Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
215,66 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 263x2 + 768 dx 32x5 + 2x2 + 651 Giải x3 + 263x2 + 768 32x5 + 2x2 + 651 x3 + 263x2 + 768 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 2x2 + 651 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x g(x) 32 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 32x2 Z +∞ x + 263x2 + 768 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 2x2 + 651 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 133x2 + 300 dx 92x5 + 18x2 + 178 Giải x3 + 133x2 + 300 92x5 + 18x2 + 178 x3 + 133x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 18x2 + 178 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 133x2 + 300 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 18x2 + 178 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 192x2 + 624 dx 91x5 + 955x2 + 681 1 Giải x3 + 192x2 + 624 91x5 + 955x2 + 681 x3 + 192x2 + 624 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 955x + 681 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 192x2 + 624 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 955x2 + 681 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 5x2 + 749 dx 87x5 + 728x2 + 151 Giải x3 + 5x2 + 749 87x5 + 728x2 + 151 x3 + 5x2 + 749 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 728x2 + 151 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x Z +∞ x3 + 5x2 + 749 dx hội tụ Suy tích phân 87x5 + 728x2 + 151 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 196x2 + 626 dx 66x5 + 307x2 + 139 Giải x3 + 196x2 + 626 66x5 + 307x2 + 139 x3 + 196x2 + 626 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 307x + 139 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 196x2 + 626 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 307x2 + 139 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 512x2 + 887 dx 25x5 + 264x2 + 506 Giải x3 + 512x2 + 887 25x5 + 264x2 + 506 x3 + 512x2 + 887 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 264x + 506 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 512x2 + 887 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 264x2 + 506 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 582x2 + 621 dx 85x5 + 794x2 + 415 Giải x3 + 582x2 + 621 85x5 + 794x2 + 415 x3 + 582x2 + 621 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 794x2 + 415 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 582x2 + 621 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 794x2 + 415 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 959x2 + 509 dx 91x5 + 296x2 + 217 Giải x3 + 959x2 + 509 91x5 + 296x2 + 217 x3 + 959x2 + 509 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 296x + 217 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 959x2 + 509 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 296x2 + 217 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 463x2 + 795 dx 5x5 + 981x2 + 803 Giải x3 + 463x2 + 795 5x5 + 981x2 + 803 x3 + 463x2 + 795 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 981x + 803 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 463x2 + 795 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 981x2 + 803 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 581x2 + 293 dx 49x5 + 291x2 + 788 Giải x3 + 581x2 + 293 49x5 + 291x2 + 788 x3 + 581x2 + 293 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 291x2 + 788 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 581x2 + 293 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 291x2 + 788 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 226x2 + 859 dx 9x5 + 225x2 + 182 Giải x3 + 226x2 + 859 9x5 + 225x2 + 182 x3 + 226x2 + 859 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 225x + 182 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 226x2 + 859 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 225x2 + 182 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 601x2 + 972 dx 87x5 + 397x2 + 263 Giải x3 + 601x2 + 972 87x5 + 397x2 + 263 x3 + 601x2 + 972 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 397x + 263 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 601x2 + 972 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 397x2 + 263 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 49x2 + 186 dx 31x5 + 2x2 + 10 Giải x3 + 49x2 + 186 31x5 + 2x2 + 10 x3 + 49x2 + 186 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 2x2 + 10 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 49x2 + 186 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 2x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 173x2 + 970 dx 60x5 + 389x2 + 513 Giải x3 + 173x2 + 970 60x5 + 389x2 + 513 x3 + 173x2 + 970 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 389x + 513 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 173x2 + 970 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 389x2 + 513 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 991 dx 61x5 + 98x2 + 149 Giải x3 + 272x2 + 991 61x5 + 98x2 + 149 x3 + 272x2 + 991 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 98x + 149 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 272x2 + 991 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 98x2 + 149 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 73x2 + 996 dx 96x5 + 492x2 + 804 Giải x3 + 73x2 + 996 96x5 + 492x2 + 804 x3 + 73x2 + 996 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 492x2 + 804 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x3 + 73x2 + 996 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 492x2 + 804 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 938x2 + 806 dx 81x5 + 233x2 + 151 Giải x3 + 938x2 + 806 81x5 + 233x2 + 151 x3 + 938x2 + 806 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 233x + 151 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 938x2 + 806 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 233x2 + 151 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 297x2 + 228 dx 33x5 + 857x2 + 994 Giải x3 + 297x2 + 228 33x5 + 857x2 + 994 x3 + 297x2 + 228 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 857x + 994 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 297x2 + 228 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 857x2 + 994 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 115x2 + 516 dx 15x5 + 149x2 + 1 Giải x3 + 115x2 + 516 15x5 + 149x2 + x3 + 115x2 + 516 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 149x2 + 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 115x2 + 516 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 149x2 + 1 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 516x2 + 94 dx 24x5 + 749x2 + 439 Giải x3 + 516x2 + 94 24x5 + 749x2 + 439 x3 + 516x2 + 94 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 749x + 439 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x3 + 516x2 + 94 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 749x2 + 439 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 320x2 + 378 dx 54x5 + 156x2 + 978 Giải x3 + 320x2 + 378 54x5 + 156x2 + 978 x3 + 320x2 + 378 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 156x + 978 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 320x2 + 378 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 156x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 365x2 + 993 dx 11x5 + 436x2 + 126 Giải x3 + 365x2 + 993 11x5 + 436x2 + 126 x3 + 365x2 + 993 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 436x2 + 126 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 365x2 + 993 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 436x2 + 126 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 700x2 + 424 dx 15x5 + 823x2 + 758 Giải x3 + 700x2 + 424 15x5 + 823x2 + 758 x3 + 700x2 + 424 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 823x + 758 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 700x2 + 424 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 823x2 + 758 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 422x2 + 109 dx 93x5 + 800x2 + 416 Giải x3 + 422x2 + 109 93x5 + 800x2 + 416 x3 + 422x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 800x + 416 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 422x2 + 109 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 800x2 + 416 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 403x2 + 707 dx 22x5 + 308x2 + 391 Giải x3 + 403x2 + 707 22x5 + 308x2 + 391 x3 + 403x2 + 707 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 308x2 + 391 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x + 403x2 + 707 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 308x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 889x2 + 310 dx 19x5 + 38x2 + 940 Giải x3 + 889x2 + 310 19x5 + 38x2 + 940 x3 + 889x2 + 310 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 38x + 940 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 889x2 + 310 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 38x2 + 940 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 645x2 + 38 dx 41x5 + 637x2 + 964 Giải x3 + 645x2 + 38 41x5 + 637x2 + 964 x3 + 645x2 + 38 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 637x + 964 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x3 + 645x2 + 38 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 637x2 + 964 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 539x2 + 838 dx 93x5 + 10x2 + 372 Giải x3 + 539x2 + 838 93x5 + 10x2 + 372 x3 + 539x2 + 838 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 10x2 + 372 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 539x2 + 838 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 10x2 + 372 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 936 dx 25x5 + 564x2 + 812 Giải x3 + 976x2 + 936 25x5 + 564x2 + 812 x3 + 976x2 + 936 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 564x + 812 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 976x2 + 936 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 564x2 + 812 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 293x2 + 317 dx 32x5 + 10x2 + 918 10 Giải x3 + 554x2 + 159 89x5 + 474x2 + 967 x3 + 554x2 + 159 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 474x + 967 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 554x2 + 159 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 474x2 + 967 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 446x2 + 818 dx 96x5 + 747x2 + 951 Giải x3 + 446x2 + 818 96x5 + 747x2 + 951 x3 + 446x2 + 818 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 747x2 + 951 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 446x2 + 818 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 747x2 + 951 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 533x2 + 245 dx 69x5 + 728x2 + 195 Giải x3 + 533x2 + 245 69x5 + 728x2 + 195 x3 + 533x2 + 245 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 728x + 195 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 533x2 + 245 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 728x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 962x2 + 189 dx 92x5 + 797x2 + 906 46 Giải x3 + 962x2 + 189 92x5 + 797x2 + 906 x3 + 962x2 + 189 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 797x + 906 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 962x2 + 189 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 797x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 208 dx 40x5 + 658x2 + 249 Giải x3 + 272x2 + 208 40x5 + 658x2 + 249 x3 + 272x2 + 208 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 658x2 + 249 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 272x2 + 208 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 658x2 + 249 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 287x2 + 752 dx 33x5 + 784x2 + 198 Giải x3 + 287x2 + 752 33x5 + 784x2 + 198 x3 + 287x2 + 752 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 784x + 198 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 287x2 + 752 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 784x2 + 198 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 123x2 + 188 dx 28x5 + 576x2 + 362 47 Giải x3 + 123x2 + 188 28x5 + 576x2 + 362 x3 + 123x2 + 188 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 576x + 362 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 123x2 + 188 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 576x2 + 362 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 670x2 + 458 dx 68x5 + 501x2 + 392 Giải x3 + 670x2 + 458 68x5 + 501x2 + 392 x3 + 670x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 501x2 + 392 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 670x2 + 458 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 501x2 + 392 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 16x2 + 626 dx 25x5 + 227x2 + 650 Giải x3 + 16x2 + 626 25x5 + 227x2 + 650 x3 + 16x2 + 626 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 227x + 650 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x3 + 16x2 + 626 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 227x2 + 650 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 426x2 + 113 dx 93x5 + 314x2 + 154 48 Giải x3 + 426x2 + 113 93x5 + 314x2 + 154 x3 + 426x2 + 113 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 314x + 154 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 426x2 + 113 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 314x2 + 154 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 592 dx 60x5 + 612x2 + 17 Giải x3 + 617x2 + 592 60x5 + 612x2 + 17 x3 + 617x2 + 592 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 612x2 + 17 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 617x2 + 592 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 612x2 + 17 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 147x2 + 899 dx 61x5 + 771x2 + 866 Giải x3 + 147x2 + 899 61x5 + 771x2 + 866 x3 + 147x2 + 899 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 771x + 866 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 147x2 + 899 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 771x2 + 866 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 283x2 + 157 dx 43x5 + 586x2 + 725 49 Giải x3 + 283x2 + 157 43x5 + 586x2 + 725 x3 + 283x2 + 157 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 586x + 725 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 283x2 + 157 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 586x2 + 725 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 572x2 + 626 dx 9x5 + 563x2 + 844 Giải x3 + 572x2 + 626 9x5 + 563x2 + 844 x3 + 572x2 + 626 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 563x2 + 844 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 572x2 + 626 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 563x2 + 844 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 8x2 + 459 dx 64x5 + 720x2 + 383 Giải x3 + 8x2 + 459 64x5 + 720x2 + 383 x3 + 8x2 + 459 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 720x + 383 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x3 + 8x2 + 459 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 720x2 + 383 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 819x2 + 574 dx 73x5 + 265x2 + 358 50 Giải x3 + 819x2 + 574 73x5 + 265x2 + 358 x3 + 819x2 + 574 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 265x + 358 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 819x2 + 574 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 265x2 + 358 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 516x2 + 395 dx 97x5 + 976x2 + 762 Giải x3 + 516x2 + 395 97x5 + 976x2 + 762 x3 + 516x2 + 395 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 976x2 + 762 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 516x2 + 395 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 976x2 + 762 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 201x2 + 578 dx 89x5 + 756x2 + 889 Giải x3 + 201x2 + 578 89x5 + 756x2 + 889 x3 + 201x2 + 578 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 756x + 889 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 201x2 + 578 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 756x2 + 889 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 661x2 + 343 dx 9x5 + 248x2 + 290 51 Giải x3 + 661x2 + 343 9x5 + 248x2 + 290 x3 + 661x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 248x + 290 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 661x2 + 343 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 248x2 + 290 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 265x2 + 388 dx 4x5 + 31x2 + 785 Giải x3 + 265x2 + 388 4x5 + 31x2 + 785 x3 + 265x2 + 388 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 31x2 + 785 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 265x2 + 388 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 31x2 + 785 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 181x2 + 478 dx 77x5 + 866x2 + 135 Giải x3 + 181x2 + 478 77x5 + 866x2 + 135 x3 + 181x2 + 478 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 866x + 135 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 181x2 + 478 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 866x2 + 135 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 11x2 + 963 dx 88x5 + 758x2 + 219 52 Giải x3 + 11x2 + 963 88x5 + 758x2 + 219 x3 + 11x2 + 963 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 758x + 219 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x3 + 11x2 + 963 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 758x2 + 219 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 902x2 + 309 dx 5x5 + 246x2 + 675 Giải x3 + 902x2 + 309 5x5 + 246x2 + 675 x3 + 902x2 + 309 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 246x2 + 675 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 902x2 + 309 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 246x2 + 675 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 166x2 + 428 dx 4x5 + 205x2 + 339 Giải x3 + 166x2 + 428 4x5 + 205x2 + 339 x3 + 166x2 + 428 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 205x + 339 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 166x2 + 428 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 205x2 + 339 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 776x2 + 954 dx 4x5 + 149x2 + 236 53 Giải x3 + 776x2 + 954 4x5 + 149x2 + 236 x3 + 776x2 + 954 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 149x + 236 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 776x2 + 954 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 149x2 + 236 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 948x2 + 46 dx 15x5 + 443x2 + 772 Giải x3 + 948x2 + 46 15x5 + 443x2 + 772 x3 + 948x2 + 46 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 443x2 + 772 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x3 + 948x2 + 46 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 443x2 + 772 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 786x2 + 401 dx 86x5 + 849x2 + 925 Giải x3 + 786x2 + 401 86x5 + 849x2 + 925 x3 + 786x2 + 401 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 849x + 925 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 786x2 + 401 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 849x2 + 925 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 729 dx 56x5 + 845x2 + 262 54 Giải x3 + 633x2 + 729 56x5 + 845x2 + 262 x3 + 633x2 + 729 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 845x + 262 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 633x2 + 729 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 845x2 + 262 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 632x2 + 708 dx 12x5 + 792x2 + 251 Giải x3 + 632x2 + 708 12x5 + 792x2 + 251 x3 + 632x2 + 708 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 792x2 + 251 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 632x2 + 708 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 792x2 + 251 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 442x2 + 676 dx 56x5 + 630x2 + 214 Giải x3 + 442x2 + 676 56x5 + 630x2 + 214 x3 + 442x2 + 676 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 630x + 214 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 442x2 + 676 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 630x2 + 214 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 373x2 + 665 dx 50x5 + 96x2 + 657 55 Giải x3 + 373x2 + 665 50x5 + 96x2 + 657 x3 + 373x2 + 665 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 96x + 657 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 373x2 + 665 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 96x2 + 657 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 11x2 + 652 dx 31x5 + 132x2 + 597 Giải x3 + 11x2 + 652 31x5 + 132x2 + 597 x3 + 11x2 + 652 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 132x2 + 597 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x3 + 11x2 + 652 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 132x2 + 597 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 585x2 + 15 dx 89x5 + 419x2 + 407 Giải x3 + 585x2 + 15 89x5 + 419x2 + 407 x3 + 585x2 + 15 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 419x + 407 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x3 + 585x2 + 15 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 419x2 + 407 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 86x2 + 330 dx 99x5 + 393x2 + 831 56 Giải x3 + 86x2 + 330 99x5 + 393x2 + 831 x3 + 86x2 + 330 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 393x + 831 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x3 + 86x2 + 330 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 393x2 + 831 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 500x2 + 972 dx 100x5 + 357x2 + 411 Giải x3 + 500x2 + 972 100x5 + 357x2 + 411 x3 + 500x2 + 972 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 357x2 + 411 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 500x2 + 972 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 357x2 + 411 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 688x2 + 828 dx 23x5 + 133x2 + 596 Giải x3 + 688x2 + 828 23x5 + 133x2 + 596 x3 + 688x2 + 828 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 133x + 596 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 688x2 + 828 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 133x2 + 596 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 204x2 + 505 dx 1x5 + 136x2 + 910 57 Giải x3 + 204x2 + 505 1x5 + 136x2 + 910 x3 + 204x2 + 505 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 136x + 910 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 204x2 + 505 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 136x2 + 910 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 672x2 + 865 dx 29x5 + 775x2 + 383 Giải x3 + 672x2 + 865 29x5 + 775x2 + 383 x3 + 672x2 + 865 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 775x2 + 383 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 672x2 + 865 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 775x2 + 383 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 441x2 + 952 dx 33x5 + 830x2 + 681 Giải x3 + 441x2 + 952 33x5 + 830x2 + 681 x3 + 441x2 + 952 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 830x + 681 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 441x2 + 952 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 830x2 + 681 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 589x2 + 996 dx 51x5 + 336x2 + 698 58 Giải x3 + 589x2 + 996 51x5 + 336x2 + 698 x3 + 589x2 + 996 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 336x + 698 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 589x2 + 996 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 336x2 + 698 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 582x2 + 648 dx 72x5 + 473x2 + 355 Giải x3 + 582x2 + 648 72x5 + 473x2 + 355 x3 + 582x2 + 648 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 473x2 + 355 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 582x2 + 648 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 473x2 + 355 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 202x2 + 609 dx 32x5 + 582x2 + 414 Giải x3 + 202x2 + 609 32x5 + 582x2 + 414 x3 + 202x2 + 609 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 582x + 414 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 202x2 + 609 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 582x2 + 414 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 279x2 + 534 dx 32x5 + 489x2 + 383 59 Giải x3 + 279x2 + 534 32x5 + 489x2 + 383 x3 + 279x2 + 534 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 489x + 383 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 279x2 + 534 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 489x2 + 383 Đặt f (x) = 60