Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
242,31 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 477x2 + 68 dx 53x5 + 675x2 + 860 Giải x3 + 477x2 + 68 53x5 + 675x2 + 860 x3 + 477x2 + 68 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 675x2 + 860 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x g(x) 53 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 53x2 Z +∞ x3 + 477x2 + 68 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 675x2 + 860 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 815x2 + 612 dx 17x5 + 182x2 + 623 Giải x3 + 815x2 + 612 17x5 + 182x2 + 623 x3 + 815x2 + 612 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 182x2 + 623 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 815x2 + 612 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 182x2 + 623 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 228 dx 18x5 + 209x2 + 578 1 Giải x3 + 7x2 + 228 18x5 + 209x2 + 578 x3 + 7x2 + 228 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 209x + 578 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 7x2 + 228 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 209x2 + 578 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 62x2 + 362 dx 91x5 + 693x2 + 642 Giải x3 + 62x2 + 362 91x5 + 693x2 + 642 x3 + 62x2 + 362 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 693x2 + 642 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x3 + 62x2 + 362 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 693x2 + 642 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 842x2 + 258 dx 83x5 + 815x2 + 682 Giải x3 + 842x2 + 258 83x5 + 815x2 + 682 x3 + 842x2 + 258 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 815x + 682 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 842x2 + 258 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 815x2 + 682 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 902x2 + 611 dx 79x5 + 988x2 + 76 Giải x3 + 902x2 + 611 79x5 + 988x2 + 76 x3 + 902x2 + 611 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 988x + 76 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 902x2 + 611 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 988x2 + 76 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 40x2 + dx 57x5 + 258x2 + 131 Giải x3 + 40x2 + 57x5 + 258x2 + 131 x3 + 40x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 258x2 + 131 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x3 + 40x2 + dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 258x2 + 131 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 289x2 + 366 dx 42x5 + 111x2 + 345 Giải x3 + 289x2 + 366 42x5 + 111x2 + 345 x3 + 289x2 + 366 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 111x + 345 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 289x2 + 366 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 111x2 + 345 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 315x2 + 271 dx 88x5 + 871x2 + 605 Giải x3 + 315x2 + 271 88x5 + 871x2 + 605 x3 + 315x2 + 271 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 871x + 605 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 315x2 + 271 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 871x2 + 605 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 552x2 + 719 dx 28x5 + 779x2 + 312 Giải x3 + 552x2 + 719 28x5 + 779x2 + 312 x3 + 552x2 + 719 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 779x2 + 312 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 552x2 + 719 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 779x2 + 312 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 55x2 + 338 dx 8x5 + 529x2 + 178 Giải x3 + 55x2 + 338 8x5 + 529x2 + 178 x3 + 55x2 + 338 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 529x + 178 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 55x2 + 338 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 529x2 + 178 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 83x2 + 242 dx 27x5 + 971x2 + 894 Giải x3 + 83x2 + 242 27x5 + 971x2 + 894 x3 + 83x2 + 242 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 971x + 894 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x3 + 83x2 + 242 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 971x2 + 894 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 122x2 + 818 dx 50x5 + 871x2 + Giải x3 + 122x2 + 818 50x5 + 871x2 + x3 + 122x2 + 818 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 871x2 + 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 122x2 + 818 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 871x2 + Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 182x2 + 509 dx 12x5 + 445x2 + 514 Giải x3 + 182x2 + 509 12x5 + 445x2 + 514 x3 + 182x2 + 509 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 445x + 514 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 182x2 + 509 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 445x2 + 514 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 248x2 + 612 dx 40x5 + 75x2 + 450 Giải x3 + 248x2 + 612 40x5 + 75x2 + 450 x3 + 248x2 + 612 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 75x + 450 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 248x2 + 612 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 75x2 + 450 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 862x2 + 808 dx 75x5 + 966x2 + 446 Giải x3 + 862x2 + 808 75x5 + 966x2 + 446 x3 + 862x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 966x2 + 446 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 862x2 + 808 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 966x2 + 446 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 793x2 + 317 dx 32x5 + 324x2 + 949 Giải x3 + 793x2 + 317 32x5 + 324x2 + 949 x3 + 793x2 + 317 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 324x + 949 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 793x2 + 317 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 324x2 + 949 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 148x2 + 728 dx 39x5 + 540x2 + 321 Giải x3 + 148x2 + 728 39x5 + 540x2 + 321 x3 + 148x2 + 728 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 540x + 321 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 148x2 + 728 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 540x2 + 321 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 221x2 + 794 dx 90x5 + 221x2 + 519 Giải x3 + 221x2 + 794 90x5 + 221x2 + 519 x3 + 221x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 221x2 + 519 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x Z +∞ x + 221x2 + 794 dx hội tụ Suy tích phân 90x5 + 221x2 + 519 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 52x2 + 113 dx 7x5 + 684x2 + 530 Giải x3 + 52x2 + 113 7x5 + 684x2 + 530 x3 + 52x2 + 113 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 684x + 530 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 52x2 + 113 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 684x2 + 530 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 932x2 + 472 dx 45x5 + 94x2 + 386 Giải x3 + 932x2 + 472 45x5 + 94x2 + 386 x3 + 932x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 94x + 386 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 932x2 + 472 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 94x2 + 386 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 302x2 + 106 dx 85x5 + 454x2 + 560 Giải x3 + 302x2 + 106 85x5 + 454x2 + 560 x3 + 302x2 + 106 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 454x2 + 560 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 302x2 + 106 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 454x2 + 560 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 945x2 + 744 dx 71x5 + 833x2 + 205 Giải x3 + 945x2 + 744 71x5 + 833x2 + 205 x3 + 945x2 + 744 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 833x + 205 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 945x2 + 744 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 833x2 + 205 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 726x2 + 583 dx 59x5 + 742x2 + 15 Giải x3 + 726x2 + 583 59x5 + 742x2 + 15 x3 + 726x2 + 583 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 742x + 15 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 726x2 + 583 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 742x2 + 15 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 145x2 + 535 dx 29x5 + 509x2 + 820 Giải x3 + 145x2 + 535 29x5 + 509x2 + 820 x3 + 145x2 + 535 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 509x2 + 820 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 145x2 + 535 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 509x2 + 820 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 415x2 + 109 dx 54x5 + 673x2 + 104 Giải x3 + 415x2 + 109 54x5 + 673x2 + 104 x3 + 415x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 673x + 104 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 415x2 + 109 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 673x2 + 104 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 199x2 + 900 dx 55x5 + 230x2 + 644 Giải x3 + 199x2 + 900 55x5 + 230x2 + 644 x3 + 199x2 + 900 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 230x + 644 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 199x2 + 900 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 230x2 + 644 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 668 dx 97x5 + 408x2 + 17 Giải x3 + 928x2 + 668 97x5 + 408x2 + 17 x3 + 928x2 + 668 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 408x2 + 17 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 928x2 + 668 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 408x2 + 17 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 347x2 + 501 dx 15x5 + 614x2 + 336 Giải x3 + 347x2 + 501 15x5 + 614x2 + 336 x3 + 347x2 + 501 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 614x + 336 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 347x2 + 501 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 614x2 + 336 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 88x2 + 165 dx 56x5 + 401x2 + 998 10 Giải x3 + 442x2 + 217 71x5 + 720x2 + 549 x3 + 442x2 + 217 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 720x + 549 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 442x2 + 217 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 720x2 + 549 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 918x2 + 603 dx 87x5 + 346x2 + 901 Giải x3 + 918x2 + 603 87x5 + 346x2 + 901 x3 + 918x2 + 603 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 346x2 + 901 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x Z +∞ x + 918x2 + 603 dx hội tụ Suy tích phân 87x5 + 346x2 + 901 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 377x2 + 213 dx 51x5 + 194x2 + 454 Giải x3 + 377x2 + 213 51x5 + 194x2 + 454 x3 + 377x2 + 213 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 194x + 454 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 377x2 + 213 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 194x2 + 454 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 786x2 + 11 dx 39x5 + 38x2 + 379 60 Giải x3 + 786x2 + 11 39x5 + 38x2 + 379 x3 + 786x2 + 11 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 38x + 379 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 786x2 + 11 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 38x2 + 379 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 947x2 + 472 dx 9x5 + 760x2 + 317 Giải x3 + 947x2 + 472 9x5 + 760x2 + 317 x3 + 947x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 760x2 + 317 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 947x2 + 472 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 760x2 + 317 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 913x2 + 115 dx 83x5 + 860x2 + 807 Giải x3 + 913x2 + 115 83x5 + 860x2 + 807 x3 + 913x2 + 115 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 860x + 807 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 913x2 + 115 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 860x2 + 807 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 100x2 + 660 dx 4x5 + 57x2 + 626 61 Giải x3 + 100x2 + 660 4x5 + 57x2 + 626 x3 + 100x2 + 660 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 57x + 626 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 100x2 + 660 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 57x2 + 626 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 335x2 + 907 dx 65x5 + 549x2 + 15 Giải x3 + 335x2 + 907 65x5 + 549x2 + 15 x3 + 335x2 + 907 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 549x2 + 15 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 335x2 + 907 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 549x2 + 15 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 144 dx 4x5 + 491x2 + 96 Giải x3 + 610x2 + 144 4x5 + 491x2 + 96 x3 + 610x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 491x + 96 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 610x2 + 144 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 491x2 + 96 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 577x2 + 534 dx 5x5 + 139x2 + 745 62 Giải x3 + 577x2 + 534 5x5 + 139x2 + 745 x3 + 577x2 + 534 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 139x + 745 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 577x2 + 534 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 139x2 + 745 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 769x2 + 849 dx 19x5 + 1000x2 + 710 Giải x3 + 769x2 + 849 19x5 + 1000x2 + 710 x3 + 769x2 + 849 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 1000x2 + 710 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x3 + 769x2 + 849 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 1000x2 + 710 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 299x2 + 510 dx 37x5 + 77x2 + 283 Giải x3 + 299x2 + 510 37x5 + 77x2 + 283 x3 + 299x2 + 510 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 77x + 283 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 299x2 + 510 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 77x2 + 283 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 513x2 + 987 dx 65x5 + 83x2 + 46 63 Giải x3 + 513x2 + 987 65x5 + 83x2 + 46 x3 + 513x2 + 987 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 83x + 46 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 513x2 + 987 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 83x2 + 46 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 84x2 + 280 dx 28x5 + 574x2 + 339 Giải x3 + 84x2 + 280 28x5 + 574x2 + 339 x3 + 84x2 + 280 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 574x2 + 339 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x3 + 84x2 + 280 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 574x2 + 339 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 219x2 + 701 dx 78x5 + 413x2 + 244 Giải x3 + 219x2 + 701 78x5 + 413x2 + 244 x3 + 219x2 + 701 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 413x + 244 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 219x2 + 701 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 413x2 + 244 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 602 dx 79x5 + 931x2 + 872 64 Giải x3 + 483x2 + 602 79x5 + 931x2 + 872 x3 + 483x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 931x + 872 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 483x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 931x2 + 872 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 221x2 + 806 dx 100x5 + 431x2 + 650 Giải x3 + 221x2 + 806 100x5 + 431x2 + 650 x3 + 221x2 + 806 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 431x2 + 650 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 221x2 + 806 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 431x2 + 650 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 805x2 + 154 dx 39x5 + 142x2 + 174 Giải x3 + 805x2 + 154 39x5 + 142x2 + 174 x3 + 805x2 + 154 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 142x + 174 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 805x2 + 154 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 142x2 + 174 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 877 dx 96x5 + 577x2 + 803 65 Giải x3 + 194x2 + 877 96x5 + 577x2 + 803 x3 + 194x2 + 877 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 577x + 803 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 194x2 + 877 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 577x2 + 803 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 745x2 + 853 dx 61x5 + 940x2 + 23 Giải x3 + 745x2 + 853 61x5 + 940x2 + 23 x3 + 745x2 + 853 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x5 + 940x2 + 23 61x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x Z +∞ x + 745x2 + 853 dx hội tụ Suy tích phân 61x5 + 940x2 + 23 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 798x2 + 69 dx 76x5 + 657x2 + 57 Giải x3 + 798x2 + 69 76x5 + 657x2 + 57 x3 + 798x2 + 69 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 657x + 57 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 798x2 + 69 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 657x2 + 57 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 721x2 + 422 dx 62x5 + 358x2 + 388 66 Giải x3 + 721x2 + 422 62x5 + 358x2 + 388 x3 + 721x2 + 422 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 358x + 388 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 721x2 + 422 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 358x2 + 388 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 835 dx 94x5 + 152x2 + 387 Giải x3 + 272x2 + 835 94x5 + 152x2 + 387 x3 + 272x2 + 835 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 152x2 + 387 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 272x2 + 835 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 152x2 + 387 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 199x2 + 920 dx 47x5 + 527x2 + 579 Giải x3 + 199x2 + 920 47x5 + 527x2 + 579 x3 + 199x2 + 920 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 527x + 579 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 199x2 + 920 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 527x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 473x2 + 972 dx 94x5 + 666x2 + 906 67 Giải x3 + 473x2 + 972 94x5 + 666x2 + 906 x3 + 473x2 + 972 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 666x + 906 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 473x2 + 972 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 666x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 52x2 + 625 dx 88x5 + 229x2 + 867 Giải x3 + 52x2 + 625 88x5 + 229x2 + 867 x3 + 52x2 + 625 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 229x2 + 867 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x3 + 52x2 + 625 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 229x2 + 867 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 247x2 + 110 dx 67x5 + 685x2 + Giải x3 + 247x2 + 110 67x5 + 685x2 + x3 + 247x2 + 110 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 685x + 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 247x2 + 110 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 685x2 + Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 368x2 + 792 dx 66x5 + 354x2 + 477 68 Giải x3 + 368x2 + 792 66x5 + 354x2 + 477 x3 + 368x2 + 792 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 354x + 477 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 368x2 + 792 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 354x2 + 477 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 994x2 + 496 dx 80x5 + 167x2 + 253 Giải x3 + 994x2 + 496 80x5 + 167x2 + 253 x3 + 994x2 + 496 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 167x2 + 253 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 994x2 + 496 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 167x2 + 253 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 883x2 + 623 dx 20x5 + 939x2 + 824 Giải x3 + 883x2 + 623 20x5 + 939x2 + 824 x3 + 883x2 + 623 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 939x + 824 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 883x2 + 623 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 939x2 + 824 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 801x2 + 25 dx 12x5 + 738x2 + 941 69 Giải x3 + 801x2 + 25 12x5 + 738x2 + 941 x3 + 801x2 + 25 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 738x + 941 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x3 + 801x2 + 25 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 738x2 + 941 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 998x2 + 317 dx 74x5 + 427x2 + 629 Giải x3 + 998x2 + 317 74x5 + 427x2 + 629 x3 + 998x2 + 317 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 427x2 + 629 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 998x2 + 317 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 427x2 + 629 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 249x2 + 656 dx 64x5 + 726x2 + 872 Giải x3 + 249x2 + 656 64x5 + 726x2 + 872 x3 + 249x2 + 656 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 726x + 872 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 249x2 + 656 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 726x2 + 872 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 336x2 + 210 dx 62x5 + 726x2 + 829 70 Giải x3 + 336x2 + 210 62x5 + 726x2 + 829 x3 + 336x2 + 210 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 726x + 829 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 336x2 + 210 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 726x2 + 829 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 259x2 + dx 27x5 + 162x2 + 221 Giải x3 + 259x2 + 27x5 + 162x2 + 221 x3 + 259x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 162x2 + 221 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x3 + 259x2 + dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 162x2 + 221 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 615x2 + 546 dx 99x5 + 215x2 + 217 Giải x3 + 615x2 + 546 99x5 + 215x2 + 217 x3 + 615x2 + 546 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 215x + 217 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 615x2 + 546 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 215x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 593x2 + 635 dx 21x5 + 864x2 + 164 71 Giải x3 + 593x2 + 635 21x5 + 864x2 + 164 x3 + 593x2 + 635 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 864x + 164 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 593x2 + 635 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 864x2 + 164 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 578x2 + 366 dx 89x5 + 746x2 + 612 Giải x3 + 578x2 + 366 89x5 + 746x2 + 612 x3 + 578x2 + 366 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 746x2 + 612 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 578x2 + 366 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 746x2 + 612 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 478 dx 55x5 + 298x2 + 322 Giải x3 + 194x2 + 478 55x5 + 298x2 + 322 x3 + 194x2 + 478 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 298x + 322 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 194x2 + 478 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 298x2 + 322 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 855x2 + 24 dx 78x5 + 231x2 + 131 72 Giải x3 + 855x2 + 24 78x5 + 231x2 + 131 x3 + 855x2 + 24 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 231x + 131 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x3 + 855x2 + 24 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 231x2 + 131 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 168x2 + 830 dx 83x5 + 83x2 + 725 Giải x3 + 168x2 + 830 83x5 + 83x2 + 725 x3 + 168x2 + 830 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 83x2 + 725 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 168x2 + 830 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 83x2 + 725 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 785x2 + 646 dx 36x5 + 121x2 + 782 Giải x3 + 785x2 + 646 36x5 + 121x2 + 782 x3 + 785x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 121x + 782 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 785x2 + 646 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 121x2 + 782 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 612x2 + 873 dx 92x5 + 924x2 + 235 73 Giải x3 + 612x2 + 873 92x5 + 924x2 + 235 x3 + 612x2 + 873 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 924x + 235 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 612x2 + 873 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 924x2 + 235 Đặt f (x) = 74