70 câu tục ngữ dưới đây được tuyển chọn từ nhiều nguồn dựa trên hai tiêu chí. Thứ nhất, chúng ở trong số những câu tục ngữ quen thuộc m à phần đông người Hàn biết và sử dụng. Thứ hai, chúng ở trong số những câu tục ngữ m à chính ngứời H àn ưu tiền giới thiệu cho độc giả nước ngoài hoặc chính độc giả nước ngoài lựa chọn như phương tiện để đến với văn hóa, tín h cách dân tộc Hàn.
Van fợỗc dan ÿ ự in
(1) (DÙ nâng m ột tờ qiấy, hai người cù n g làm vẫn tốt hơn).
(2) (Trống gióng lên, mới nhảy m úa được).
(3) -T-^-ũỊ °1 ặ ữ>0>áiá| (Hai bàn tay vỗ mới nên kêu).
(4) 3 2 ] ^ (Cười là liều thuốc tốt nhất).
(5) -£r-fe-cắ -l-0ll;|] (Không ai nhổ vào khuôn m ặt tươi cười).
(6) (Lời nói đi có tốt, lời nói lại
m ới lành).
(7 ) iỊ-^Ịro}.€\ ofl (Một lời nói, trả được nợ ngàn lượng).
(8) 3 7 }^ 'ậ o ]ữ }F3 !;°]3 , ^ôỡlự> D Voỡ2f (Thịt phải nhai mới bi elư
vi ngon; lời phải nói mới tường ý nghĩa).
(9) 7 l-iffe ;lỊ4 ^ :ii2 }-*l:3 i’lỉ--êrtỊ-m:-i^ ;â 0l ;? ltT (Bột càng rây.
càng m ịn; nói càng nhiều càng thô). .
(10) (Không phải
nước, đừng lội - không có tình, đừng chơi).
(11) 3]fe-§-t±c.]-Tlè]-t]- (Máu đặc hơn nước lã).
(12) (Mua nhà 800 lượng,
m ua láng giềng ngàn lượng).
(13) 7)] ãịỊ o)] a-Ị (ở suối nhỏ mà nở ra rồng).
(14) ?}-S-5Li]û>^|7)-o)tT (Uống nước lạnh cũ n g phải có trên có dưới).
(15) ^ 31-7}-^ 0.^17}nỊ-#-â-7i)s.^tT (Nhiều thượng tọa thì vỡ cả nồi gang).
(16) &ì AỊ-^AỊÂ-g-oỊuiielĩM-T^Ị-iẺlc] (Phụ nữ mà ba ngày không bị đánh, sẽ hóa thành cáo).
(17) ¿'C-ìe(-ôỊ'aỊ.£-ohu]-;Ê7)c-)i7|èỊ-sỊ-g-\+cị (Nói với bò, lời không rò rỉ; nói với đàn bà (vợ), bị phát tán).
(18) ^-ệỊ-o]-2-0(0]:>¿-oi A]] X] (Gà trống gáy thì sang ngày mới).
(19) ỷj-il-o] 2-ỚỊ;*] o>o] ô0>ỡỊt4 (Gà mỏi gỏy thỡ chu ồ n g sập).
pfuvi TíiịTÍmHíền, Nguyễn Tíự Hícn o VnníiọcHàn Ql LOO
(20) € ° l ^ 7cK}-0l iLỄ-ự] $1 _ụôH|-=r7<Hỉồl sỡ- (Khụng tiền- thì tịch mịch, có tiền thành non sông gấm vóc).
(21) (Một giờ hôm nay có
giá trị hơn hai giờ ngày mai).
(22) (Hôm nay không đi, ngày
mai phải chạy).
(23) (Ngăn ngừa tốt hơn cứu chữa).
(24) t f í l ’íH l (Đừng rắc tro trên cơm đã chín).
(25) ^ l:Ặ 7 ll7 }7 H -^ r7 lM ^ -ặ4 (Chó lấm phân lại đi chê chó dính trấu).
(26) ^ 1&Ậ7.i|7l-#ãi^-1â :írặ Ị7 > l-^ 4 (Nói ban ngày chim nghe, nói ban đêm chuột ngóng).
(27) oil <£71^1- (Không có lửa làm sao có khói).
(28) 5.31-^71-213tỉ:4 (Đừng cố lấy bàn tay che cả bầu trời).
(29) 7llzĩLel-i-^í>l^7j2Ị-5.^.^-ri. (Ếch chẳng nhớ khi còn là nòng nọc).
(30) ặel-ễrl-ùlỵỊ-tll-Nllvlì^l- (Tảng đá lăn hất tảng đá nằm).
(31) ủp-s.-c-'i-oll-c-ol^l-Tl^lớg-^-c}- (Trờn hũn đỏ lăn, khụng mọc rong rêu)
(32) -ử-7l#Êr^o|Di7l.E.#-ti- (Bỏnh ddeok trụng ngon, thỡ ăn cũng ngon).
(33) Ậôl\Ể7fltT (Trang phục là đôi cánh).
(34) £¡1 tó (Bánh ddeok trong tranh).
(35) (Viết chữ trước mặt Khổng Tử).
(36) M ^ 7)1^ 01 iõ í ô -ẳ -Â fc t} (Chú lớn lờn trong nhà học sĩ, ba năm cũng biết làm thơ).
(37) tìfl-ê-°ìlfe#;£7l-&ci- (Học hành, không có đường tắt).
82
V an fiỗcdan ò ỹ m
(38) 7 }1 ^ 7 V ^ A f^ 3 5 W - 7 flt fljiL * H r7 t i& c i- (Biết làm nhiều việc, k h ô n g rành m ột việc).
(39) (Đừng ări canh kim chi trước).
(40) a] ạ]-o] aVoj v\ (Khởi sự tốt là được m ột nửa).
(41 ) -g-#AV;E.Ai o] t } (Ăn trước đã rồi hãy ngắm núi Kim Cương).
(42) JL2J1 *]--§-üflAfl-^-f-ei^cf (Cá voi đánh nhau, lưng tôm rách).
(43) *1 Ol E-ih (Con giun bị xéo cũ n g q uằn).
(4 4) ^ 7]) tì) *1Œ) o] vị- (Của rẻ là bánh bã đậu).
(45) (Khi cẩn làm th u ố c thì phân chó kiếm cũ n g khô n g ra).
(46) 7ll^oi^-Ai^3]sì-i4tHe1-?l3ĩ)ửl-Ai (Tránh p hân ch ó vì dơ, phải đâu vì sợ).
(47) (Gãi đúng chỗ ngứa).
(48) jJỊ-T-"M-ê-’ễ :^ -ôì-tìl7><ĩ]:tị (Ồ ng góa vợ h iểu n ỗ i k h ổ củ a b à góa ch ồ n g ).
(49) J i 0cM ofl 711ẠỊỊ A Ị-g ^ y l t ị (C ậy m èo trô n g cá).
(50) (Tin cây rìu, bị bổ đứt chân).
(51) (Gây bệnh rồi cho thuốc).
(52) ^ễ-mà °1 °) 1 4 (Ngay dưới chân đèn thì tối).
(53) (Dâu ngập trong p hân ngựa, số ng
ở đời này vẫn tốt hơn).
(5 4) A ^ ^ A ^ '^ jLT-ilA i^ tr^ V ^ ro litcf (Một ch é n rượu lúc sống , n g ọ t hơ n ba ch é n trên bàn thờ).
(55) 4] ^ 5) *11# (Làm tể tướng hô m nay hơn làm vua n g ày m ai).
(56) 7>éỊ- (Hỏi trước rồi hẵng đi, dù đã biết con đường).
(57) (Cẩu đá, cũ n g phải g õ th ử trước khi bước qua).
8 3
pớuui TfiiTfuiHicn,Nijiu/cn TớựHm VủnfwcHrui Qjwc
(58) 7>S.-5-3i| 3Ị-4 (Không thể tránh định mệnh, dù có trốn vào thùng).
(59) Sfởo]-ỗ-ui ^ ễ1 (Trời sập cũng vẫn cú lỗ để bay ra).
(60) 3 :% ùl ôW # B )7 K E .* á ^ ’ử*l-è|1ỉl't];tỊ- (Dẫu hổ vồ, tỉnh trí thì vẫn có thể sống sót).
(61 ) ^ Ô1 7ẩ °1 9X4 (Có ý chí, ắt có con đường).
(62) (Vận may chỉ chuộng
người can đảm).
(63) (Con khỉ trèo cây cũng có
khi té).
(64) (Đốn mười lần, cây nào
không đổ).
(65) (Cái cây không thể trèo,
nhìn làm chi uổng công).
(66) (Có lên, tất có xuống).
(67) 3 91 1} (Cây thẳng bị đốn trước).
84
J
V ằnỉiọceían ỹứ tn
(68) (Cây khỏe đẹp, thấy từ lúc
chồ i non).
(69) (Đức đến nơi tích
đức, tội đến nơi gây tội).
(70) (Gieo hạt đậu, m ọ c cây đậu;
g ieo hạt đậu đỏ, m ọc cây đậu đỏ).
[Phan Thị Thu H iên dịch tử các bản song ngữ A n h -H à n ].
Hướng dẫn học tập
1. P h â n b iệ t “tụ c n g ữ ” và “th à n h n g ữ ”. Tìm các th í d ụ vổ tục ngữ và th à n h n g ữ tro n g tiến g H àn (và tiếng Việt).
2. T rìn h b ày m ộ t số đặc điểm nổi bật của tục ngữ H àn.
[* H ãy th ử so sán h với đặc điểm nổi bật của tục ngữ Việt].
3. T rìn h b ày m ộ t số k h ía cạnh tiêu biểu vẽ văn h ó a tru y ề n th ố n g K orea đ ư ợ c th ể h iệ n qua tục ngữ.
[* H ãy th ử so sán h với văn hóa truyền th ố n g V iệt N am q u a sự th ể h iện c ủ a tụ c ngữ].
4. T rìn h bày m ộ t số n ét tín h cách của người H àn được th ể h iện qua tụ c ngữ.
[* H ãy th ử so sán h với tín h cách của người Việt qua sự th ể h iện của tụ c ngữ].
5. T ìm h iể u (các) b ố i cảnh sử dụng, nghĩa đen và (các) n g h ĩa b ó n g của 70 câu tụ c ngữ được tuyển chọn.
[* T ìm (n h ữ n g ) cầu tụ c ngữ Việt có nghĩa tư ơng đ ư ơ n g h o ặc k h ác biệt với m ỗi câu tục ngữ H àn].
6. A n h / chị tâ m đắc với (nhữ ng) câu tục ngữ nào nhất? Vì sao?
7. Sưu tẩ m và d ịch n h ữ n g câu tục ngữ H àn m à an h / chị yêu thích.
85