Giải: Các chất tan nhiều trong nước dung môi có cực có ba trường hợp: *Hợp chất ion hoặc cộng hóa trị có cực NaCl; NH3, HCl.... *Hợp chất có thể tạo liên kết hydrô với nước nhưng có phân
Trang 1GIẢI ĐÁP BTTN HĐC CHƯƠNG 04 – LIÊN KẾT
HÓA HỌC 4.5 Chọn phương án đúng: Cho: 1H, 4Be, 6C, 7N, 8O, 16S,
17Cl
Trong các tiểu phân sau, tiểu phân nào có cấu trúc
dạng đường thẳng : CO2, BeCl2, H2S, NH2-, COS (với C là nguyên tử trung tâm), NO2.
Giải: (ĐA c)
Trang 2
*NH2- có cấu hình giống như H2O (N lai hóa sp3, có 2 cặp e không liên kết), góc HNH = 1050
4.6 Chọn phương án đúng: Cho 5B, 9F Phân tử BF 3 có
đặc điểm cấu tạo: (ĐA a)
Trang 34.8 Chọn phương án đúng: Trong phân tử
CO : => (ĐA a)
1) Hóa trị của O là 3 2) Số oxi hóa của O
là -2
3) Số oxi hóa của O là -3 4) Phân tử CO có cực
4.9 Hợp chất nào dưới đây có khả năng nhị hợp: (ĐA b) (NO 2 )
Trang 44.11 Chọn phương án đúng:
Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử bằng không: (ĐA c)(1,3)
1) trans-CℓHC=CHCℓ 2) CH3Cℓ 3) CS2 4) NO2
4.12 Chọn trường hợp đúng: (ĐA d) (1,2,4)
Gọi trục liên nhân là trục x Liên kết p sẽ được tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị nào sau đây của các nguyên tử tương tác:
(1) 3 d z 2 và 3 d z 2 (2) 3dxz và 3dxz (3) 3dyz và 3dyz
(4) 3dxy và 3dxy (5) d x 2y 2 và d x 2y 2
Trang 54.13 Chọn câu chính xác nhất: (ĐA a)
Trong ionNH 4+có 4 liên kết cộng hóa trị gồm:
4.14 So sánh góc liên kết trong các hợp chất cộng hóa trị
sau: (ĐA c)
1) NH3 ; 2) NF3 ; 3) NI3 ; 4) CO2
Trang 6(Các chất 1,2,3 xem “giải thích sự biến dạng phân tử
do sự phân cực liên kết” trong bài học)
4.18 Chọn câu đúng (ĐA a) (1,3)
Cấu hình không gian và cực tính của các phân tử (với 6C là nguyên tử trung tâm)
1) CHCℓ3 tứ diện, có cực 2) CF2O tháp tam
giác, có cực
3) COCℓ2 tam giác phẳng, có cực 4) COS góc, có
cực
Giải:
Trang 74.19 Chọn câu đúng: So sánh góc hóa trị của các hợp
chất sau: (ĐA b)
1) NH4 + 2) NH3 3) NH2
-Giải: Tất cả đều có N lai hóa sp3 Nhưng từ
(1)→(2)→(3) lần lượt có số cặp e không liên kết là: 0,
1, 2 nên tương tác đẩy lên các cặp e liên kết càng tăng
=> góc liên kết càng giảm
4.20 Chọn câu đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử lớn nhất? (ĐA d)(NH 3 )
Giải:
*CH 4 : tứ diện đều, không cực.
*CO 2 : thẳng hàng, không cực.
các vectơ moment lưỡng cực của NH3 lớn hơn NF3
Trang 84.21 Chọn câu đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử khác không? (ĐA a)(2,6)
Giải:
không cực (C lai hóa sp)
* CS 2 : thẳng hàng, không cực (C lai hóa sp).
* BF 3 : tam giác đều, không cực (B lai hóa sp2)
* CCl 4 : tứ diện đều, không cực (C lai hóa sp3)
Trang 104.25 Chọn các chất có cực trong số các chất cộng hóa trị sau: CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, BF3, SiF4, SiO2 , C2H2
Giải: Chất có cực là những chất có hình dạng bất đối xứng trong không gian => (ĐA c)
4.26 Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, HCl, SO3, N2
Giải: Các chất tan nhiều trong nước (dung môi có
cực) có ba trường hợp:
*Hợp chất ion hoặc cộng hóa trị có cực (NaCl; NH3, HCl )
*Hợp chất có thể tạo liên kết hydrô với nước nhưng có phân tử lượng tương đối nhỏ (C2H5OH )
*Chất phản ứng được với nước (Na, SO3 )
=> (ĐA b)
Trang 114.27 Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử
cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải):
C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CCl4 => (ĐA a)
*Trạng thái lai hóa của C trong các loại hợp chất:
4.28 Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon
trong phân tử sau (từ trái sang phải):
giống như câu 4.27)
Trang 124.29 Chọn các phân tử hoặc ion có chứa đôi e không liên kết ở nguyên tử trung tâm:
CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-, SO42-, SO32-, NH2-
Giải: Sử dụng công thức tính số phối trí (Steric
number SN) của nguyên tử trung tâm có trong bài học chương LKHH để xác định
SN = n + ½k Trong đó (½k) chính là số đôi e không liên kết của nttt => (ĐA b)
4.30 Xem hình dạng các phân tử ở các câu trên => (ĐA c)
4.31 Khi trộn lẫn hỗn hợp đồng mol của SbCl3 và GaCl3
trong dung môi SO2 lỏng người ta thu được một hợp chất ion rắn có công thức GaSbCl6 Khảo sát cấu trúc các ion người ta thấy cation có dạng góc Vậy công
Trang 13thức ion nào sau đây là phù hợp nhất: (cho 31Ga và 51Sb)
*Dùng công thức tính số phối trí của nttt xác định trạng thái lai hóa nttt, sau đó suy ra hình dạng phân tử
4.35 Chọn phương án đúng: Xét các phân tử và ion sau:
O2+, O2, O−2 , O22−
1) Ion O22− nghịch từ
2) Độ bền liên kết tăng dần từ trái sang phải
3) Độ dài liên kết tăng dần từ trái sang phải
4) Bậc liên kết tăng dần từ trái sang phải
Giải: Viết cấu hình e phân tử của mỗi tiểu phân ( đối
với các ion, việc mất e hay nhận e chỉ xảy ra ở các
MO có năng lượng cao nhất viết cuối cùng) Tính bậc liên kết
Trang 14=> (ĐA c)
4.43 Cho: 3Li, 4Be, 9F, 11Na, 19K Hãy sắp xếp các phân tử sau theo chiều tăng dần tác dụng phân cực của cation: LiF (1), NaF (2), KF (3), BeF 2 (4).
Giải: Tác dụng phân cực ion khác của cation càng
tăng khi điện tích dương càng lớn và kích thước cation càng nhỏ => (ĐA a)(3 < 2 < 1 < 4)
4.44 Chọn phương án đúng:
Cho: 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N, 8O, 12Mg, 17Cl, 20Ca, 23V Các
dãy sắp xếp theo tính cộng hóa trị giảm dần (hay
tính ion tăng dần ): Giải tương tự 4.43
Trang 154.46 Cho 9F, 11Na, 17Cl, 35Br, 53I Hãy sắp xếp các phân tử
sau đây theo chiều tăng dần độ bị phân cực của ion
âm: 1) NaF 2) NaCl 3) NaBr 4) NaI
Giải: Ion âm càng dễ bị phân cực khi có bán kính càng lớn => (ĐA c)
4.54 Chọn phương án đúng:
Trong dãy hợp chất với hydro của các nguyên tố nhóm
VIA: H2O, H2S, H2Se, H2Te, nhiệt độ sôi các chất
biến thiên như sau:
Trang 16=> (ĐA c)
4.57 Cho: 1H, 2He, 6C, 7N, 8O, 16S Trong các khí CO 2 ,
SO 2 , NH 3 và He, khí khó hóa lỏng nhất là:
Giải: Chọn khí không cực và có phân tử lượng nhỏ
nhất
Trang 174.58 Chọn phương án đúng:
Cho: 1H, 2He, 6C, 7N, 8O, 9F, 11Na, 17Cl, 20Ca, 23V, 26Fe, 35Br, 37Rb, 53I, 80Hg Các dãy sắp xếp theo nhiệt độ nóng chảy của các chất giảm dần là:
1) NaF > NaCl > NaBr > NaI 2) CaCl2 > FeCl2 > HgCl2
3) VCl2 > VCl3 > VCl4 > VCl5 4) RbF > NH3 > CO2 > He
Giải: Hợp chất ion càng dễ bị phân cực thì tính cộng
hóa trị tăng, tính ion giảm => nhiệt độ nóng chảy giảm => (ĐA d)
4.60 Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH
theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:
Giải:
*C6H14: không cực, tan kém nhất
Trang 18*CH3─O─CH3: có cực, tan trong nước.
*C2H5OH: có cực, tạo liên kết hydrô với nước, tan nhiều nhất