32
Bảng 1. Đặc điểm của giống Cải củ hạt ươm Quảng Yờn giống gốc và giống ngoài sản xuất
Chỉ tiờu Giống gốc Giống ngoài sản xuất
Thõn 35-40 cm 30-40 cm
Lỏ Số lỏ trung bỡnh là 12, lỏ màu xanh Số lỏ trung bỡnh là 12, lỏ màu xanh
Củ Chiều dài củ 20,0 cm
Đường kớnh củ: 3,5 cm Khối lượng củ: 175 g
Củ dạng thn nhọn, ớt mắt, vỏ nhẵn Thịt củ trắng mịn, ăn ngon, ngọt đỏnh giỏ cảm quan tốt Chiều dài củ 18 – 20 cm Đường kớnh củ: 2,0 – 3,5 cm Khối lượng củ: 120 – 180 g Củ dạng thn nhọn, ớt mắt, vỏ nhẵn Thịt củ trắng mịn, ăn ngon, ngọt khụng đồng đều Hoa Tớm nhạt Trắng, tớm nhạt, tớm đậm
Quả Quả to mẩy, nhiều hạt Quả trung bỡnh, số hạt/quả: trung bỡnh
Hạt Nõu đỏ, trũn đều Nõu, trũn hoặc dẹt
Năng suất 37 tấn/ha 36 tấn/ha
Tiờu chuẩn phục trỏng giống Cải củ hạt ươm Quảng Yờn, Quảng Ninh: số lỏ trung bỡnh 12 lỏ, lỏ màu xanh, kớch thước củ 20 x 3,5 cm; khối lượng củ 175 g, củ dạng thuụn nhọn, ớt mắt, vỏ nhẵn, thịt củ trắng mịn, ăn ngon, ngọt đỏnh giỏ cảm quan tốt, quả to mẩy nhiều hạt, hạt màu nõu trũn đềụ
Năm 2017, đó tiến hành 02 thớ nghiệm chọn lọc thế hệ G1 vụ đụng xuõn tại phường Cộng Hũa, Quảng Yờn, Quảng Ninh và chọn lọc thế hệ G2 vụ thu đụng tại xó Đụng Sang, Mộc Chõu, Sơn Lạ Kết quả thớ nghiệm được trỡnh bày ở bảng 2.
Bảng 2. Đặc điểm của giống cải củ hạt ươm Quảng Yờn G1 vụ đụng xuõn năm 2017
TT Tớnh trạng Trung bỡnh Thấp nhất Cao nhất Độ biến động (%) Phạm vi chọn
1 Thời gian từ gieo-thu hạt (ngày) 114 110 118 5,3 114 114
2 Số lỏ/cõy (lỏ) 12 11,5 12,5 4,2 12 12
3 Dài củ (cm) 22 20,5 23,5 6,8 20,9 23,1
4 Đường kớnh củ (cm) 3,5 3,0 4,0 7,3 3,3 3,7
5 Khối lượng củ (g) 178,5 172 185 10,8 178,4 180,5
Số liệu ở bảng 2 cho thấy thời gian từ gieo đến thu hạt của Cải củ hạt ươm trong vụ đụng xuõn 2017 là 114 ngày, cú 12 lỏ trờn cõy, chiều dài củ trung bỡnh của 2.500 cõy là 22 cm, củ ngắn nhất là 20,5 cm, củ dài nhất là 23,5 cm. Độ lệch chuẩn của tớnh trạng chiều dài củ là 1,1 cm để lựa chọn cỏc cỏ thể cú chiều dài củ từ 20,9 đến 23,1cm. Đường kớnh củ trung bỡnh 3,5cm, củ to nhất cú đường kớnh 4cm, củ nhỏ nhất cú đường kớnh 3cm, độ lệch chuẩn của tớnh trạng này là 0,2cm để lựa chọn cỏc cỏ thể cú đường kớnh củ từ 3,3 đến 3,7 cm. Tớnh trạng đường kớnh củ ở thế hệ G1 cú độ biến động thấp (CV = 6,8%) điều này thể hiện được sự khơng đồng đều về tớnh trạng đường kớnh củ đó được cải thiện rừ rệt qua thế hệ chọn lọc thứ haị Khối lượng củ trung bỡnh 178,5 g, củ nặng nhất là 185 g, củ nhẹ nhất là 172 g, độ lệch chuẩn của tớnh trạng này 8,6 g để lựa chọn cỏc cỏ thể cú khối lượng củ từ 169,9 đến 187,1g. Độ biến động về tớnh trạng khối lượng củ là 10,8% thể hiện sự đồng đều về tớnh trạng khối lượng củ cũng đó được cải thiện qua thế hệ chọn lọc thứ haị
Dựa trờn phạm vi chọn lọc của 5 tớnh trạng núi trờn kết hợp với đỏnh giỏ tớnh trạng hỡnh dạng củ và màu sắc hoa đó chọn ra 2.084 cỏ thể đạt yờu cầu trờn tổng số 2.500 cỏ thể. Cỏc cỏ thể này được thu hỗn hạt lại và gieo tiếp trong vụ sau phục vụ việc đỏnh giỏ và chọn lọc thế hệ G2. Kết quả được trỡnh bày trong bảng 3.
Thời gian từ gieo đến thu hạt của Cải củ hạt ươm trong vụ thu đụng 2017 là 115 ngày với 12 lỏ trờn cõỵ Chiều dài củ trung bỡnh của 2.500 cõy là 22,2 cm, củ ngắn nhất là 20,8 cm, củ dài nhất là 23,5 cm, độ lệch chuẩn của tớnh trạng này là 1,1 cm, lựa chọn cỏc cỏ thể cú chiều dài củ từ 21,1 đến 23,3 cm. Đường kớnh củ trung bỡnh 3,7 cm, củ to nhất cú đường kớnh 4 cm, củ nhỏ nhất cú đường kớnh 3,3 cm, độ lệch chuẩn của tớnh trạng này là 0,2 cm, lựa chọn cỏc cỏ thể cú đường kớnh củ từ 3,5 đến 3,9 cm. Tớnh trạng đường kớnh củ ở thế hệ G2 cú độ biến động (CV = 6,2%) so với ở thế hệ G1 (6,8%). Điều này thể hiện được sự khơng đồng đều về tớnh trạng đường kớnh củ đó được cải thiện rừ rệt qua thế hệ chọn lọc thứ bạ Khối