MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA BÁM SÁT CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

Một phần của tài liệu HD CKTKN CN6 (8 6 09) (1) (Trang 94 - 109)

(Thời gian : 45 phút)

PHẦN I :TRẮC NGHIỆM ( 3 đ )

Hãy đánh dấu X vào ký tự đứng trước câu trả lời đúng nhất : 1/ Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm cho cơ thể :

A. Gạo, đường cát, khoai lang B. Bột mì, bắp, tôm

C. Thịt, cá, trứng, sữa, đậu nành D. Rau xanh, trái cây

2/ Bị ngộ độc thực phẩm là do :

A. Ăn uống không vệ sinh

B. Ăn phải thực phẩm không nấu chín C. Dùng nguồn nước bị nhiễm bẩn D. Tất cả đều đúng

3/ Khi ngâm rửa thịt cá lâu trong nước sẽ :

A. Mất nhiều chất khoáng và sinh tố B. Mất mùi tanh

C. Sạch và hợp vệ sinh hơn

D. Tất cả các yếu tố trên đều đúng

4/ Trộn hỗn hợp là phương pháp chế biến thực phẩm :

A. Sử dụng sức nóng trực tiếp B. Không sử dụng nhiệt

C. Sử dụng sức nóng của hơi nước D. Sử dụng nhiệt

5/ Ở nhiệt độ nào sau đây vi khuẩn không bị tiêu diệt cũng không hoạt động được :

A. 100oC C. 37oC B. 0oC D. 115oC

6/ Nên thay thế thức ăn như thế nào ?

A. Có thể thay thế theo ý thích B. Chỉ thay thế thức ăn giàu đạm

C. Chỉ thay thế thức ăn trong cùng một nhóm D. Không được thay thế

7/ Thức ăn nào sau đây nên tránh sử dụng :

A. Khoai tây, khoai lang B. Cá biển, tôm càng

C. Cá nóc, nấm lạ, khoai tây mọc mầm D. Nấm mỡ, khoai môn cao

8/ Chất đạm dư thừa được tích trữ trong cơ thể dưới dạng :

A. Chất xơ C. Đường bột

B. Vitamin D. Mỡ

9/ Bữa ăn hợp lý là bữa ăn đạt yêu cầu về mặt :

A. Dinh dưỡng, năng lượng, vệ sinh

B. Năng lượng, vệ sinh, ngân quỹ

C. Các phương pháp chế biến, năng lượng

D. Dinh dưỡng, vệ sinh, năng lượng, ngon miệng, phù hợp ngân quỹ

10/ Giai đoạn quan trọng nhất tạo nên chất lượng của bữa ăn :

A. Xây dựng thực đơn

B. Lựa chọn thực phẩm cho thực đơn C. Chế biến món ăn

D. Bày bàn và thu dọn

11/ Khi luộc rau muống nên cho nguyên liệu vào luộc lúc :

A. Nước đang sôi C. Nước ấm B. Nước lạnh D. Tất cả đều đúng

12/ Món ăn nào sau đây áp dụng phương pháp làm chín bằng hơi nước :

A. Bánh giò, bánh chưng

B. Bánh da lợn, bánh bao, bánh cuốn C. Bánh mì, gà quay

D. Bánh xèo, bánh tiêu

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )

1/ Khái niệm về phương pháp xào ? Kể tên 2 món ăn áp dụng phương pháp xào mà em biết ? ( 1đ)

2/ Trình bày các nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình ( 2đ ) 3/ Hãy nêu các biện pháp cân đối thu chi trong gia đình ? ( 2 đ )

4/ Nêu một thực đơn cho bữa ăn thường ngày của gia đình ( Kể cả món tráng miệng ) ( 2 đ )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Thời gian : 45 phút

1. Trên biên vải có ghi ký hiệu 100% polyeste là loại vải sợi : A. Tổng hợp

B. Pha

C. Thiên nhiên D. Nhân tạo

2. Để cây cảnh luôn đẹp và phát triển tốt cần : A. Tưới nước, bón phân, giúp cây quang hợp B. Bón phân thường xuyên

C. Để cây cảnh trong nhà D. Không cần chăm sóc 3. Sợi nhân tạo được làm từ :

A. Một số chất hóa học lấy từ than đá , dầu mỏ B. Cây bông vải, tơ tằm

C. Chất xen lu lô của gỗ, tre, nứa D. Lông cừu, gà, vịt

4. Rèm cửa được làm bằng vải và mành được làm bằng tre, trúc, nhựa, gỗ

…….

A. Đúng B. Sai

5. Bàn ăn và bàn tiếp khách sẽ phù hợp với bình hoa nào sau đây : A. Bình cao

B. Bình thấp, hoa cắm tỏa đều C. Bình hoa treo tường

D. Tất cả đều sai

6. Chức năng của trang phục là : A. Bảo vệ cơ thể

B. Làm đẹp cho con người C. Câu A và B đúng

D. Câu A và B sai

7. Nếu em có vóc dáng cao và ốm, em sẽ chọn loại vải có hoa văn nào sau đây :

A. Màu sáng, hoa to B. Màu tối, sọc dọc C. Màu sáng, hoa nhỏ D. Màu tối, sọc ngang

8. Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp để :

A. Bảo đảm sức khỏe cho mọi người trong nhà B. Tiết kiệm thời gian khi tìm vật dụng cần thiết C. Tăng vẻ đẹp cho nhà ở

D. Cả 3 yếu tố trên đều đúng

9. Có một mẫu vải màu vàng kem hoa nâu to, hãy cho biết phù hợp với vóc dáng nào sau đây :

A. Mập, thấp B. Cao, gầy C. Cao, to D. Gầy thấp

10. Khi treo tranh ảnh trang trí không nên : A. Ngay ngắn, vừa tầm mắt

B. Lộ dây treo

C. Treo bức tranh to ở khoảng tường nhỏ D. Câu A và B đúng

11. Nhà chật chội (một phòng) không thể sắp xếp đồ đạc thuận tiện cho việc nghỉ ngơi và sinh hoạt:

A. Đúng B. Sai

12. Ở nông thôn, chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh được đặt ở : A. Gần nhà để tiện việc

B. Xa nhà, cuối hướng gió C. Ngay phía sau nhà D. Ngay trước nhà

13. Vải sợi nào sau đây có độ hút ẩm cao, dễ nhăn, mặc thoáng mát : A. Vải sợi pha

B. Vải sợi tổng hợp C. Vải sợi thiên nhiên D. Vảisợi nhân tạo

14. Phòng ngủ đóng kín cửa nên đặt nhiều cây cảnh để giúp không khí thoáng mát vào ban đêm :

A. Đúng B. Sai

15. Một căn phòng nhỏ hẹp, để tạo vẻ rộng rãi và sáng sủa, gương được treo : A. Phía trên ghế dài

B. Trên tủ, kệ

C. Toàn bộ tường hoặc 1 phần tường D. Gần cửa ra vào

16. Nếu tường nhà em màu vàng kem nhạt , em sẽ chọn màn cửa màu nào sau đây:

A. Màu tím

B. Màu xanh dương đậm C. Màu vàng cam

D. Màu hồng nhạt

17. Nhà ở là nơi đáp ứng nhu cầu của con người về vật chất và tinh thần ; cũng là nơi bảo vệ con người tránh mọi tác hại của thiên nhiên

A. Đúng B, Sai

18. Một căn nhà đẹp cần :

A. Treo nhiều tranh , độ vật trang trí và hoa B. TrảI thảm, trang trí nhiều tranh và cây cảnh C. Trang trí tranh, đồ vật và hoa phù hợp D. Treo nhiều gương và tranh ảnh, cây hoa 19. Quần áo dành cho trẻ sơ sinh nên chọn :

A. Vải dày, thoáng, màu sáng B. Vải mỏng, thoáng, màu tối

C. Vải mỏng, mềm, thoáng, màu sáng D. Vải mỏng, mềm, không thấm nước 20. Ký hiệu có nghĩa là :

A. Nên giặt nước nóng trện 40oC B. Không được giặt quá 40oC C. Không được tẩy

D. Không được giặt

21. Một bộ trang phục đẹp cần phải đắt tiền, kiểu dáng mốt, màu sắc tươi sáng

A. Đúng B. Sai

22. Vải vò không nhăn, tro bóp không tan, độ hút ẩm thấp đó là : A. Vải sợi pha

B. Vải sợi tổng hợp C. Vải sợi thiên nhiên

D. Vải sợi nhân tạo 23. Khi đặt vải để may bao tay :

A. Úp hai mặt phải vải vào nhau B. Úp hai mặt trái vải vào nhau

C. Úp một mặt phải, một mặt trái vào nhau D. Úp mặt trái vào mặt phải

24. Có thể dùng……….., ……….. và hoa khô để trang trí nhà ở (xem và chọn ký tự đúng ở bảng A để điền vào bảng trả lời)

25. Đồ đạc trong nhà được sắp xếp gọn gàng, hợp lý nhưng trở nên lộn xộn là do ………

( xem và chọn ký tự của vế đúng ở bảng B để điền vào bảng trả lời) 26. Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa………

( xem và chọn ký tự của vế đúng ở bảng B để điền vào bảng trả lời )

27. Dọn dẹp nhà ở thường xuyên sẽ mất ít ………. và có

……… tốt hơn ( xem và chọn ký tự đúng ở bảng A để điền vào bảng trả lời)

28. ……… thường được bố trí chỗ rộng rãi, thoáng mát, đẹp (xem và chọn ký tự đúng ở bảng B để điền vào bảng trả lời)

29. Bảo quản trang phục đúng ……… sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của quần áo và…………...chi tiêu cho may mặc (xem và chọn ký tự đúng ở bảng A để điền vào bảng trả lời)

30. Nhà chật, một phòng cần bố trí các khu vực sinh hoạt hợp lý và sử dụng

………

( xem và chọn ký tự của vế đúng ở bảng B để điền vào bảng trả lời ) 31. ………..và……….. có công dụng giống nhau trong trang trí nhà ở nhưng khác nhau về ………( xem và chọn ký tự đúng ở bảng A để điền vào bảng trả lời )

32. Để giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp mỗi thành viên trong gia đình cần

………. vệ sinh nhà ở, giữ vệ sinh ………., có ý thức vệ sinh

………( xem và chọn ký tự đúng ở bảng A để điền vào bảng trả lời )

33. Một chiếc gương rộng treo phía trên tràng kỷ, ghế dài………

( xem và chọn ký tự của vế đúng ở bảng B để điền vào bảng trả lời )

Bảng A Bảng B

A. Hoa giả B. Thời gian C. Nơi công cộng D. Tham gia E. Kỹ thuật F. Cá nhân G. Hoa tươi

H. Tiết kiệm I. Mành J. Chất liệu K. Hiệu quả L. Rèm

I. Tạo cảm giác cho căn phòng sâu hơn

II. Đồ đạc nhiều công dụng

III. Góp phần làm sạch không khí , đem lại niềm vui và thư giãn sau giờ làm việc mệt nhọc

IV. Ảnh hưởng của thiên nhiên như gió bụi, và do sinh hoạt hàng ngày như ăn, ngủ, học tâp…

V. Nơi tiếp khách

KIỂM TRA 1 TIẾT Câu 1 : ( 3 điểm )

Hãy chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp đã cho để điền vào chỗ trống (...) cho nh ng câu sau theo úng ki n th c ã h c ững câu sau theo đúng kiến thức đã học đ ế biến các món ức độ/thứ bậc của đ ọc phỏng theo cách làm của BS.Bloom (bảng 2).

phát triển cân bằng dinh dưỡng chất dinh dưỡng trao đổi chất

sản xuất nhiễm trùng lựa chọn chế biến năng lượng rau xanh bảo quản tốt xử lý đề kháng mọi chuyển hóa mua đủ ngăn ngừa 1. Thức ăn là nguồn cung cấp... giúp cơ thể sinh trưởng và ... tốt.

2. Nước là môi trường cho ...và ...của cơ thể.

3. Chất xơ của thực phẩm giúp ...bệnh táo bón

và có trong ..., trái cây.

4. Mục đích của việc phân nhóm thức ăn là : giúp người tổ chức ...

các loại thực phẩm cần thiết ; thay đổi món ăn mà vẫn đảm bảo ...

5. Thực phẩm tươi nếu không được...thì sau một thời gian ngắn sẽ bị . . . và phân hủy, nhất là trong điều kiện khí hậu nước ta .

6. Cần phải đảm bảo an toàn thực phẩm từ khi..., mua sắm , cũng như khi...

Câu 2 : ( 3 điểm)

a).Hãy nhận xét các câu sau đây bằng cách đánh dấu X vào cột Đ (Đúng ) hay S (Sai):

STT Nội dung Đ S

1 Vi khuẩn sẽ bị tiêu diệt ở nhiệt độ dưới 00 2 Không nên sử dụng đồ hộp có vết rỉ sét

3 Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là nhiễm trùng thực phẩm

4 Không nên ngâm rửa thịt cá sau khi cắt thái

5 Đun nóng chất béo nhiều cũng không ảnh hưởng gì đến chất lượng .

6 Cho thực phẩm thực vật vào luộc khi nước lạnh b).Hãy giải thích những câu em cho là sai :

...

...

...

...

Câu 3: ( 2 điểm )

Hãy sử dụng cụm từ thích hợp ở cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A ( Chỉ cần ghi ký hiệu cụm từ ở cột B vào khoảng (...) ở cuối cột A.

Ví dụ : 7 + i

CỘT A CỘT B

1) Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm bằng. . . . 2) Thịt luộc xong phải . . . 3) Món trộn dầu giấm

có . . . , hơi mặn ngọt, béo và không còn mùi hăng ban đầu 4). Khi trộn hỗn hợp ta thường pha trộn các loại thực phẩm. . . . . . . . .

5) Sử dụng. . . .. ..phù hợp sẽ hạn chế được sự hao hụt các chất dinh dưỡng, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.

6) Sử dụng thức ăn kém phẩm chất sẽ bị . . . .

7) Để giữ sinh tố B1, không nên. . . . . . . . .

8) Thay đổi món ăn hàng ngày để……….

và ăn ngon miệng

a) vị chua dịu

b) phương pháp chế biến

c) sẽ đảm bảo sức khỏe và tăng tuổi thọ

d)chín mềm, không dai

e). rối loạn tiêu hóa

f) tránh nhàm chán g) kém phẩm chất

h) đã được làm chín bằng các phương pháp khác

i) chắt bỏ nước cơm k) sức nóng của lửa Câu 4: ( 2 điểm)

Dựa vào kiến thức đã học, em hãy đánh dấu X vào các cột thích hợp ( Lưu ý : mỗi loại thực phẩm có thể được xuất hiện ở cột này, đồng thời xuất hiện ở cột khác)

Thực phẩm Giàu đạm Giàu chất đường bột

Giàu chất béo

Giàu chất khoáng, vitamin

Gạo

Trứng Sữa Phô mai Thịt bò Khoai tây Đậu nành

KIỂM TRA 1 TIẾT

I. Hãy ch n nh ng t ho c c m t thích h p dọc phỏng theo cách làm của BS.Bloom (bảng 2). ững câu sau theo đúng kiến thức đã học ừ hoặc cụm từ thích hợp dưới đây để điền ặc cụm từ thích hợp dưới đây để điền ục tiêu dạy học phỏng theo cách làm của BS.Bloom (bảng 2). ừ hoặc cụm từ thích hợp dưới đây để điền ợp dưới đây để điền ưới đây để điền đi ây để tham khảo cách phân chia các loại và mức độ/thứ bậc của đ ền i n v o ch tr ng ( à mức độ/thứ bậc của ỗ trống ( ………) cho những câu sau theo đúng kiến thức ố bài thực hành chế biến các món ………) cho nh ng câu sau theo úng ki n th cững câu sau theo đúng kiến thức đã học đ ế biến các món ức độ/thứ bậc của

ã h c : (3 )

đ ọc phỏng theo cách làm của BS.Bloom (bảng 2). đ

cất giữ nilon,

polyeste

hai phù hợp công việc giặt, phơi

1. Dạng sợi tổng hợp được sử dụng nhiều là sợi ………..

2. Vải sợi pha được kết hợp từ ……….. hay nhiều loại sợi khác nhau tạo thành

3. Lựa chọn trang phục cần ………. với vóc dáng, lứa tuổi, ………., và hoàn cảnh sống. ; đồng thời biết cách ứng xử khéo léo, thông minh.

4. Bảo quản trang phục bao gồm các công việc

………., là (ủi), và ………

II. Hãy nhận xét các câu sau đây bằng cách đánh dấu X vào cột Đ (Đúng) hoặc cột S (Sai) (3đ)

NỘI DUNG Đ S

1. Quần màu đen hợp với áo có bất kỳ màu sắc, hoa văn nào

2. Khi lao động nên mặc thật diện

3. Lụa, nilon, vải polyeste có thể là (ủi) ở nhiệt độ cao

4. Cần sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động

5. Áo quần màu sáng, hoa to làm cho ngưới mặc có vẻ mập ra

6. Vải tổng hợp dễ bị nhàu, mặc thoáng mát

* Giải thích các câu em cho là sai :

...

...

...

...

...

...

...

...

...

III. Hãy đánh dấu X vào câu em cho là đúng nhất (2đ):

1. Theo em thế nào là ăn mặc đẹp

 Mặc những bộ quần áo mốt nhất đang lưu hành

 Mặc những bộ quần áo đắt tiền, quý hiếm

 Mặc những bộ áo quần phù hợp với vóc dáng, màu da, lứa tuổi và công việc

2. Loại vải nên chọn để may áo quần cho trẻ tuổi mẫu giáo :

 Vải sợi bông, màu sậm, loại vải cứng

 Vải thun, mềm, màu tối

 Vải sợi bông mềm mại, màu tươi sáng, hoa văn sinh động 3. Ký hiệu  có ý nghĩa gì ?

 Được tẩy

 Giặt bằng tay

 Không được ủi

4. Khi đốt sợi vải, tro thu được vón cục lại, bóp không tan. Đó là :

 Vải sợi thiên nhiên

 Vải sợi nhân tạo

 Vải sợi tổng hợp

IV. Hãy chọn những cụm từ thích hợp ở cột B để hoàn thành các câu ở cột A (2 đ)

(Chỉ cần ghi ký hiệu cụm từ ở cột B vào cuối cụm từ ở cột A. Ví dụ :1- c)

CỘT A CỘT B

1. Vải sợi pha kết hợp được

……….

2. Sự đồng bộ của trang phục ...

3. Mặc vải bóng láng, thô xốp

………

4. Bảo quản trang phục đúng kỹ thuật ……….

a. sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền và tiết kiệm chi tiêu trong may mặc

b. đỡ tốn thời gian giặt, là c. làm cho người mặc thêm

duyên dáng, lịch sự d. ưu điểm của các loại sợi

thành phần

e. tạo cảm giác gầy đi, cao lên

f. tạo cảm giác béo ra, thấp xuống

g. sẽ tốn kém trong chi tiêu ĐỀ KIỂM TRA

(Thời gian: 15 phút)

Câu 1 : Hãy chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp đã cho dưới đây để điền vào chỗ trống theo đúng kiến thức đã học (5đ)

- động vật - tinh bột - chất xơ - gây béo phì - thực vật

- mỡ - cùng một nhóm - năng lượng - sinh tố

- trao đổi

- chất béo - đậu hạt

1. Một số nguồn chất đạm lấy từ...là thịt, cá, trứng gia cầm.

2. Chất đạm dư thừa được tích lũy trong cơ thể dưới dạng...

3. Đường và ... là hai loại thực phẩm có chứa chất đường bột.

4. Chất đường bột là nguồn chủ yếu cung cấp...cho cơ thể.

5. Chất béo có thể lấy từ hai nguồn là động vật và ...

6. Đa số các loại rau tươi đều có chứa ..., nước,...

...và chất khoáng.

7. Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và ...chất của cơ thể.

8. Ăn quá nhiều chất đường bột sẽ làm tăng trọng lượng cơ thể và gây...

9. Để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần ăn hàng ngày không bị thay đổi, cần chú ý thay thế thức ăn trong ...

Câu 2 : Hãy sử dụng cụm từ thích hợp nhất ở cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A. (Chỉ cần ghi ký hiệu cụm từ ở cột B vào cuối cụm từ ở cột A.

Ví dụ : 1 +h ) (5đ)

CỘT A CỘT B

1. Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực

phẩm… . . . . 2. Khi mua các thực phẩm có

đóng hộp, bao bì.

… . . .

3. Các loại thực phẩm dễ hư hỏng như rau quả, thịt, cá… . . . . . . . .

4. Khi có dấu hiệu ngộ độc thức ăn … . . .

5. Cá nóc, khoai tây mọc mầm, nấm lạ… . . . .

6. Sử dụng nước sạch để chế biến món ăn và vệ sinh nhà bếp,

A. Phải mua tươi hoặc được bảo quản ướp lạnh.

B. Là những thực phẩm có chứa độc tố gây nguy hại cho cơ thể.

C. Là góp phần tránh ngộ độc thức ăn.

D. Ở -100C và -200C.

E. Cần phải kết hợp nhiều loại thức ăn trong bữa ăn hàng ngày.

F. Cần chú ý đến hạn sử dụng.

G.Tùy mức độ nặng nhẹ mà có biện

dụng cụ ăn uống, nấu nướng… . . . . 7. 1000C và

1150C… . . . .

8. Vi khuẩn không thể sinh nở và cũng không chết hoàn

toàn… . . .

9. Muốn có đầy đủ chất dinh dưỡng … . . .

10.Nước và chất xơ cũng là thành phần chủ yếu trong bữa ăn… . . . . . .

pháp thích hợp.

H.Mặc dù không phải là chất dinh dưỡng.

I. Gọi là sự nhiễm trùng thực phẩm.

J. Là nhiệt độ an toàn trong nấu nướng vì vi khuẩn bị tiêu diệt.

K.Là ngộ độc thực phẩm.

L. Phải ăn nhiều.

Một phần của tài liệu HD CKTKN CN6 (8 6 09) (1) (Trang 94 - 109)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(116 trang)
w