ơng II Các nớc á, phi, mĩ la tinh
Bài 5 Tiết 6: Các nớc đông nam á
D- Tiến trình dạy học
1.Câu hỏi trắc nghiệm:
1.Biến đổi lớn nhất của các nớc Châu á sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A.Các nớc châu á đã giành độc lập B.Các nớc châu á đã gia nhập ASEAN
C.Các nớc châu á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giíi
D.Tất cả các câu trên
2.Bớc sang thế kỉ XX,châu á đợc mệnh danh là ‘Châu á thức tỉnh’là vì
A. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ
B. Nhân dân thoát khỏi sự thống trị của vua chúa phong kiến C. Tất cả các nớc Châu á giành độc lập
D. Châu á có nhiều nớc giữ vị trí quan trọng trên trờng quốc tế.
3.Ngày thành lập nớc Cộng hoà nhân dân Trung Hoa là
A.30/10/1949 B.23/4/1949 C.1/10/1949 D.1/11/1979
4.Ngời đứng đầu nớc Cộng hoà nhân dân Trung Hoa mới thành lập là
A.Chu Ân Lai B.Mao Trạch Đông C.Lu Thiếu Kỳ D.Lâm Bu
5.Thời kỳ cải cách mở cửa của nền kinh tế Trung Quốc bắt
đầu khi nào?
A.1979-1997 B.1979-1998 C.1979-1999 D.1979-2000
6.Sau 20 năm cải cách mở cửa nền kinh tế Trung Quốc đã
A.ổn định và phát triển mạnh mẽ
B.Phát triển nhanh chóng đạt tốc độ tăng trởng cao nhÊt thÕ giíi
C.Không ổn định và bị chững lại D.Bị cạnh tranh gay gắt
Đáp án:1-A ,2-A ,3-C ,4-B ,5-B ,6-D II.Giới thiệu bài:
Từ sau 1945 phong trào đấu tranh của nhân dân Đông Nam á phát triển mạnh -> sau khi giành độc lập nhân dân Đông Nam á đã xây dựng và phát triển đất nớc đạt nhiều thành tựu to lớn. Sự ra đời của Hiệp hội các nớc Đông Nam á ASEAN đã cm điều đó…
III-bài mới:
Hoạt động của
thầy và trò Chuẩn kĩ năng cần
đạt Chuẩn kiến thức
cần đạt Hoạt động 1. Cả
lớp, cá nhân
GV: Trình bày giới thiệu về các nớc Đông Nam á trên lợc đồ.
-HS theo dõi kênh hình lợc đồ các nớc
Đông Nam á
( h9SGKvà kênh chữ
Sgk/21 - 22.
? Xác định vị trí các nớc ĐNA trên lợc đồ?
Em trình bày nét chủ yếu về các nớc
Đông Nam á ?
- Diện tích: 4,5 triệu km.
Gồm 11 nớc, với 536 triệu dân (2002).
? Em hãy kể tên các n- ớc Đông Nam á ?
- V.Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Iđônêxia, Mã Lai, Miến Điện, Philíppin, Singapo, Đông Timo, Brun©y.
? Trớc chiến tranh và sau chiÕn tranh thÕ giới lần thứ 2 tình hình Đông Nam á có
- Tích hợp giáo dục moi trờng: Quan sát lợc
đồ xác định vị trí, giới hạn lãnh thổ ĐNA
- Trình bày
- Liệt kê
- Trình bày
I- Tình hình Đông Nam á tr ớc và sau 1945.(10 phót)
* Đông Nam á :
- Gồm 11 nớc.(2002 thêm Đông ti mo )
- Tríc chiÕn tranh TG II, đều là thuộc địa của đế quốc (Trừ Thái Lan là nớc phụ thuộc).
- Sau chiÕn tranh thÕ giới lần thứ 2, ĐNA
nét gì nổi bật.
- Tríc chiÕn tranh TG II, đều là thuộc địa của đế quốc (Trừ Thái Lan là nớc phụ thuéc).
- Sau khi NhËt ®Çu hàng -> Nhân dân
Đông Nam á đấu tranh giành chính quyÒn.
- HS theo dâi phÇn ch÷ in nhá.
C.Hoà Inđônêxia (17/8/1945)
- 17/8/1945 nh©n dân Việt Nam giành chÝnh quyÒn
- 8/1945 Lào nổi dậy -> 12/10/1945 Lào
độc lập
- Mã Lai, M.Điện, Philippin
? Sau khi mét sè níc giành độc lập tình hình khu vực này ntn ?
+ Đế quốc trở lại xâm lợc..
+ Anh, Mĩ trao trả
độc lập cho một số nớc-HS xác định vị trí các nớc giành độc lập trên lợc đồ
? Tõ gi÷a nh÷ng n¨m 1950 tình hình ĐNá
- Vấn đáp
- Xác định trên lợc đồ - Vấn đáp
- Vấn đáp
giành độc lập VN, Lào, Inđônêxia…
- ĐNá có sự phân hoá
có gì thay đổi ? - 9/1945, Mü, Anh, Pháp can thiệp vào khu vực thành lập khèi SEATO (khèi quân sự ĐNá).
? Mục đích việc thành lập khối quân sự ĐNá của Anh, Pháp, Mü ntn ?
- Ngăn chặn sự phát triÓn CNXH.
- Đẩy lùi phong trào
đấu tranh giải phóng d©n téc
? Tình hình ĐNá
biến đổi nh thế nào khi cã khèi quan sù
ĐNá ?
-> ĐNá căng thẳng và có sự phân hoá.
- Mĩ xâm lợc ĐD (3 n- ớc: Việt Nam, Lào, Campuchia)
GV: Nh vËy sau chiÕn tranh TG II, t×nh hình chính trị của
§NA cã nhiÒu biÕn
đổi.- Chuyển ý
Hoạt động 2.
Nhóm, cá nhân -Hs thảo luận nhóm
? Hiệp hội các nớc
Đông Nam á ra đời nh thế nào ? Gồm có
- Trình bày
- Thảo luận nhóm 2 phút trình bày 3 phót.
- Trình bày
trong đờng lối đối ngoại.
II- Sự ra đời của tổ chức ASEAN.
*Hoàn cảnh thành lËp
- Sau khi giành độc lập một số nớc Đông Nam á có nhu cầu hợp tác phát triển.
- Ngày 8/8/1967 ASEAN ra đời gồm 5 níc.
* Mục tiêu hoạt
động.
- Phát triển KT và văn
những nớc nào ?
- Các nớc giành độc lập cần phát triển KT, XH -> các nớc cần liên minh tránh ảnh hởng của ĐQ.
-> Hiệp hội các nớc
Đông Nam á ra đời.
Gồm 5 nớc:
Inđônêxia, Thái Lan, Malaixia, Philippin và Xingapo.
? Mục tiêu hoạt động của hiệp hội ASEAN là gì ?
- Phát triển KT, văn hoá, hoà bình và ổn
định giữa các nớc thành viên.
GV: Các nớc phải có sự nỗ lực hợp tác duy trì
hoà bình và sự ổn
định trong khu vực.
? Nguyên tắc cơ bản trong quan hệ ASEAN là gì ?
- Tôn trọng chủ quyÒn
Không can thiệp nội bộ- Giải quyết tranh chấp bằng hoà bình - Luôn hợp tác và phát triển có kết quả
GVSơ kết
- Ph©n tÝch
- Trình bày
hoá thông qua sự hợp tác hoà bình và ổn
định giữa các thành viên.
* Nguyên tắc:
- Tôn trọng chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ không can thiệp vào nội bộ của nhau.
- Giải quyết mọi tranh chấp bằng phơng pháp hoà bình hợp tác và phát triển.
III- Từ ASEAN 6 phát triển thành ASEAN 10.- 1/1984 Brun©y xin gia nhËp ASEAN.
- 7/1995 Việt Nam.
- 9/1997 Lào, Mianma - 4/1999 Campuchia
ĐNA là liên minh khu vực có ý nghĩa quan trọng trong việc phát triển kinh tế xã hội của khu vực này
- ChuyÓn ý
Hoạt động 3.
Cá nhân, nhóm
? Tổ chức ASEAN đã
phát triển nh thế nào?
- HS theo dõi kênh hình Sgk. Nêu các mốc phát triển của ASEAN
- 1984 Brun©y nhËp ASEAN (là thành viên thứ 6).
- V.Nam, Lào, Campuchia, Mianma.
.
GV: Chiếu trên lợc đồ sự gia nhập tổ chức ASEAN của các nớc -Hs thảo luận nhóm 5 phót
? Hoạt động chủ yếu của ASEAN hiện nay là gì? Những hoạt
động cụ thể của ASEAN trong thËp kû 90 đã có những nét míi g× ?
? Em biÕt g× vÒ sù hợp tác ASEAN- Việt Nam?
- Nhóm thảo luận
- Liên hệ thực tế
- HĐ: Hợp tác kinh tế, XD 1 ĐNá hoà bình, ổn định để cùng nhau phát triển phồn vinh.
- 1992 khu mậu dịch chung ĐNá (AFTA) ra
đời.- 1994 diễn đàn ARF gồm 23 nớc họp cùng nhau phát triển.
-> Lịch sử ĐNá bớc sang thêi kú míi.
HS: Trình bày
GV: Chiếu hình ảnh quan hệ VN- ASEAN.
GV kết bài: Sau chiÕn tranh TG II ,
§NA cã nhiÒu biÕn