A .Mục tiêu :
-Giúp Hs củng cố về phép cộng trong phạm vi 6.
-Biết so sánh các số trong phạm vi 6.
B.Đồ dùng dạy học :
-GV : VBT toán 1 -HS:VBT toán 1
C.Các ho t đ ng ch y u: ạt động chủ yếu : ộng chủ yếu : ủ yếu : ếu :
Thầy Trò
I .Ổn định tổ chức : II Kiểm tra bài cũ :
-GV cho 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6.
-GV nhận xét
III. Ôn phép cộng trong phạm vi 6:
a.Hoạt động 1 : làm bt – VBT -GV cho Hs làm bài vào vở -Đổi vở chữa bài
b.Hoạt động 2 : Bài 4
-GV cho Hs nêu yêu cầu bài toán -GV cho Hs làm bài vào VBT -GV nhận xét
Bài
-GV cho Hs nêu yêu cầu
-Cho Hs viết số thích hợp vào ô trống .
IV : Củng cố dặn dò : -GV nhận xét giờ học Về nhà ôn lại bài
Hs hát 1 bài
Hs thực hiện –nhận xét
-Hs tính kết quả vào vở .
-Đổi vở chữa bài cho nhau- nhận xét
-Hs nêu yêu cầu -Nêu kết quả :4 +2 =6 3 + 3 =6
-Hs nêu yêu cầu – làm bài tập vào vở BT -Nêu kết quả : 2 + 4 = 6
1 + 5 = 6 -Nhận xét bài của bạn.
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2011
Học vần
Bài 49: iên - yên
A. Muùc tieõu:
- Đọc được iên, yên , đèn điện, con yến, từ và câu ứng dụng. Viết được iên, yên , đèn điện, con yến.
- Luyện nói được 2 – 4 câu theo chủ đề: Biển cả.
- GDHS yêu thích ngôn ngữ Tiếâng Việt qua các hoạt động học. Cẩn thận khi sử duùng ủieọn.
B. Chuaồn bũ:
1. GV: Tranh minh hoạ, đồ dùng dạy học.
2. HS: Bộ tiếng việt thực hành, đồ dùng học tập.
C. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
5’
1’
13’
I. Oồn định lớp:
II. KTBC:
Yêu cầu HS đọc và viết: in, un, đèn pin, con giun.
Đọc câu ứng dụng SGK.
Nhận xét ghi điểm.
III. Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1: Dạy chữ ghi vần iên – yên.
+ GV ghi bảng: iên
- Nêu cấu tạo.
Nhận xét
- Cho HS đánh vần, đọc trơn - Ghi bảng: điện
- Nhận xét
- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng -GV giới thiệu tranh :
- 2 HS đọc trơn, nêu cấu tạo từ.
- HS viết bảng con.
- 2HS đọc SGK
-HS nhắc lại - 1 HS đọc: iên
- HS nêu cấu tạo: iê + n -Gắn bảng
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 HS đọc: điện
- Nêu cấu tạo: đ + iên - Gắn bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp.
- Quan sát, nêu nội dung.
5’
5’
4’
1’
1’
3’
7’
- Ghi bảng: đèn điện
Giảng từ, GD
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự.
Nhận xét, chỉnh sửa.
-Dạy vần yên các bước tương tự vần iên - So sánh yên với iên.
- Đọc thứ tự, không thứ tự 2 vần.
* Hoạt độâng 2: HD viết bảng
- GV vừa viết, vừa nêu quy trình viết:
iên, yên , đèn điện, con yến - Yêu cầu HS viết bảng - Nhận xét
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng - Ghi từ ứng dụng:
Cá biển yên ngựa Vieân phaán yeân vui
- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng - Đọc trơn từ thứ tự, không thứ tự - Giảng từ, GD, liên hệ.
- Chỉ toàn bảng thứ tự và không thứ tự 4. Cuûng coá:
Gọi HS đọc lại bài -Nhận xét
5. Dặn dò:Đọc, viết bài đúng Luyện tập tiết 2
1. Oồn ủũnh:
2. KTBC:
- Gọi HS đọc lại bài tiết 1 -Nhận xét
3.Luyện tập:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - GV chỉ bảng
- Treo tranh, ghi bảng:
- 1 HS đọc: đèn điện
- HS nêu cấu tạo: đèn + điện - Gắn từ
- HS đọc cá nhân, ĐT
- Giống: ên đứng sau.
- Khác yên có y, iên có i - Cá nhân, ĐT
-Theo dõi, nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các chữ.
-Viết bảng con
- Tìm và gạch chân tiếng có vần vừa học.
- Cá nhân, nhóm, lớp - Cá nhân, nhóm, lớp.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân
- HS đọc
- Quan sát nêu nội dung
10’
10’
4’
1’
Sau cơn mưa kiến đen lại xây nhà. Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới.
- GV đọc mẫu.
- Sửa lỗi phát âm.
- Giảng, GD
* Hoạt động 2: Luyện viết - GV chỉ bảng phần viết
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi nhắc HS tư thế ngồi viết, viết cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
- Thu một số bài chấm, nhận xét
* Hoạt đông3:Luyện nói
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói, ghi bảng:
Biển cả
- GV treo tranh hỏi:
+ Trong tranh veõ gì?
+ Bên những bãi biển thường có những gì?
Nước biển mặn hay ngọt?
+ Dùng nước biển để làm gì?
+ Những núi ở ngoài biển được gọi là gì?
+ Những người nào thường sinh sống ở bieồn?
+ Em có thích biển không? Em được bố mẹ cho đi biển lần nào chưa?
GD: cần xin lỗi khi làm phiền người khác.
- Gọi HS đọc SGK.
IV. Cuûng coá:d ặn dò - Gọi HS đọc bài.
- Trò chơi:Tìm tiếng mới có vần vừa học - Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
D Đọc bài, chuẩn bị bài sau.
-Tìm tiếng có vần vừa học - HS đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, câu : cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: iên, yên , đèn điện, con yeán
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc
-HS quan sát tranh trả lời - Vẽ cảnh biển.
- Có bãi cát, sóng nước, … Nước biển mặn.
- Dùng nước biển để làm muối.
- Gọi là đảo.
- Những ngươid đánh cá.
- Hs liên hệ trả lời.
- HS đọc - 2 HS đọc
- HS thi tiếp sức theo nhóm:
Toán
Phép trừ trong phạm vi 6
A. Muùc tieõu:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6. Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Vận dụng để làm các bài tập trong SGK.
- GDHS tính cẩn thận, chính xác.
B. Chuaồn bũ:
1.GV : SGK, vật mẫu.
2.HS : SGK, bộ toán thực hành.
C. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
5’
1’
10’
13’
I. OÅn ủũnh:
II. KTBC:
Ghi bảng: 4 + 1 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 + 0 = 0 + 6 = Nhận xét ghi điểm
III. Bài mới:
GTB: GV ghi tựa
*HĐ 1: Thành lập bảng trừ trong phạm vi 6.
GV gắn 6 ngôi sao, bớt 1 ngôi sao.
Cho HS nêu đề toán.
- Yêu cầu HS gắn bảng phép tính.
Ghi bảng: 6 – 1 = 5
GV HD tương tự với 6 hình tam giác, 6 con chim, 6 quả cam để rút ra bảng trừ, ghi bảng:
6 – 5 = 1 6 – 2 = 4 6 – 3 = 3 6 – 4 = 2 - Cho HS đọc lại bảng cộng
Xoá dần kết quả cho HS đọc thuộc.
* HĐ 2: Thực hành + Bài 1: Tính:
Gọi HS nêu đề, HDHS làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con.
- HS nhắc lại.
- Quan sát, nêu: Có 6 ngôi sao, bớt 1 ngôi sao. Hỏi còn lại bao nhieâu ngoâi sao?
- Gắn bảng: 6 – 1 = 5
- HS đọc lại bảng cộng Thi đọc thuộc bảng cộng.
- HS làm bài vào bảng con.
5’
+ Bài 2: Tính: Cho HS đọc đề, HDHS thi đố nhau tìm kết quả.
+ Bài 3: Tính: Ghi đề cho HS nêu cách làm và làm bài vào vở.
Thu vở chấm, nhận xét.
+ Bài 4: GV treo tranh, HDHS quan sát, viết phép tính thích hợp.
IV. Cuûng coá,d ặn dò : Cho HS đọc lại bảng trừ.
GD, liên hệ, nhận xét tiết học.
Học bài, chuẩn bị bài sau.
6 6 6 6 6 - - - - - 3 4 1 5 2 3 2 5 1 4 - HS nêu đề, nêu miệng kết quả.
5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6 6 – 5 = 1 6 – 2 = 4 6 – 3 = 3 6 – 1 = 5 6 – 4 = 2 6 – 6 = 0 - HS làm bài vào vở:
6 – 4 – 2 = 0 6 – 2 – 1= 3 6 – 2 – 4 = 0 6 – 1 – 2 = 3 - HS nêu đề, quan sát tranh, nêu đề toán và làm bài.
a) 6 – 1 = 5 b) 6 – 2 = 4
- HS đọc cá nhân.
Tự nhiên xã hội
Nhà ở
A. Muùc tieõu:
- Biết nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình. Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể.
- Nói được địa chỉ nhàở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình.
- GDHS yêu quý ngôi nhà và giữ gìn đồ dùng trong nhà.
* Nhận biết được nhà ở và các đồ dùng gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi (HSKG).
B. Chuaồn bũ:
1.GV : Tranh vẽ ngôi nhà 2.HS : SGK, đồ dùng học tập.
C. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
1’
8’
10’
I. OÅn ủũnh:
II. KTBC:
+ Hãy kể về gia đình?
+ Em đã giúp đỡ những gì cho ba mẹ?
Nhận xét, đánh giá III. Bài mới:
GTB: GV ghi tựa
* HĐ 1: Quan sát, nhận xét.
. Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác nhau ở các vùng miền khác nhau.
. PP: Trực quan, đàm thoại . CTH: GV treo tranh + Các ngôi nhà này ở đâu?
+ Bạn thích ngôi nhà nào nhất?
- Một số cặp HS hỏi đáp trước lớp.
Nhận xét.
KL: Nhà ở có nhiều loại khác nhau và có địa chỉ cụ thể.
+ Địa chỉ nhà em ở đâu?
+ Nhìn tranh em thấy nhà mình giống những ngôi nhà nào?
KL: nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi người trong gia đình.
* GDBVMT: Cần giữ sạch môi trường nhà ở, giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp gọn gàng.
* HĐ 2: Thảo luận nhóm.
. Mục tiêu: Kể được tên những đồ dùng phổ biến trong nhà.
. PP: Thảo luận nhóm, thực hành, đàm thoại.
. CTH: GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm: quan sát tranh, nêu những đồ dùng có trong tranh.
Cho các nhóm trình bày.
Nhận xét.
+ Trong nhà em có những đồ dùng gì?
- HS nhắc lại
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp.
H1: Ngôi nhà của bạn Nam ở noâng thoân.
H2: Ngôi nhà cao tầng ở thành phoá.
H3: Nhà sàn ở miền núi.
H4: Các dãy phố.
- HS liên hệ trả lời.
- Từng nhóm quan sát tranh và thảo luận.
- Đại diện nhóm trình bày ( mỗi nhóm 1 tranh)
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Neâu yù kieán.
- HS liên hệ trả lời.
6’
5’
KL: Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều kieọn kinh teỏ cuỷa moói gia ủỡnh.
* Hẹ 3: Veừ tranh.
. MT: Vẽ về ngôi nhà mình.
. PP: Thực hành.
. CTH: vẽ về ngôi nhà của mình.
Cho một số HS lên giới thiệu về ngôi nhà mình vừa vẽ.
Nhận xét, tuyên dương.
KL: Mỗi người đều mơ ước có nhà ở tốt và đầy đủ những đồ dùng cần thiết.
Nhà ở của các bạn trong lớp khác nhau.
Các em cần nhớ địa chỉ nhà ở của mình.
Biết yêu quý giữ gìn ngôi nhà của mình.
IV. Củng co á,d ặn dò:
+ Nhà em ở đâu?
+ Nhà em có những đồ dùng gì?
Nhận xét, tuyên dương, nhận xét tiết học.
5Nhớ rõ địa chỉ của nhà mình. Chuẩn bị bài sau
- HS vẽ về ngôi nhà mình.
- Một số HS giới thiệu.
- 1 số HS trả lời.
- Nờu một số đồứ dựng trong nhà.
BUỔI CHIỀU
TOÁN(BD)