Chương 2: Phân tích thực trạng quản trị sản xuất tại TS Việt Nam
2.2. Thực trạng hoạt ủộng QTSX tại nhà mỏy TS Việt Nam
2.2.4. Hoạt ủộng sản xuất tại cỏc dõy truyền theo thời gian
- Kế hoạch sản xuất & tồn kho
Bất kỳ một nhà mỏy xớ nghiệp nào khi bắt ủầu tiến hành hoạt ủộng sản xuất của mỡnh ủều cần phải lập kế hoạch. Mục ủớch chớnh của hoạt ủộng lập kế hoạch là nhằm giảm thiểu chi phớ của hoạt ủộng sản xuất trong giai ủoạn sản xuất ủược lập kế hoạch. Cỏc nhà quản trị cố gắng tỡm ra cỏch tốt nhất ủể ủỏp ứng nhu cầu ủược dự bỏo thụng qua hoạt ủộng ủiều chỉnh sản xuất, nhõn lực lao ủộng, lượng tồn kho, làm thêm giờ và một số biến số khác có ảnh hưởng.
Thông thường có ba loại kế hoạch khác nhau phân biệt chủ yếu dựa trên cấp quản lý chịu trách nhiệm lập kế hoạch và thời gian lập kế hoạch.
Theo ủú nhà mỏy cú 3 loại kế hoạch như sau:
Kế hoạch chủ: Do ban giỏm ủốc lập với thời gian lập kế hoạch từ 12 thỏng trở lên.
Kế hoạch trung hạn: Do cấp quản lý ủiều hành chịu trỏch nhiệm lập với thời gian lập kế hoạch từ 3 ủến 12 thỏng.
Kế hoạch ngắn hạn: Do cấp quản lý ủiều hành, ủội ngũ giỏm sỏt, ủốc cụng chịu trách nhiệm lập ra với thời gian trong vòng 3 tháng.
Dưới ủõy là cỏc bảng biểu kế hoạch thực tế sử dụng trong nhà mỏy:
Bắt ủầu từ kế dự bỏo ủặt hàng của khỏch hàng YAMAHA Viet Nam ủưa ra Trờn cơ sở dự bỏo theo năm, lịch ủặt hàng ủược hệ thống PYMAX II triển khai thành kế hoạch ủặt hàng theo thỏng kốm theo lịch giao hàng cụ thể như trong bảng minh họa dưới ủõy. ðõy cũng chớnh là cơ sở ủể phỏt hành ra cỏc lệnh sản xuất theo ngày.
49
TT Khách
hàng Mã VL Mã số Tên thành phẩm ð/V Model Loại Jan-08 Feb-08 Mar-08 Apr-08 May-08 Jun-08 Jul-08 Aug-08 Sep-08 Oct-08 Nov-08 Dec-08
0 0 0 0 12000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000
1 YMVN 10000001 5P1-XF131-00-00-80MAIN PIPE SUB COMP PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 2 YMVN 10000002 5P1-XF119-00-00-80REAR FRAME COMP PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 3 YMVN 10000003 5P1-XF191-00-00-80DOWN TUBE SUB 1 PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 4 YMVN 10000004 5P1-XF192-00-00-80DOWN TUBE SUB 2 PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 5 YMVN 10000005 5P1-F1196-00-00-80CROSS TUBE 1 PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 6 YMVN 10000006 5P1-F1228-00-00-80BRKT RESERVER TANK PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 7 YMVN 10000007 5P1-F133G-00-00-80BRKT RESERVER TANK PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 8 YMVN 10000008 5P1-F1447-00-00-80BRKT FOOTREST PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 9 YMVN 10000009 5P1-F1448-00-00-80BRKT FOOTREST 2 PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 10 YMVN 10000010 5P1-F144H-00-00-80BRKT FOOTREST 3 PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 11 YMVN 10000011 5P1-F145H-00-00-80BRKT FOOTREST 4 PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000 12 YMVN 10000012 5P1-F1122-00-00-80BRKT PROTECTOR FRONT PC 5P11 FG 0 0 0 0 12000 12000 10000 10000 10000 10000 10000 10000
LỊCH ðẶT HÀNG NĂM 2008
Bảng 2.4 Bảng kế hoạch chủ năm 2008
Bảng 2.10. Lịch ủặt hàng theo ngày2 [Phũng kế hoạch] Bảng 2.9. Lịch ủặt hàng theo ngày 1[ Phũng kế hoạch ] Bảng 2.8. Lịch ủặt hàng theo năm [ Phũng kế hoạch ]
50
Dựa theo số lượng khỏch hàng ủặt hàng, bộ phận kế hoạch lờn kế hoạch ủặt hàng cỏc chi tiết cần thiết phục vụ sản xuất theo bảng dưới ủõy và gửi tới cho cỏc nhà cung cấp như bảng dưới.
51 TTNhà cung cấpMó sốMó vật liệuTờn chi tiếtðVJan-08Feb-08Mar-08Apr-08May-08Jun-08Jul-08Aug-08Sep-08Oct-08Nov-08Dec-08Xỏc nhận - - - -NN+1N+2N+3N+4N+5N+6N+7OK / NOT 1TSA3000000195700-06200NUT SQUAREChiếc- - - - 336,000 336,000 280,000 280,000 280,000 280,000 280,000 280,000 2TSA3000000290463-08809CLAMPChiếc- - - - 72,000 72,000 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 3TSA3000000390463-08813CLAMPChiếc- - - - 24,000 24,000 20,000 20,000 20,000 20,000 20,000 20,000 4TSA3000000490174-06016NUT WELDChiếc- - - - 24,000 24,000 20,000 20,000 20,000 20,000 20,000 20,000 5TSA300000055P1-F1374-00HOLDER PIPEChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 6TSA300000065P1-F115H-00BOSSChiếc- - - - 48,000 48,000 40,000 40,000 40,000 40,000 40,000 40,000 7TSA300000075P1-F138J-00PIN RR CUSHION LH/RHChiếc- - - - 24,000 24,000 20,000 20,000 20,000 20,000 20,000 20,000 8TSA300000085P1-F1397-00GUIDE WIRE HARNESSChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 9TSA300000095P1-F1161-00HOLDER WIREChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10TSA300000105P1-F1339-00GUIDE WIREChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 11TSA3000001190465-05052CLAMPChiếc- - - - 84,000 84,000 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000 12TSA300000124D1-F7319-00HOOK SPRINGChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 13TSA300000135P1-F4667-00GUIDE PIPEChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 14TSA300000145HU-F115H-00BOSSChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 15TSA300000174D1-F1311-00PIPE STEERING HEADChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 16TSA300000185P1-F134V-00BRKTChiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 17TSA300000195P1-F1191-00DOWN TUBE 1Chiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 18TSA300000205P1-F1192-00DOWN TUBE 2Chiếc- - - - 12,000 12,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 10,000 - - - - - - - - - - - - Phần dành cho nhà cung cấp KT số lượng hàng giao ủủ hay thiếu Bảng 2.7 - Dự bỏo ủặt hàng
Xác nhậnXác nhận
Dự bỏo ủặt hàng
Người phỏt hànhNgười kiểm tra TS VIETNAM COMPANY LTD. Lot 79, Noi Bai IZ, Quang Tien, Soc Son, Hanoi ðủ, khụng cú vấn ủề gỡThiếu hoặc cú vấn ủề
Bảng 2.11. Dự bỏoủặt hàng[Phũng kế hoạch]
52
Chu kỳ từng cụng ủoạn và cụng suất từng dõy truyền Chu kỳ từng cụng ủoạn trờn dõy truyền hàn:
Sử dụng phương pháp bấm giờ, qua xử lý số liệu thống kê ta có thời gian chu kỳ cho từng cụng ủoạn trờn dõy truyền như bảng dưới ủõy:
Tờn cụng ủoạn Vị trớ Số thợ hàn Thời gian chu kỳ Tờn cụng ủoạn Vị trớ Số thợ hàn Thời gian chu kỳ
P1 1 30.39 P1 20.79
P2.1 32.69 P2 1 69.95
P2.2 1 95.37 P3 1 54.52
P3 1 47.02
P4 2 82.29 P1 2 71.66
P5 1 64.72 P2 1 78.31
P1.1 1 32.38
P1.2 1 95.37 P1 1 97.15
P2 47.02 P2 2 93.84
P3 2 87.24 P3 1 84.18
P4 1 70.88
PIPE MAIN P1 1 87.88
P1 1 22.32
P2 23.12 DOWN TUBE 2 P1 21.9
P3 32.22
P4© 1 95.54 BRKT COVER P1 1 47.24
CROSS TUBE 1 P1 31.35 CROSS TUBE 2 P1 28.06
Bảng chu kỳ từng cụng ủoạn hàn
SEAT RAIL 1 SUB ASS'Y
PIPE STRG HEAD
MAIN PIPE
REAR FRAME COMP
DOWN TUBE 1 SUB SEAT RAIL 2 SUB ASS'Y
Chu kỳ từng cụng ủoạn trờn dõy truyền dập:
Trờn cơ sở thụng số thiết kế mỏy dập và ủặt cỏc thụng số cho mỏy dập, cỏc chuyờn gia phũng thiết kế sản xuất tại cụng ty mẹ Thai Summit Autopart ủó tớnh toỏn và ủưa ra ủược chu kỳ cho từng cụng ủoạn trờn dõy truyền dập.
Bảng 2. 12 : Chu kỳ từng cụng ủoạn dõy truyền hàn. [phũng sản xuất]
53
Cụng ủạn cắt:
Tên Số lần Chu kỳ ( s )
Pipe main 1 25
Seat rail 1 30
Cross tube L 1 20
cross tube R 1 20
Cụng ủạn uốn:
Tên Số lần Chu kỳ ( s )
Seat rail 1 2 50
Seat rail 2 2 50
Down tube 1 1 30
Down tube 2 1 30
Trên máy dập
Loại mỏy Số lượng mỏy Số lượng khuụn Dập tự ủộng Dập bằng tay
110 tấn(Tð) 1 4 1,200 350
110 tons (BT) 1 350
80 Tấn 3 58 400
35 Tấn 3 33 500
Công suất sản xuất của dây truyền hàn:
Trờn cơ sở ủầu vào là cỏc số liệu về thời gian chu kỳ sản xuất tại cỏc vị trớ hàn và yờu cầu cụng suất sản xuất ủầu ra là số lượng khỏch hàng ủặt hàng theo thỏng ta tớnh toỏn thời gian cần thiết ủể sản xuất ra sản phẩm tại vị trớ hàn theo cụng thức dưới ủõy:
Bảng 2. 13 : Thời gian chu kỳ từng cụng ủoạn [ Phũng sản xuất ]
54
Với cụng thức tớnh trờn, ta lập bảng cụng suất trờn từng cụng ủoạn sản xuất, kế ủú lập ủồ thị thể hiện mối tương quan giữa cụng suất thiết kế tớnh toỏn với yờu cầu ủặt hàng từ phớa khỏch hàng. Từ ủú giỳp ban lónh ủạo cú ủược phương ỏn ủiều chỉnh sản xuất cũng như là một công cụ trực quan giúp các nhà quản lý sản xuất thực hiện tỡm ra ủiểm nỳt cổ chai trong dõy truyền và thực hiện cỏc biện phỏp cải tiến sản xuất.
55 Hỡnh vẽ 2.7. ðồ thị minh họa cụng suất sản xuất từng cụng ủoạn hàn.
56
Công suất sản xuất trên dây truyền dập Máy 35 Tấn:
Working Time / Day
5.60 6.87
8.13
3.06 4.33 1.79
0.00 2.00 4.00 6.00 8.00 10.00 12.00 14.00 16.00 18.00
6000 7000 8000 9000 10000 11000
Order/Month
Time (Hr.)
Regular Working Time/Day O.T.
8:00 17:00 19:17
20:33
21:50
23:06
0:22
1:38
19:30 21:30 1:30 23:30
Working Time
3:30
10:00 12:00 15:00
Máy 80 tấn:
Working Time / Day
6.87 8.19
9.51
5.55 2.91 4.23
0.00 2.00 4.00 6.00 8.00 10.00 12.00 14.00 16.00 18.00 20.00
6000 7000 8000 9000 10000 11000
Order/Month
Time (Hr.)
Regular Working Time/Day O.T.
8:00 17:00 20:25
21:44
23:03
0:22
1:41
3:00
19:30 21:30 1:30 23:30
Working Time
3:30 5:30
10:00 12:00 15:00
Hình vẽ 2.8. Công suất của máy dập 35 tấn.[Phòng SX]
Hình vẽ 2.9. Công suất của máy dập 80 tấn.[Phòng SX].
57
Máy dập cơ 110 tấn:
Working Time / Day
6.02 6.77 7.53 8.00 8.00 8.00
0.28 1.04
1.79
0.00 2.00 4.00 6.00 8.00 10.00 12.00
6000 7000 8000 9000 10000 11000
Order/Month
Time (Hr.)
Regular Working Time/Day O.T.
8:00 17:00
17:47 18:32
19:17
19:30 21:30
Working Time
12:00
10:00 15:00 15:01
15:46
16:32
Mỏy dập tự ủộng 110 tấn:
Working Time / Day
2.82 3.04 3.26 3.48 3.70 3.92
0.00 2.00 4.00 6.00 8.00 10.00
6000 7000 8000 9000 10000 11000
Order/Month
Time (Hr.)
Regular Working Time/Day O.T.
8:00 17:00 19:30
Working Time
10:00 12:00 15:00
10:49 11:02 11:15 11:29 11:42 11:55
Hình vẽ 2. 10. Công suất của máy dập cơ 110 tấn.[Phòng SX]
Hình vẽ 2.11. Công suất của máy dập Tð 110 tấn.[Phòng SX]
.
58
Cụng suất của 1 mỏy hàn ủiểm
Spot Welding Capacity/1 Machine
0.00 60.00 120.00 180.00 240.00 300.00 360.00 420.00 480.00 540.00 600.00 660.00 720.00 780.00 840.00
6000 7000 8000 9000 10000 11000
Order/Month
Time (minute)
BRKT., PROTECTOR FRONT BRKT., FOOTREST 4 BRKT., FOOTREST 3 BRKT., FOOTREST 2 BRKT., FOOTREST BRKT., RESERVER TANK (LH) BRKT., RESERVER TANK (RH) BRKT., COVER BRKT., TANK FITTING (LH) BRKT., TANK FITTING (RH) BRKT., BOX 1 (LH) BRKT., BOX 1 (RH) STAY, REAR BRKT., OUTER 2 BRKT., OUTER 1 BRKT., REGULATOR 1 BRKT., LEG SHIELD BRKT., SWITCH 8:00
12:00 14:00 15:00
Working Time
9:00 10:00 11:00 16:00 17:00 18:30 19:30 20:30 21:30 22:30 23:30
16:22
18:06
19:20
20:33
21:47
23:01
Công suất của máy cắt:
Cutting Capacity
0.00 60.00 120.00 180.00 240.00 300.00 360.00 420.00 480.00 540.00
6000 7000 8000 9000 10000 11000
Order/Month
Time (minute) SEAT RAIL 2 &CROSS TUBE 2
(MACHINE 1) PIPE MAIN (MACHINE 2)
8:00 12:00 14:00 15:00
Working Time
9:00 10:00 11:00 16:00 17:00 18:30
13:48
14:36
15:25
16:43
17:01
18:19
11:20
11:53
13:27
14:00
14:33
15:07
Dây truyền hàn:
Hỡnh vẽ 2.12. Cụng suất của mỏy hàn ủiểm .[Phũng SX]
Hình vẽ 2.13. ðồ thị minh họa công suất của máy cắt.[Phòng SX]
.
59
Dưới ủõy là sơ ủồ thể hiện mối quan hệ giữa cỏc bộ phận trong nhà mỏy cũng như trỡnh tự thực hiện cụng việc giữa cỏc cụng ủoạn trong từng bộ phận.
Bộ phận kế hoạch chịu trách nhiệm phát hành các lịch trình sản xuất, số lượng hàng giao cũng như các biểu mẫu cần thiết cho hệ thống giao hàng nội bộ và cho khách hàng.
Bộ phận kho chịu trách nhiệm nhập xuất nguyên vật liệu thô, hàng hóa dạng bán thành phẩm cũng như thành phẩm. Ngoài ra bộ phận này chịu trách nhiệm thống kờ số liệu và bỏo lờn cho phũng kế hoạch ủể ủiều chỉnh sản lượng sản xuất.
Bộ phận sản xuất, bộ phận hàn, chịu trách nhiệm nhận kế hoạch sản xuất từ
phũng kế hoạch. Tự tổ chức, bố trớ mỏy múc, gỏ hàn cũng như nhõn lực ủể ủảm bảo ủỳng sản lượng cũng như tiến ủộ giao hàng theo yờu cầu. Bộ phận này cũng chịu trỏch nhiệm phỏt hành ra cỏc văn bản giấy tờ ủể giao hàng cũng như phế liệu phát sinh trong quá trình sản xuất.
Hỡnh vẽ 2.14. Sơ ủồ xử lý cụng việc liờn quan ủến dõy truyền hàn.
60
Bộ phận ủảm bảo chất lượng QA ( Quality Insurance ) chịu trỏch nhiệm kiểm tra toàn bộ chất lượng nguyờn vật liệu ủầu vào, bỏn thành phẩm trong cỏc cụng ủoạn và thành phẩm trước khi giao sang bộ phận khỏc.
Dây truyền dập:
Bộ phận sản xuất, bộ phận dập, chịu trách nhiệm nhận kế hoạch sản xuất từ phũng kế hoạch. Tự tổ chức, bố trớ mỏy múc, gỏ hàn cũng như nhõn lực ủể ủảm bảo ủỳng sản lượng và tiến ủộ giao hàng theo yờu cầu. Dõy truyền dập sẽ lấy nguyờn vật liệu thụ và bỏn thành phẩm nhập về từ cỏc nhà cung cấp ủể làm ủầu vào cho quỏ trỡnh sản xuất. Sản phẩm ủầu ra là thành phẩm và bỏn thành phẩm ủược nhập vào kho thành phẩm và bỏn thành phẩm. Bộ phận này cũng chịu trỏch nhiệm phỏt hành ra cỏc văn bản giấy tờ ủể giao hàng và phế liệu phỏt sinh trong quá trình sản xuất.
Hỡnh vẽ 2.15. Sơ ủồ xử lý cụng việc liờn quan ủến dõy truyền dập.
61