Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 77 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
77
Dung lượng
248,9 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 841x2 + 906 dx 14x5 + 989x2 + 329 Giải x3 + 841x2 + 906 14x5 + 989x2 + 329 x3 + 841x2 + 906 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 989x2 + 329 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x g(x) 14 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 14x2 Z +∞ x + 841x2 + 906 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 989x2 + 329 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 787x2 + 65 dx 26x5 + 47x2 + 723 Giải x3 + 787x2 + 65 26x5 + 47x2 + 723 x3 + 787x2 + 65 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 47x2 + 723 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 787x2 + 65 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 47x2 + 723 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 8x2 + 855 dx 35x5 + 919x2 + 762 1 Giải x3 + 8x2 + 855 35x5 + 919x2 + 762 x3 + 8x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 919x + 762 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 8x2 + 855 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 919x2 + 762 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 590x2 + 455 dx 93x5 + 587x2 + 308 Giải x3 + 590x2 + 455 93x5 + 587x2 + 308 x3 + 590x2 + 455 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 587x2 + 308 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 590x2 + 455 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 587x2 + 308 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 423x2 + 15 dx 96x5 + 870x2 + 143 Giải x3 + 423x2 + 15 96x5 + 870x2 + 143 x3 + 423x2 + 15 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 870x + 143 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x3 + 423x2 + 15 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 870x2 + 143 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 707x2 + 413 dx 41x5 + 635x2 + 979 Giải x3 + 707x2 + 413 41x5 + 635x2 + 979 x3 + 707x2 + 413 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 635x + 979 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 707x2 + 413 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 635x2 + 979 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 18x2 + 599 dx 81x5 + 164x2 + 678 Giải x3 + 18x2 + 599 81x5 + 164x2 + 678 x3 + 18x2 + 599 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 164x2 + 678 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x3 + 18x2 + 599 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 164x2 + 678 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 369x2 + 837 dx 73x5 + 188x2 + 96 Giải x3 + 369x2 + 837 73x5 + 188x2 + 96 x3 + 369x2 + 837 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 188x + 96 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 369x2 + 837 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 188x2 + 96 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 533x2 + 502 dx 66x5 + 182x2 + 615 Giải x3 + 533x2 + 502 66x5 + 182x2 + 615 x3 + 533x2 + 502 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 182x + 615 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 533x2 + 502 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 182x2 + 615 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 270x2 + 277 dx 89x5 + 423x2 + 501 Giải x3 + 270x2 + 277 89x5 + 423x2 + 501 x3 + 270x2 + 277 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 423x2 + 501 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 270x2 + 277 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 423x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 312x2 + 209 dx 13x5 + 795x2 + 820 Giải x3 + 312x2 + 209 13x5 + 795x2 + 820 x3 + 312x2 + 209 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 795x + 820 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 312x2 + 209 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 795x2 + 820 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 246x2 + 924 dx 76x5 + 674x2 + 461 Giải x3 + 246x2 + 924 76x5 + 674x2 + 461 x3 + 246x2 + 924 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 674x + 461 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 246x2 + 924 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 674x2 + 461 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 899x2 + 319 dx 51x5 + 432x2 + 530 Giải x3 + 899x2 + 319 51x5 + 432x2 + 530 x3 + 899x2 + 319 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 432x2 + 530 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 899x2 + 319 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 432x2 + 530 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 428x2 + 933 dx 5x5 + 659x2 + 440 Giải x3 + 428x2 + 933 5x5 + 659x2 + 440 x3 + 428x2 + 933 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 659x + 440 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 428x2 + 933 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 659x2 + 440 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 396x2 + 89 dx 20x5 + 408x2 + 47 Giải x3 + 396x2 + 89 20x5 + 408x2 + 47 x3 + 396x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 408x + 47 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 396x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 408x2 + 47 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 647x2 + 507 dx 46x5 + 120x2 + 905 Giải x3 + 647x2 + 507 46x5 + 120x2 + 905 x3 + 647x2 + 507 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 120x2 + 905 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 647x2 + 507 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 120x2 + 905 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 896 dx 69x5 + 38x2 + 156 Giải x3 + 695x2 + 896 69x5 + 38x2 + 156 x3 + 695x2 + 896 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 38x + 156 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 695x2 + 896 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 38x2 + 156 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 921x2 + 520 dx 27x5 + 584x2 + 542 Giải x3 + 921x2 + 520 27x5 + 584x2 + 542 x3 + 921x2 + 520 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 584x + 542 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 921x2 + 520 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 584x2 + 542 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 503x2 + 880 dx 72x5 + 84x2 + 437 Giải x3 + 503x2 + 880 72x5 + 84x2 + 437 x3 + 503x2 + 880 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 84x2 + 437 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 503x2 + 880 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 84x2 + 437 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 917x2 + 184 dx 19x5 + 46x2 + 18 Giải x3 + 917x2 + 184 19x5 + 46x2 + 18 x3 + 917x2 + 184 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 46x + 18 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 917x2 + 184 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 46x2 + 18 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 200x2 + 364 dx 84x5 + 267x2 + 945 Giải x3 + 200x2 + 364 84x5 + 267x2 + 945 x3 + 200x2 + 364 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 267x + 945 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 200x2 + 364 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 267x2 + 945 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 387x2 + 216 dx 19x5 + 15x2 + 434 Giải x3 + 387x2 + 216 19x5 + 15x2 + 434 x3 + 387x2 + 216 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 15x2 + 434 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 387x2 + 216 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 15x2 + 434 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 680x2 + 247 dx 58x5 + 123x2 + 900 Giải x3 + 680x2 + 247 58x5 + 123x2 + 900 x3 + 680x2 + 247 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 123x + 900 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 680x2 + 247 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 123x2 + 900 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 986x2 + 565 dx 12x5 + 417x2 + 402 Giải x3 + 986x2 + 565 12x5 + 417x2 + 402 x3 + 986x2 + 565 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 417x + 402 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 986x2 + 565 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 417x2 + 402 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 102x2 + 913 dx 81x5 + 920x2 + 869 Giải x3 + 102x2 + 913 81x5 + 920x2 + 869 x3 + 102x2 + 913 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 920x2 + 869 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 102x2 + 913 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 920x2 + 869 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 108x2 + 142 dx 15x5 + 330x2 + 112 Giải x3 + 108x2 + 142 15x5 + 330x2 + 112 x3 + 108x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 330x + 112 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 108x2 + 142 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 330x2 + 112 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 569x2 + 411 dx 37x5 + 3x2 + 315 Giải x3 + 569x2 + 411 37x5 + 3x2 + 315 x3 + 569x2 + 411 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 3x + 315 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 569x2 + 411 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 3x2 + 315 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 902x2 + 989 dx 43x5 + 851x2 + 92 Giải x3 + 902x2 + 989 43x5 + 851x2 + 92 x3 + 902x2 + 989 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 851x2 + 92 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 902x2 + 989 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 851x2 + 92 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 929x2 + 215 dx 33x5 + 328x2 + 289 Giải x3 + 929x2 + 215 33x5 + 328x2 + 289 x3 + 929x2 + 215 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 328x + 289 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 929x2 + 215 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 328x2 + 289 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 385x2 + dx 75x5 + 83x2 + 514 10 Giải x3 + 294x2 + 243 49x5 + 868x2 + 352 x3 + 294x2 + 243 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 868x + 352 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 294x2 + 243 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 868x2 + 352 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 336x2 + 399 dx 91x5 + 643x2 + 379 Giải x3 + 336x2 + 399 91x5 + 643x2 + 379 x3 + 336x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 643x2 + 379 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 336x2 + 399 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 643x2 + 379 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 226x2 + 887 dx 30x5 + 290x2 + 202 Giải x3 + 226x2 + 887 30x5 + 290x2 + 202 x3 + 226x2 + 887 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 290x + 202 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 226x2 + 887 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 290x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 659x2 + 927 dx 34x5 + 354x2 + 365 63 Giải x3 + 659x2 + 927 34x5 + 354x2 + 365 x3 + 659x2 + 927 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 354x + 365 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 659x2 + 927 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 354x2 + 365 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 300 dx 91x5 + 807x2 + 895 Giải x3 + 886x2 + 300 91x5 + 807x2 + 895 x3 + 886x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 807x2 + 895 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 886x2 + 300 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 807x2 + 895 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 324x2 + 635 dx 36x5 + 265x2 + 694 Giải x3 + 324x2 + 635 36x5 + 265x2 + 694 x3 + 324x2 + 635 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 265x + 694 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 324x2 + 635 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 265x2 + 694 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 869x2 + 588 dx 47x5 + 742x2 + 898 64 Giải x3 + 869x2 + 588 47x5 + 742x2 + 898 x3 + 869x2 + 588 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 742x + 898 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 869x2 + 588 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 742x2 + 898 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 347x2 + 73 dx 36x5 + 33x2 + 258 Giải x3 + 347x2 + 73 36x5 + 33x2 + 258 x3 + 347x2 + 73 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 33x2 + 258 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 347x2 + 73 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 33x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 507x2 + 730 dx 19x5 + 137x2 + 30 Giải x3 + 507x2 + 730 19x5 + 137x2 + 30 x3 + 507x2 + 730 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 137x + 30 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 507x2 + 730 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 137x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 388x2 + 74 dx 62x5 + 727x2 + 552 65 Giải x3 + 388x2 + 74 62x5 + 727x2 + 552 x3 + 388x2 + 74 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 727x + 552 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x3 + 388x2 + 74 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 727x2 + 552 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 69x2 + 779 dx 6x5 + 780x2 + 990 Giải x3 + 69x2 + 779 6x5 + 780x2 + 990 x3 + 69x2 + 779 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 780x2 + 990 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 69x2 + 779 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 780x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 863x2 + 60 dx 98x5 + 626x2 + 844 Giải x3 + 863x2 + 60 98x5 + 626x2 + 844 x3 + 863x2 + 60 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 626x + 844 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x3 + 863x2 + 60 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 626x2 + 844 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 734x2 + 662 dx 97x5 + 248x2 + 866 66 Giải x3 + 734x2 + 662 97x5 + 248x2 + 866 x3 + 734x2 + 662 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 248x + 866 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 734x2 + 662 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 248x2 + 866 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 802x2 + 693 dx 84x5 + 342x2 + 637 Giải x3 + 802x2 + 693 84x5 + 342x2 + 637 x3 + 802x2 + 693 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 342x2 + 637 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 802x2 + 693 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 342x2 + 637 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 833 dx 98x5 + 220x2 + 339 Giải x3 + 769x2 + 833 98x5 + 220x2 + 339 x3 + 769x2 + 833 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 220x + 339 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 769x2 + 833 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 220x2 + 339 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 263x2 + 784 dx 11x5 + 658x2 + 976 67 Giải x3 + 263x2 + 784 11x5 + 658x2 + 976 x3 + 263x2 + 784 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 658x + 976 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 263x2 + 784 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 658x2 + 976 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 433x2 + 840 dx 88x5 + 346x2 + 796 Giải x3 + 433x2 + 840 88x5 + 346x2 + 796 x3 + 433x2 + 840 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 346x2 + 796 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 433x2 + 840 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 346x2 + 796 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 845x2 + 367 dx 33x5 + 308x2 + 845 Giải x3 + 845x2 + 367 33x5 + 308x2 + 845 x3 + 845x2 + 367 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 308x + 845 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 845x2 + 367 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 308x2 + 845 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 274x2 + 18 dx 53x5 + 763x2 + 489 68 Giải x3 + 274x2 + 18 53x5 + 763x2 + 489 x3 + 274x2 + 18 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 763x + 489 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x3 + 274x2 + 18 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 763x2 + 489 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 166x2 + 297 dx 94x5 + 748x2 + 656 Giải x3 + 166x2 + 297 94x5 + 748x2 + 656 x3 + 166x2 + 297 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 748x2 + 656 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 166x2 + 297 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 748x2 + 656 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 634x2 + 799 dx 50x5 + 671x2 + 881 Giải x3 + 634x2 + 799 50x5 + 671x2 + 881 x3 + 634x2 + 799 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 671x + 881 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 634x2 + 799 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 671x2 + 881 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 193x2 + 719 dx 9x5 + 600x2 + 677 69 Giải x3 + 193x2 + 719 9x5 + 600x2 + 677 x3 + 193x2 + 719 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 600x + 677 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 193x2 + 719 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 600x2 + 677 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 8x2 + 272 dx 62x5 + 460x2 + 621 Giải x3 + 8x2 + 272 62x5 + 460x2 + 621 x3 + 8x2 + 272 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 460x2 + 621 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x3 + 8x2 + 272 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 460x2 + 621 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 155x2 + 646 dx 63x5 + 908x2 + 918 Giải x3 + 155x2 + 646 63x5 + 908x2 + 918 x3 + 155x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 908x + 918 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 155x2 + 646 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 908x2 + 918 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 794x2 + 838 dx 41x5 + 562x2 + 471 70 Giải x3 + 794x2 + 838 41x5 + 562x2 + 471 x3 + 794x2 + 838 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 562x + 471 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 794x2 + 838 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 562x2 + 471 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 266x2 + 794 dx 51x5 + 123x2 + Giải x3 + 266x2 + 794 51x5 + 123x2 + x3 + 266x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 123x2 + 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 266x2 + 794 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 123x2 + Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 445x2 + 457 dx 48x5 + 308x2 + 10 Giải x3 + 445x2 + 457 48x5 + 308x2 + 10 x3 + 445x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 308x + 10 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 445x2 + 457 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 308x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 505x2 + 541 dx 88x5 + 851x2 + 446 71 Giải x3 + 505x2 + 541 88x5 + 851x2 + 446 x3 + 505x2 + 541 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 851x + 446 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 505x2 + 541 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 851x2 + 446 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 169 dx 29x5 + 182x2 + 677 Giải x3 + 483x2 + 169 29x5 + 182x2 + 677 x3 + 483x2 + 169 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 182x2 + 677 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 483x2 + 169 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 182x2 + 677 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 329x2 + 553 dx 33x5 + 946x2 + 826 Giải x3 + 329x2 + 553 33x5 + 946x2 + 826 x3 + 329x2 + 553 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 946x + 826 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 329x2 + 553 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 946x2 + 826 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 597x2 + 897 dx 46x5 + 548x2 + 622 72 Giải x3 + 597x2 + 897 46x5 + 548x2 + 622 x3 + 597x2 + 897 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 548x + 622 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 597x2 + 897 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 548x2 + 622 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 768x2 + 566 dx 26x5 + 144x2 + 686 Giải x3 + 768x2 + 566 26x5 + 144x2 + 686 x3 + 768x2 + 566 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 144x2 + 686 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 768x2 + 566 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 144x2 + 686 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 15x2 + 794 dx 93x5 + 497x2 + 203 Giải x3 + 15x2 + 794 93x5 + 497x2 + 203 x3 + 15x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 497x + 203 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x3 + 15x2 + 794 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 497x2 + 203 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 365x2 + 296 dx 45x5 + 483x2 + 241 73 Giải x3 + 365x2 + 296 45x5 + 483x2 + 241 x3 + 365x2 + 296 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 483x + 241 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 365x2 + 296 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 483x2 + 241 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 640x2 + 704 dx 27x5 + 456x2 + 380 Giải x3 + 640x2 + 704 27x5 + 456x2 + 380 x3 + 640x2 + 704 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 456x2 + 380 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x + 640x2 + 704 dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 456x2 + 380 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 753x2 + 513 dx 9x5 + 557x2 + 107 Giải x3 + 753x2 + 513 9x5 + 557x2 + 107 x3 + 753x2 + 513 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 557x + 107 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 753x2 + 513 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 557x2 + 107 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 171x2 + 556 dx 17x5 + 27x2 + 857 74 Giải x3 + 171x2 + 556 17x5 + 27x2 + 857 x3 + 171x2 + 556 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 27x + 857 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 171x2 + 556 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 27x2 + 857 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 75x2 + 681 dx 65x5 + 449x2 + 460 Giải x3 + 75x2 + 681 65x5 + 449x2 + 460 x3 + 75x2 + 681 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 449x2 + 460 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x3 + 75x2 + 681 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 449x2 + 460 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 951x2 + 582 dx 17x5 + 228x2 + 592 Giải x3 + 951x2 + 582 17x5 + 228x2 + 592 x3 + 951x2 + 582 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 228x + 592 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 951x2 + 582 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 228x2 + 592 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 558x2 + 915 dx 80x5 + 260x2 + 85 75 Giải x3 + 558x2 + 915 80x5 + 260x2 + 85 x3 + 558x2 + 915 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 260x + 85 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 558x2 + 915 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 260x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 963x2 + 315 dx 3x5 + 250x2 + 692 Giải x3 + 963x2 + 315 3x5 + 250x2 + 692 x3 + 963x2 + 315 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 250x2 + 692 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 963x2 + 315 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 250x2 + 692 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 528x2 + 60 dx 66x5 + 152x2 + 514 Giải x3 + 528x2 + 60 66x5 + 152x2 + 514 x3 + 528x2 + 60 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 152x + 514 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 528x2 + 60 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 152x2 + 514 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 792x2 + 303 dx 69x5 + 993x2 + 884 76 Giải x3 + 792x2 + 303 69x5 + 993x2 + 884 x3 + 792x2 + 303 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 993x + 884 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 792x2 + 303 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 993x2 + 884 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 804 dx 3x5 + 612x2 + 586 Giải x3 + 800x2 + 804 3x5 + 612x2 + 586 x3 + 800x2 + 804 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 612x2 + 586 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 800x2 + 804 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 612x2 + 586 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 209x2 + 59 dx 45x5 + 121x2 + 422 Giải x3 + 209x2 + 59 45x5 + 121x2 + 422 x3 + 209x2 + 59 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 121x + 422 45x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x3 + 209x2 + 59 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 121x2 + 422 Đặt f (x) = 77