TT Ý kiến góp ý thu, hồn thiện Nội dung tiếp
hoặc giải trình
Cơ quan, tổ chức/cộng đồng dân sư/đối tượng
quan tâm I Tham vấn bằng hình thức tổ chức họp lấy ý kiến
Chương 1
Cần có hệ thống thốt nước đảm bảo, tránh các hiện tượng ngập úng trong khu vực. Khơng làm ảnh hưởng đến Diện tích cịn lại không thuộc dự án về sản xuất. Đồng ý tiếp thu và tìm bổ sung trong báo cáo Các hộ dân gần khu vực dự án chịu ảnh hưởng trong quá trình xây dựng và vận hành dự án, các đại diện của tổ chức đoàn thể tham gia họp tham vấn như đoàn thanh niên, hội phụ nữ, đại diện thơn xóm...
Vấn đề tiêu thoát nước: Khi đi khảo sát cần phối hợp chặt chẽ với người dân bị ảnh hưởng để đảm bảo hệ thống tiêu nước đảm bảo tiêu thoát nước. Ưu tiên giải quyết việc làm cho những người Đồng ý tiếp thu và tìm bổ sung trong báo cáo Các hộ dân gần khu vực dự án chịu ảnh hưởng trong quá trình xây dựng và vận hành dự án, các đại diện của tổ chức đoàn thể tham gia họp tham vấn như đoàn thanh niên, hội phụ nữ, đại diện thôn
Chủ dự án: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước
TT Ý kiến góp ý thu, hồn thiện Nội dung tiếp hoặc giải trình
Cơ quan, tổ chức/cộng đồng dân sư/đối tượng
quan tâm
dân bị mất đất nơng nghiệp.
xóm... Trong q trình thi cơng
tránh làm ảnh hưởng đến người dân xung quanh khu vực dự án về tiếng ồn, độ rung. Khi thi công sẽ ảnh hưởng đến các tuyến đường hiện hữu. Chủ đầu tư Phải cam kết không làm ảnh hưởng đến việc đi lại của người dân và nếu các tuyến đường bị hư hỏng phải tu sửa lại. Đồng ý tiếp thu và tìm bổ sung trong báo cáo Các hộ dân gần khu vực dự án chịu ảnh hưởng trong quá trình xây dựng và vận hành dự án, các đại diện của tổ chức đoàn thể tham gia họp tham vấn như đoàn thanh niên, hội phụ nữ, đại diện thơn xóm...
Chủ dự án đảm bảo vấn đề môi trường trong quá trình thi cơng xây dựng. Cần quan tâm đến các vấn đề khí thải, bụi, tiếng ồn để hạn chế ảnh hưởng đến người dân quanh khu vực dự án. Đồng ý tiếp thu và tìm bổ sung trong báo cáo Các hộ dân gần khu vực dự án chịu ảnh hưởng trong quá trình xây dựng và vận hành dự án, các đại diện của tổ chức đoàn thể tham gia họp tham vấn như đoàn thanh niên, hội phụ nữ, đại diện thơn xóm...
Chương 3
Đồng ý với các biện pháp để giảm ô nhiễm mơi trường trình bày;
Đồng ý tiếp thu và tìm bổ sung trong báo cáo
Các hộ dân gần khu vực dự án chịu ảnh hưởng trong quá trình xây dựng và vận hành dự án, các đại diện của tổ chức đoàn thể tham gia họp tham vấn như đoàn thanh niên, hội phụ nữ, đại diện thơn xóm... Chương 3 Biện pháp đền bù phải thực hiện sớm để người dân có kế hoạch Đồng ý tiếp thu và tìm bổ sung trong báo cáo Các hộ dân gần khu vực dự án chịu ảnh hưởng trong quá trình xây dựng và vận hành dự án, các đại diện của tổ chức đoàn thể tham gia họp tham vấn như đoàn thanh niên, hội phụ nữ, đại diện thơn xóm...
TT Ý kiến góp ý thu, hồn thiện Nội dung tiếp hoặc giải trình
Cơ quan, tổ chức/cộng đồng dân sư/đối tượng
quan tâm
Bãi đổ thải cần thực hiện đúng các biện pháp phục hồi môi trường đã đưa vào báo cáo đánh giá tác động mơi trường Đồng ý tiếp thu và tìm bổ sung trong báo cáo Các hộ dân gần khu vực dự án chịu ảnh hưởng trong quá trình xây dựng và vận hành dự án, các đại diện của tổ chức đoàn thể tham gia họp tham vấn như đoàn thanh niên, hội phụ nữ, đại diện thơn xóm...
II Tham vấn bằng văn bản
UBND thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh đồng thuận với các nội dung trong báo cáo ĐTM của Dự án “Cụm hồ tỉnh Bình Phước”.
Tiếp thu và đưa toàn bộ nội dung vào báo cáo ĐTM trong phần phụ lục
Chủ tịch UBND xã
UBND xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh đồng thuận với các nội dung trong báo cáo ĐTM của Dự án “Cụm hồ tỉnh Bình Phước”.
Tiếp thu và đưa toàn bộ nội dung vào báo cáo ĐTM trong phần phụ lục
Phó Chủ tịch UBND xã
UBND xã An Khương, huyện Hớn Quản đồng thuận với các nội dung trong báo cáo ĐTM của Dự án “Cụm hồ tỉnh Bình Phước”.
Tiếp thu và đưa toàn bộ nội dung vào báo cáo ĐTM trong phần phụ lục
Chủ dự án: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT 1. KẾT LUẬN
Sau khi nghiên cứu hiện trạng môi trường, đánh giá các tác động đến môi trường tự nhiên, kinh tế và xã hội, có thể kết luận như sau:
Việc thực hiện Dự án “Cụm hồ tỉnh Bình Phước” đóng một vai trị rất quan trọng cho phát triển kinh tế của huyện Lộc Ninh, đảm bảo cấp nước tưới ổn định cho 190ha đất sản xuất nông nghiệp, phục vụ tưới cho cây cơng nghiệp có giá trị kinh tế cao như: Hồ tiêu, cà phê, điều,… cho nhân dân vùng ven biên giới. Tạo nguồn cấp nước sinh hoạt, sản xuất cho đồng bào dân tộc, dân cư vùng ven biên giới ổn định cuộc sống và khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư. Thúc đẩy phát triển kinh tế, xã hội vùng đồng bào dân tộc, biên giới tỉnh Bình Phước phát triển nông nghiệp theo hướng hiện đại hóa, thâm canh cao, chuyển đổi cơ cấu cây trồng hướng đến nền nông nghiệp công nghệ cao. Nâng cao mực nước ngầm, giảm lũ cho hạ lưu, cải tạo tiểu khí hậu trong vùng; kết hợp giao thơng nơng thơn và góp phần vào sự nghiệp xây dựng nơng thơn mới của tỉnh Bình Phước.
Báo cáo Đánh giá Tác động Môi trường đã đánh giá được các tác động ứng với từng hoạt động trong các giai đoạn cơng trình. Việc đánh giá các tác động đối với từng đối tượng theo các tác nhân gây tác động phát sinh được định lượng tối đa. Các biện pháp giảm thiểu tác động được đề xuất khả thi và hiệu quả cao. Nhằm đảm bảo tác động tàn dư có thể chấp nhận được, sẽ thực hiện các giám sát mơi trường để có những biện pháp điều chỉnh thích hợp và kịp thời hơn. Cơng tác tham vấn cộng đồng đã được thực hiện theo đúng quy định, đối tượng tham vấn bao gồm đại diện của UBND các xã, thị trấn và cộng đồng dân cư thuộc các xã có cơng trình.
Trong quá trình thực hiện Báo cáo Đánh giá Tác động Môi trường, các tiêu chuẩn về mơi trường và các quy định kỹ thuật do Chính phủ Việt Nam ban hành được tuân thủ nghiêm ngặt.
2. KIẾN NGHỊ
Chủ Dự án rất mong nhận được sự quan tâm và hỗ trợ của các cơ quan chính quyền các cấp, các sở ban ngành có liên quan trong quá trình thực hiện cơng trình. Phối hợp và khuyến khích các hoạt động bảo vệ, giải quyết các sự cố và rủi ro về môi trường. Chủ Dự án cũng mong nhận được sự hợp tác và ý kiến nhận xét từ các cơ quan liên quan và các cộng đồng địa phương trong q trình thực hiện cơng trình.
Chủ Dự án kiến nghị Sở Tài Ngun và Mơi trường tỉnh Bình Phước và các cơ quan, tổ chức liên quan tăng cường công tác quản lý về môi trường trong khu vực.
3. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Chủ Dự án cam kết thực hiện tất cả các quy định chung, biện pháp bảo vệ mơi
trường có liên quan đến q trình triển khai, thực hiện cơng trình;
2. Chủ Dự án cam kết thực hiện đúng các biện pháp giảm thiểu như đã nêu ở
3. Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn môi trường đã sử dụng trong Đánh giá Tác động Môi trường, sẽ được dùng trong chương trình giám sát mơi trường. Một số Tiêu chuẩn, Quy chuẩn môi trường Việt Nam đang được áp dụng như:
- Đánh giá chất lượng nước: QCVN 08: 2015/BTNMT: Quy định tiêu
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt (Cột B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu, thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có u cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2).
- Đánh giá chất lượng khơng khí:
+ QCVN 05:2013/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khơng khí xung quanh của Bộ Tài ngun mơi trường;
+ QCVN 26: 2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn của Bộ Tài ngun mơi trường.
4. Các cơng trình xử lý ơ nhiễm phải được thiết kế trong giai đoạn thiết kế kỹ
thuật, xây dựng trước khi thi cơng cơng trình;
5. Trong q trình thi cơng và vận hành, Chủ Dự án cam kết phải thực hiện những
nội dung dưới đây:
- Thực hiện các giải pháp bảo vệ chất lượng nước mặt, chất lượng đất và
nước ngầm khu vực dự án;
- Thực hiện các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm khơng khí và khống chế
tiếng ồn;
- Thực hiện biện pháp thu gom và xử lý chất thải rắn trong q trình thi
cơng;
- Thực hiện các biện pháp giảm thiểu nhằm hạn chế tác động tới hệ động
thực vật trong khu vực thực hiện dự án;
- Thực hiện các biện pháp an tồn lao động và vệ sinh mơi trường tại công
trường;
- Thực hiện các biện pháp quản lý cơng nhân lao động trong suốt q trình
thực hiện dự án;
- Thực hiện việc phục hồi thảm thực vật đối với các khu thi công tạm;
- Thực hiện biện pháp giảm thiểu phòng ngừa và ứng phó với các sự cố
mơi trường;
- Thực hiện các biện pháp an tồn, phịng chống và ứng cứu sự cố liên
quan đến hoạt động dự án;
- Chủ Dự án sẽ chỉ đạo nhà thầu thi cơng có trách nhiệm phối hợp với
chính quyền địa phương sửa chữa duy tu đường giao thơng và các cơng trình cơng cộng khác khi có hiện tượng hư hỏng do các hoạt động thi cơng cơng trình hồ chứa Tà Mai và Lộc Ninh gây ra;
- Sau khi hoàn thành việc xây dựng hồ, chủ Dự án sẽ bàn giao cơng trình
cho đơn vị vận hành, khai thác hồ. Việc điều tiết hồ chứa và quản lý vận hành hồ chứa sẽ do đơn vị này thực hiện.
Chủ dự án: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước
6. Chương trình quan trắc, giám sát mơi trường và chương trình đào tạo về an tồn
mơi trường phải được thực hiện trong thời gian thi công và vận hành;
7. Tuyên truyền và phổ biến cho cán bộ, công nhân và yêu cầu các nhà thầu thực
hiện nghiêm túc các biện pháp bảo vệ môi trường;
8. Chủ dự án cam kết sẽ thực hiện đúng các thủ tục đền bù giải phóng mặt bằng
theo yêu cầu của pháp luật, cam kết chuyển đổi sử dụng đất trồng lúa và đất trồng rừng sản xuất theo đúng yêu cầu của Luật Đất đai;
9. Chủ Dự án cam kết trong q trình hoạt động, cơng trình khơng vi phạm cơng
ước quốc tế, các tiêu chuẩn môi trường Việt Nam và không để xảy ra sự cố môi trường;
10. Chủ Dự án cam kết thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường; Cam kết đền bù
và khắc phục ô nhiễm môi trường trong trường hợp các sự cố, rủi ro môi trường xảy ra do triển khai cơng trình; Cam kết phục hồi môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ mơi trường sau khi cơng trình kết thúc đi vào vận hành.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Báo cáo hiện trạng mơi trường tỉnh Bình Phước giai đoạn 2015-2020;
2. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế- xã hội, quốc phòng an ninh năm
2021 của thị trấn Lộc Ninh, xã Lộc Khánh và xã An Khương;
3. Niên giám thống kê huyện Lộc Ninh, năm 2021;
4. Bộ Tài nguyên và Môi trường (2010) Bộ quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Môi
trường;
5. Bộ Tài nguyên và Môi trường (2008) Bộ quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Môi
trường;
6. Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Thị Vân Hà (2006) Giáo trình quản lý chất lượng
mơi trường, NXB Xây Dựng;
7. Hoàng Kim Ngũ (2005), Quản lý Lưu vực, Giáo trình trường Đại Học Lâm
Nghiệp;
8. Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ, " Đánh giá tác động môi trường," Nhà xuất
bản Đại học quốc gia Hà Nội, 2005;
9. Trần Đức Hạ (2000), Xử lý nước thải sinh hoạt quy mô vừa và nhỏ, NXB Khoa
học Kỹ thuật Hà Nội;
10. World Bank (8/1991) Enviromental assessment sourcebook, volume II, sectoral
guidelines, enviroment;
11. World Health Organization, (1993), Assessment of sources of air, water, and
land pollution, A guide to rapid source inventorytechniques ans their use in formulating environmental control strategies, Geneva;
12. World Health Organization, (1993), Assessment of Sources of Air, Water, and
Land Pollution, Part 1: Rapid Inventory Techniques in Enviromental Pollution, WHO, Geneva.