Vị trí quặng hóa antimon trong khu vực

Một phần của tài liệu Ebook quặng hóa antimon miền bắc việt nam phần 2 nguyễn văn bình (Trang 55 - 61)

Các mỏ và điểm quặng antimon Miền Bắc Việt Nam phân bố ở phía nam miền sinh khoáng antimon - thủy ngân Hoa - Việt. Miền sinh khoáng antimon - thủy ngân Hoa - Việt thuộc nửa đai ngoài (Á - Úc) của đai sinh khoáng tây Thái Bình Dương. Đã từ lâu, antimon (và thủy - ngân) được coi là nguyên tố hóa học tiêu biểu của đai sinh khoáng Tây Thái Bình Dương (Z.V. Sidorenko, 1973) [327].

Miền sinh khoáng Hoa - Việt là nơi có mật độ tập trung khá cao của mỏ và điểm quặng antimon và thủy ngân (sản lượng hàng năm của antimon miền Nam Trung Hoa chiếm khoảng một nửa hàm lượng antimon của thế gới), trong đó có những mỏ thuộc vào loại lớn của thế giới như mỏ: Tây Hoàng Sơn (Sb); Vạn Sơn (Hg) và rất nhiều mỏ khác ở Hồ Nam, Giang Nam, Quý Châu, Tứ Xuyên, Quảng Tây, Quảng Đông (Trung Quốc), Hà Giang, Tuyên Quang, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Cao Bằng, Quảng Ninh (Việt Nam). Chỉ tính riêng vùng Chiêm Hóa và Yên Minh có hơn 30 mỏ và điểm quặng antimon. Danh sách các mỏ và điểm quặng antimon Miền Bắc Việt Nam đưa ra ở bảng 4.1.

Bảng 4.1: Danh mục các mỏ và điểm quặng antimon Miền Bắc Việt Nam

Vùng quặng

Mỏ và điểm quặng

Tọa độ Địa chỉ

(1) (2) (3) (4)

Mậu Duệ 23004’36’’

105014’41’’

Xã Mậu Duệ, huyện Yên Minh, Hà Giang

Lũng Thầu 23009’53’’

105010’40’’

Các xã Lũng Thầu, Vần Chải, huyện Đồng Văn, Hà Giang Bó Mới 23004’57’’

105012’05’’

Xã Đồng Minh, huyện Yên Minh, Hà Giang

Bản Lò Xã Đồng Minh, huyện Yên

Minh, Hà Giang Bản Trang 23012’02’’

105028’55’’

Xá Xín Cái, huyện Mèo Vạc, Hà Giang

Phe Thán 23010’51’’

105030’46’’

Xã Sơn Vĩ, huyện Mèo Vạc, Hà Giang

Lẻo A (Lẻo Chá Phìn A)

23010’05’’

105031’15’’

Xã Sơn Vĩ, huyện Mèo Vạc, Hà Giang

Pó Ma 23003’30’’

105028’30’’

Xã Khâu Vai, huyện Mèo Vạc, Hà Giang

Yên Minh

Bản Chưởng Xã Hữu Vinh, huyện Yên Minh, Hà Giang

Nà Đông Xã Nà Đông, huyện Nguyên Bình, Cao Bằng

Viên Nam 23044’10’’

105046’50’’

Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, Cao Bằng

Lũng Pát 22040’50’’

105046’10’’

Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, Cao Bằng

Lũng Quang 22033’45’’

105050’30’’

Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, Cao Bàng Dược Lang 22042’30’’

105045’30’’

Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, Cao Bằng

Pia Oắc

Linh Quang 22039’00’’

105001’00’’

Xã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình, Cao Bằng

Tấn Hẩu 22045’40’’

105058’20’’

Xã Lương Chu, huyện Thông Nông, Cao Bằng

Khao Hai 22023’00’’

106020’30’’

Xã Trọng Con, huyện Thạch An, Cao Bằng và xã Khánh Long, huyện Tràng Định, Lạng Sơn

Phục Hòa 22031’10’’

106030’40’’

Xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hòa, Cao Bằng

Nà Nhân 22023’50’’

106021’20’’

Xã Trọng Con, huyện Thạch An. Cao Bằng

Nà Pó 22023’50’’

106023’30’’

Xã Đức Xuân, huyện Thạch An, Cao Bằng

Tioc Ma 22023’30’’

106025’50’’

Xã Đức Xuân, huyện Thạch An, Cao Bằng

Lũng Cóoc (Lũng Cốc)

22022’30’’

106026’00’’

Xã Đức Xuân, huyện Thạch An, Cao Bằng

Nà Ngần 22023’50’’

106027’10’’

Xã Lê Lợi, huyện Thạnh An, Cao Bằng

Cao Bằng -Đông Khê

Nà Kim 22027’30’’

106024’10’’

Xã Lê Lai, huyện Thạch An, Cao Bằng

Khuổi Luông 22010’45’’

106010’30’’

Xã Lam Sơn, huyện Na Rì, Bắc Cạn

Khuổi Ít 22012’50’’

105011’15’’

Xã Lam Sơn, huyện Na Rì, Bắc Cạn

Khuổi Màng 22013’05’’

106012’45’’

Xã Kim Lư, huyện Na Rì, Cao Bằng

Ngân Sơn -Na Rì

Pia Ma 22012’30’’

106014’15’’

Xã Vĩnh Yên, huyện Bình Gia, Lạng Sơn

Mỏ Sao 22011’10’’

106018’00’’

Xã Quý Hòa, huyện Bình Gia, Lạng Sơn

Vàng Pục (Vàng Cúc)

22008’00’’

106020’00’’

Xã Hoa Thám, huyện Bình Gia, Lạng Sơn

Sam Sao Xã Hồng Phong, huyện Bình Gia, Lạng Sơn

Bình Gia – Thất Khê

La Sơn Xã Hồng Phong, huyện Bình Gia, Lạng Sơn

Thần Sa - Thần Sa 21043’20’’ Xã Thần Sa, huyện Võ Nhai,

105033’20’’ Thái Nguyên Bản Chằng 21057’50’’

105058’10’’

Xã Yên Cư, huyện Bạch Thông, Bắc Cạn Tó Ràng 21057’10’’

105056’25’’

Xã Yên Cư, huyện Bạch Thông, Bắc Cạn Yên Cư

Nà Nin 21057’15’’

105056’40’’

Xã Yên Cư, huyện Bạch Thông, Bắc Cạn Lũng Luông 22019’20’’

105018’20’’

Xã Năng Khả, huyện Na Hang, Tuyên Quang Pù Bó 22021’30’’

105020’00’’

Xã Năng Khả, huyện Na Hang, Tuyên Quang Lang Can 22026’32’’

105014’55’’

Xã Lang Can, huyện Na Hang, Tuyên Quang Phiêng Giao Xã Năng Khả, huyện Chiêm

Hóa, Tuyên Quang Làng Vài 22012’00’’

105020’30’’

Các xã Phú Bình, Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang

Khuôn Pục 22011’00’’

105018’30’’

Xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang Nà Mó 22011’38’’

105016’30’’

Xã Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang

Làng Ải 22011’00’’

105016’30’’

Xã Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang

Cốc Táy 22010’50’’

105024’10’’

Xã Yên Lập, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang Khuôn

Khương 22011’00’’

105023’40’’

Xã Yên Lập, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang Khuôn Vài 22010’50’’

105019’20’’

Xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang Núi Thần 22013’20’’

105022’40’’

Xã Yên Lập, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang Lùng Giàng 22013’00’’

105023’30’’

Xã Yên Lập, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang Chiêm

Hóa

Hòa Phú 22007’45’’

105011’25’’

Xã Hòa Phú, huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang

Cây Cóc 21059’30’’

105006’55’’

Xã Thái Hoà, huyện Hàm Yên, Tuyên Quang

Núi Quạt 22004’00’’

105013’00’’

Xã Hồng Sơn, huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Khe Bổn 21058’40’’

105007’25’’

Xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, Tuyên Quang

Tông Mừng 22013’00’’

104047’00’’

Xã Đồng Yên, huyện Bắc Quang, Hà Giang Quanh

vòm Sông Chảy

Nậm Chảy Xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương, Lào Cai

Bản Đáy 22043’41’’

105016’57’’

Xã Lạc Nông, huỵện Bắc Mê, Hà Giang

Tòng Bá - Bắc Mê

Cò Noong (Khau Noong)

22055’13’’

105018’09’’

Xã Du Tiến, huyện Yên Minh, Hà Giang

Lục Ba 21035’50’’

105039’10’’

Xã Lục Ba, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

Tam Đảo

Ba Hòn (Hg) 21043’00’’

105028’20’’

Xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Khôn Re Xã Mai Sao, huyện Chi Lăng,

Lạng Sơn

Lộc Phủ Xã Hải Yên, huyện Hải Ninh, Quảng Ninh

Tấn Mài 21030’30’’

107041’30’’

Xã Quảng Thành, huyện Hà Cối (Quảng Hà), Quảng Ninh Cao Phong

Chan Xã Quảng Sơn, huyện Hà Cối, (Quảng Hà), Quảng Ninh

Khe Khoai Quảng Ninh

Dương Huy 21004’30’’

105013’30’’

Xã Dương Huy, huyện Cẩm Phả, Quảng Ninh

Khe Chim 21006’30’’

107015’41’’

Xã Dương Huy, huyện Cẩm Phả, Quảng Ninh

Đồng Quặng Xã Đồng Lâm, huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh

Quảng Ninh

Bằng Tẩy Phường Mông Dương, Cẩm

Phả, Quảng Ninh Đồng Mỏ 21008’25

107 018’00’’

Phường Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh

Nà Bạc Xã Ngọc Lâu, huyện Lạc Sơn, Hòa Bình

Bù Lọt Xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn, Hòa Bình

Kim Bôi - Gia Viễn

Yên Vệ Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, Ninh Bình.

Làng Bương Xã Lương Ngoại, huyện Bá Thước, Thanh Hóa Làng Kiên

(As –Au)

Xã Lương Ngoại, huyện Bá Thước, Thanh Hóa Làng Sung Xã Lương Ngoại, huyện Bá

Thước, Thanh Hóa Làng Ngọc Xã Lương Ngoại, huyện Bá

Thước, Thanh Hóa Nà Sài (As )

– Au Xã Xuân Phú, Huyện Quan

Hóa, Thanh Hóa Làng Nèo

(As – Au) Xã Lương Ngoại, huyện Bá Thước, Thanh Hóa Hồi Xuân Xã Hồi Xuân, huyện Quan

Hóa, Thanh Hóa Cẩm Thủy

-

Bá Thước

Làng Chạo Xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa

Xuân Mai Xuân Mai, huyện Chương Mỹ,

Hà Tây

Púng Giắt

(Huối Chan)

Xã Mường Muôn, huyện Mường Lay, Điện Biên

Tà Sỏi Xã Châu Hạnh, huyện Quỳ

Châu, Nghệ An Quỳ Hợp -

Quỳ Châu Châu Tiến Xã Châu Tiến, Quỳ Châu, Nghệ An

Tân Lâm 16047’05’

106 050’15’’

Xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ, Quảng Trị

Phong An Xã Phong An, huyện Phong Điền, Thừa Thiên - Huế

Một phần của tài liệu Ebook quặng hóa antimon miền bắc việt nam phần 2 nguyễn văn bình (Trang 55 - 61)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(195 trang)