Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
214,91 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 628x2 + 142 dx 15x5 + 205x2 + 206 Giải x3 + 628x2 + 142 15x5 + 205x2 + 206 x3 + 628x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 205x2 + 206 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x g(x) 15 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 15x2 Z +∞ x + 628x2 + 142 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 205x2 + 206 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 973x2 + 930 dx 3x5 + 329x2 + 945 Giải x3 + 973x2 + 930 3x5 + 329x2 + 945 x3 + 973x2 + 930 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 329x2 + 945 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 973x2 + 930 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 329x2 + 945 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 101 dx 27x5 + 409x2 + 524 1 Giải x3 + 698x2 + 101 27x5 + 409x2 + 524 x3 + 698x2 + 101 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 409x + 524 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 698x2 + 101 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 409x2 + 524 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 921x2 + 404 dx 97x5 + 799x2 + Giải x3 + 921x2 + 404 97x5 + 799x2 + x3 + 921x2 + 404 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 799x2 + 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 921x2 + 404 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 799x2 + Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 835x2 + 814 dx 30x5 + 912x2 + 864 Giải x3 + 835x2 + 814 30x5 + 912x2 + 864 x3 + 835x2 + 814 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 912x + 864 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 835x2 + 814 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 912x2 + 864 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 214x2 + 756 dx 68x5 + 766x2 + 517 Giải x3 + 214x2 + 756 68x5 + 766x2 + 517 x3 + 214x2 + 756 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 766x + 517 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 214x2 + 756 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 766x2 + 517 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 634x2 + 502 dx 34x5 + 58x2 + 790 Giải x3 + 634x2 + 502 34x5 + 58x2 + 790 x3 + 634x2 + 502 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 58x2 + 790 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 634x2 + 502 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 58x2 + 790 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 748x2 + 901 dx 66x5 + 813x2 + 543 Giải x3 + 748x2 + 901 66x5 + 813x2 + 543 x3 + 748x2 + 901 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 813x + 543 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 748x2 + 901 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 813x2 + 543 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 880x2 + 171 dx 38x5 + 456x2 + 440 Giải x3 + 880x2 + 171 38x5 + 456x2 + 440 x3 + 880x2 + 171 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 456x + 440 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 880x2 + 171 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 456x2 + 440 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 517x2 + 493 dx 48x5 + 569x2 + 497 Giải x3 + 517x2 + 493 48x5 + 569x2 + 497 x3 + 517x2 + 493 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 569x2 + 497 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 517x2 + 493 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 569x2 + 497 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 401x2 + 115 dx 79x5 + 119x2 + 289 Giải x3 + 401x2 + 115 79x5 + 119x2 + 289 x3 + 401x2 + 115 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 119x + 289 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 401x2 + 115 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 119x2 + 289 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 27x2 + 797 dx 99x5 + 130x2 + 507 Giải x3 + 27x2 + 797 99x5 + 130x2 + 507 x3 + 27x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 130x + 507 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x3 + 27x2 + 797 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 130x2 + 507 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 974x2 + 17 dx 31x5 + 352x2 + 993 Giải x3 + 974x2 + 17 31x5 + 352x2 + 993 x3 + 974x2 + 17 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 352x2 + 993 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x3 + 974x2 + 17 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 352x2 + 993 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 60x2 + 118 dx 39x5 + 428x2 + 52 Giải x3 + 60x2 + 118 39x5 + 428x2 + 52 x3 + 60x2 + 118 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 428x + 52 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 60x2 + 118 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 428x2 + 52 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 357x2 + 192 dx 6x5 + 751x2 + 505 Giải x3 + 357x2 + 192 6x5 + 751x2 + 505 x3 + 357x2 + 192 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 751x + 505 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 357x2 + 192 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 751x2 + 505 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 357x2 + 801 dx 80x5 + 484x2 + 66 Giải x3 + 357x2 + 801 80x5 + 484x2 + 66 x3 + 357x2 + 801 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 484x2 + 66 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 357x2 + 801 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 484x2 + 66 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 808x2 + 308 dx 45x5 + 139x2 + 853 Giải x3 + 808x2 + 308 45x5 + 139x2 + 853 x3 + 808x2 + 308 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 139x + 853 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 808x2 + 308 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 139x2 + 853 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 961x2 + 912 dx 97x5 + 994x2 + 808 Giải x3 + 961x2 + 912 97x5 + 994x2 + 808 x3 + 961x2 + 912 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 994x + 808 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 961x2 + 912 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 994x2 + 808 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 415x2 + 204 dx 37x5 + 143x2 + 166 Giải x3 + 415x2 + 204 37x5 + 143x2 + 166 x3 + 415x2 + 204 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 143x2 + 166 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 415x2 + 204 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 143x2 + 166 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 151x2 + 461 dx 32x5 + 970x2 + 485 Giải x3 + 151x2 + 461 32x5 + 970x2 + 485 x3 + 151x2 + 461 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 970x + 485 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 151x2 + 461 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 970x2 + 485 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 428x2 + 514 dx 28x5 + 477x2 + 206 Giải x3 + 428x2 + 514 28x5 + 477x2 + 206 x3 + 428x2 + 514 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 477x + 206 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 428x2 + 514 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 477x2 + 206 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 291x2 + 709 dx 68x5 + 162x2 + 120 Giải x3 + 291x2 + 709 68x5 + 162x2 + 120 x3 + 291x2 + 709 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 162x2 + 120 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 291x2 + 709 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 162x2 + 120 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 215x2 + 506 dx 75x5 + 452x2 + 271 Giải x3 + 215x2 + 506 75x5 + 452x2 + 271 x3 + 215x2 + 506 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 452x + 271 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 215x2 + 506 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 452x2 + 271 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 132x2 + 549 dx 73x5 + 503x2 + 584 Giải x3 + 132x2 + 549 73x5 + 503x2 + 584 x3 + 132x2 + 549 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 503x + 584 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 132x2 + 549 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 503x2 + 584 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 710 dx 5x5 + 169x2 + 711 Giải x3 + 617x2 + 710 5x5 + 169x2 + 711 x3 + 617x2 + 710 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 169x2 + 711 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 617x2 + 710 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 169x2 + 711 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 739x2 + 322 dx 62x5 + 932x2 + 190 Giải x3 + 739x2 + 322 62x5 + 932x2 + 190 x3 + 739x2 + 322 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 932x + 190 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 739x2 + 322 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 932x2 + 190 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 28x2 + 688 dx 7x5 + 107x2 + 836 Giải x3 + 28x2 + 688 7x5 + 107x2 + 836 x3 + 28x2 + 688 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 107x + 836 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 28x2 + 688 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 107x2 + 836 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 874 dx 33x5 + 610x2 + 459 Giải x3 + 698x2 + 874 33x5 + 610x2 + 459 x3 + 698x2 + 874 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 610x2 + 459 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 698x2 + 874 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 610x2 + 459 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 505x2 + 700 dx 84x5 + 352x2 + 926 Giải x3 + 505x2 + 700 84x5 + 352x2 + 926 x3 + 505x2 + 700 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 352x + 926 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 505x2 + 700 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 352x2 + 926 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 546x2 + 931 dx 87x5 + 46x2 + 548 10 Giải x3 + 601x2 + 796 35x5 + 484x2 + 272 x3 + 601x2 + 796 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 484x + 272 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 601x2 + 796 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 484x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 911x2 + 150 dx 97x5 + 29x2 + 399 Giải x3 + 911x2 + 150 97x5 + 29x2 + 399 x3 + 911x2 + 150 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 29x2 + 399 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 911x2 + 150 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 29x2 + 399 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 530x2 + 505 dx 23x5 + 966x2 + 355 Giải x3 + 530x2 + 505 23x5 + 966x2 + 355 x3 + 530x2 + 505 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 966x + 355 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 530x2 + 505 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 966x2 + 355 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 856x2 + 342 dx 74x5 + 483x2 + 743 46 Giải x3 + 856x2 + 342 74x5 + 483x2 + 743 x3 + 856x2 + 342 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 483x + 743 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 856x2 + 342 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 483x2 + 743 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 709x2 + 416 dx 40x5 + 995x2 + 445 Giải x3 + 709x2 + 416 40x5 + 995x2 + 445 x3 + 709x2 + 416 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 995x2 + 445 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 709x2 + 416 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 995x2 + 445 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 450x2 + 154 dx 29x5 + 159x2 + 747 Giải x3 + 450x2 + 154 29x5 + 159x2 + 747 x3 + 450x2 + 154 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 159x + 747 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 450x2 + 154 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 159x2 + 747 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 48x2 + 399 dx 99x5 + 447x2 + 64 47 Giải x3 + 48x2 + 399 99x5 + 447x2 + 64 x3 + 48x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 447x + 64 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 48x2 + 399 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 447x2 + 64 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 63x2 + 602 dx 92x5 + 283x2 + 619 Giải x3 + 63x2 + 602 92x5 + 283x2 + 619 x3 + 63x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 283x2 + 619 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x3 + 63x2 + 602 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 283x2 + 619 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 361x2 + 389 dx 18x5 + 793x2 + 628 Giải x3 + 361x2 + 389 18x5 + 793x2 + 628 x3 + 361x2 + 389 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 793x + 628 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 361x2 + 389 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 793x2 + 628 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 181x2 + 247 dx 82x5 + 286x2 + 263 48 Giải x3 + 181x2 + 247 82x5 + 286x2 + 263 x3 + 181x2 + 247 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 286x + 263 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 181x2 + 247 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 286x2 + 263 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 37x2 + 495 dx 79x5 + 916x2 + 802 Giải x3 + 37x2 + 495 79x5 + 916x2 + 802 x3 + 37x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 916x2 + 802 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x3 + 37x2 + 495 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 916x2 + 802 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 752x2 + 814 dx 14x5 + 981x2 + 767 Giải x3 + 752x2 + 814 14x5 + 981x2 + 767 x3 + 752x2 + 814 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 981x + 767 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 752x2 + 814 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 981x2 + 767 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 749x2 + 531 dx 21x5 + 649x2 + 914 49 Giải x3 + 749x2 + 531 21x5 + 649x2 + 914 x3 + 749x2 + 531 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 649x + 914 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 749x2 + 531 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 649x2 + 914 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 158x2 + 933 dx 80x5 + 546x2 + 30 Giải x3 + 158x2 + 933 80x5 + 546x2 + 30 x3 + 158x2 + 933 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 546x2 + 30 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 158x2 + 933 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 546x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 217x2 + 294 dx 3x5 + 248x2 + 761 Giải x3 + 217x2 + 294 3x5 + 248x2 + 761 x3 + 217x2 + 294 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 248x + 761 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 217x2 + 294 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 248x2 + 761 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 962x2 + 300 dx 26x5 + 150x2 + 918 50 Giải x3 + 962x2 + 300 26x5 + 150x2 + 918 x3 + 962x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 150x + 918 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 962x2 + 300 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 150x2 + 918 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 383x2 + 300 dx 55x5 + 628x2 + 85 Giải x3 + 383x2 + 300 55x5 + 628x2 + 85 x3 + 383x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 628x2 + 85 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x + 383x2 + 300 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 628x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 658x2 + 786 dx 6x5 + 308x2 + 974 Giải x3 + 658x2 + 786 6x5 + 308x2 + 974 x3 + 658x2 + 786 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 308x + 974 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 658x2 + 786 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 308x2 + 974 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 258x2 + 729 dx 93x5 + 797x2 + 171 51 Giải x3 + 258x2 + 729 93x5 + 797x2 + 171 x3 + 258x2 + 729 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 797x + 171 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 258x2 + 729 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 797x2 + 171 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 907x2 + 314 dx 57x5 + 897x2 + 215 Giải x3 + 907x2 + 314 57x5 + 897x2 + 215 x3 + 907x2 + 314 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 897x2 + 215 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 907x2 + 314 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 897x2 + 215 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 942x2 + 572 dx 95x5 + 613x2 + 378 Giải x3 + 942x2 + 572 95x5 + 613x2 + 378 x3 + 942x2 + 572 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 613x + 378 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 942x2 + 572 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 613x2 + 378 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 408x2 + 414 dx 91x5 + 106x2 + 110 52 Giải x3 + 408x2 + 414 91x5 + 106x2 + 110 x3 + 408x2 + 414 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 106x + 110 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 408x2 + 414 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 106x2 + 110 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 672 dx 10x5 + 327x2 + 452 Giải x3 + 976x2 + 672 10x5 + 327x2 + 452 x3 + 976x2 + 672 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 327x2 + 452 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 976x2 + 672 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 327x2 + 452 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 618 dx 39x5 + 603x2 + 993 Giải x3 + 617x2 + 618 39x5 + 603x2 + 993 x3 + 617x2 + 618 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 603x + 993 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 617x2 + 618 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 603x2 + 993 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 425x2 + 170 dx 36x5 + 386x2 + 227 53 Giải x3 + 425x2 + 170 36x5 + 386x2 + 227 x3 + 425x2 + 170 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 386x + 227 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 425x2 + 170 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 386x2 + 227 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 750x2 + 83 dx 19x5 + 589x2 + 250 Giải x3 + 750x2 + 83 19x5 + 589x2 + 250 x3 + 750x2 + 83 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 589x2 + 250 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x3 + 750x2 + 83 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 589x2 + 250 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 613x2 + 177 dx 47x5 + 637x2 + 991 Giải x3 + 613x2 + 177 47x5 + 637x2 + 991 x3 + 613x2 + 177 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 637x + 991 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 613x2 + 177 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 637x2 + 991 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 308x2 + 62 dx 65x5 + 28x2 + 714 54 Giải x3 + 308x2 + 62 65x5 + 28x2 + 714 x3 + 308x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 28x + 714 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 308x2 + 62 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 28x2 + 714 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 497x2 + 633 dx 67x5 + 227x2 + 776 Giải x3 + 497x2 + 633 67x5 + 227x2 + 776 x3 + 497x2 + 633 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 227x2 + 776 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 497x2 + 633 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 227x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 519x2 + 864 dx 51x5 + 123x2 + 380 Giải x3 + 519x2 + 864 51x5 + 123x2 + 380 x3 + 519x2 + 864 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 123x + 380 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 519x2 + 864 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 123x2 + 380 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 134x2 + 547 dx 95x5 + 224x2 + 265 55 Giải x3 + 134x2 + 547 95x5 + 224x2 + 265 x3 + 134x2 + 547 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 224x + 265 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 134x2 + 547 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 224x2 + 265 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 291x2 + 319 dx 88x5 + 501x2 + 519 Giải x3 + 291x2 + 319 88x5 + 501x2 + 519 x3 + 291x2 + 319 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 501x2 + 519 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 291x2 + 319 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 501x2 + 519 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 429x2 + 44 dx 88x5 + 482x2 + 137 Giải x3 + 429x2 + 44 88x5 + 482x2 + 137 x3 + 429x2 + 44 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 482x + 137 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x3 + 429x2 + 44 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 482x2 + 137 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 72x2 + 200 dx 84x5 + 685x2 + 221 56 Giải x3 + 72x2 + 200 84x5 + 685x2 + 221 x3 + 72x2 + 200 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 685x + 221 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x3 + 72x2 + 200 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 685x2 + 221 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 791x2 + 606 dx 89x5 + 203x2 + 200 Giải x3 + 791x2 + 606 89x5 + 203x2 + 200 x3 + 791x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 203x2 + 200 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 791x2 + 606 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 203x2 + 200 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 476x2 + 276 dx 94x5 + 243x2 + 595 Giải x3 + 476x2 + 276 94x5 + 243x2 + 595 x3 + 476x2 + 276 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 243x + 595 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 476x2 + 276 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 243x2 + 595 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 120x2 + 440 dx 2x5 + 519x2 + 127 57 Giải x3 + 120x2 + 440 2x5 + 519x2 + 127 x3 + 120x2 + 440 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 519x + 127 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 120x2 + 440 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 519x2 + 127 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 593x2 + 489 dx 43x5 + 990x2 + 18 Giải x3 + 593x2 + 489 43x5 + 990x2 + 18 x3 + 593x2 + 489 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 990x2 + 18 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 593x2 + 489 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 990x2 + 18 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 734x2 + 377 dx 88x5 + 948x2 + 742 Giải x3 + 734x2 + 377 88x5 + 948x2 + 742 x3 + 734x2 + 377 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 948x + 742 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 734x2 + 377 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 948x2 + 742 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 666x2 + 882 dx 27x5 + 127x2 + 234 58 Giải x3 + 666x2 + 882 27x5 + 127x2 + 234 x3 + 666x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 127x + 234 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 666x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 127x2 + 234 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 211x2 + 107 dx 97x5 + 230x2 + 966 Giải x3 + 211x2 + 107 97x5 + 230x2 + 966 x3 + 211x2 + 107 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 230x2 + 966 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 211x2 + 107 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 230x2 + 966 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 710x2 + 419 dx 28x5 + 134x2 + 261 Giải x3 + 710x2 + 419 28x5 + 134x2 + 261 x3 + 710x2 + 419 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 134x + 261 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 710x2 + 419 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 134x2 + 261 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 71x2 + 955 dx 44x5 + 437x2 + 441 59 Giải x3 + 71x2 + 955 44x5 + 437x2 + 441 x3 + 71x2 + 955 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 437x + 441 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x3 + 71x2 + 955 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 437x2 + 441 Đặt f (x) = 60