx 38x5 + 943x2 + 883 Giải x3 + 9x2 + 269 38x5 + 943x2 + 883 x3 + 9x2 + 269 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 943x2 + 883 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x3 + 9x2 + 269 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 943x2 + 883 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 798x2 + 934 dx 26x5 + 273x2 + 136 Giải x3 + 798x2 + 934 26x5 + 273x2 + 136 x3 + 798x2 + 934 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 273x + 136 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 798x2 + 934 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 273x2 + 136 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 855x2 + 711 dx 78x5 + 852x2 + 133 52 Giải x3 + 855x2 + 711 78x5 + 852x2 + 133 x3 + 855x2 + 711 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 852x + 133 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 855x2 + 711 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 852x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 400x2 + 785 dx 94x5 + 722x2 + 628 Giải x3 + 400x2 + 785 94x5 + 722x2 + 628 x3 + 400x2 + 785 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 722x2 + 628 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 400x2 + 785 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 722x2 + 628 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 889x2 + 890 dx 35x5 + 436x2 + 288 Giải x3 + 889x2 + 890 35x5 + 436x2 + 288 x3 + 889x2 + 890 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 436x + 288 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 889x2 + 890 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 436x2 + 288 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 196x2 + 459 dx 74x5 + 559x2 + 53 Giải x3 + 196x2 + 459 74x5 + 559x2 + x3 + 196x2 + 459 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 559x + 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 196x2 + 459 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 559x2 + Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 265x2 + 184 dx 25x5 + 594x2 + 736 Giải x3 + 265x2 + 184 25x5 + 594x2 + 736 x3 + 265x2 + 184 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 594x2 + 736 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x + 265x2 + 184 dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 594x2 + 736 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 449x2 + 182 dx 72x5 + 192x2 + 295 Giải x3 + 449x2 + 182 72x5 + 192x2 + 295 x3 + 449x2 + 182 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 192x + 295 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 449x2 + 182 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 192x2 + 295 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 652x2 + 414 dx 93x5 + 39x2 + 210 54 Giải x3 + 652x2 + 414 93x5 + 39x2 + 210 x3 + 652x2 + 414 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 39x + 210 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 652x2 + 414 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 39x2 + 210 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 949x2 + 721 dx 46x5 + 818x2 + 491 Giải x3 + 949x2 + 721 46x5 + 818x2 + 491 x3 + 949x2 + 721 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 818x2 + 491 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 949x2 + 721 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 818x2 + 491 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 10x2 + 384 dx 20x5 + 813x2 + 246 Giải x3 + 10x2 + 384 20x5 + 813x2 + 246 x3 + 10x2 + 384 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 813x + 246 20x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x3 + 10x2 + 384 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 813x2 + 246 Đặt f (x) = 55