Dạy - học bài mới

Một phần của tài liệu giao an lop 1 sang (Trang 107 - 113)

TiÕt 1 a. Giới thiệu bài :

- GV: Hôm nay chúng ta học hai vần mới: eng , iêng .

- GV viết bảng: eng -iêng b. Dạy vần

+ Nhận diện vần :eng - Ghép cho cô vần eng.

GV cho HS so sánh vần eng với ong.

*Đánh vần :

GV HD đánh vần eng = e - ngờ - eng GV HD đánh vần từ khoá :

- Thêm x trớc vần eng và dấu sắc trên

©m e.

- GV cho HS đọc trơn :eng , xẻng, Lỡi xẻng

- GV nhận xét cách đánh vần , đọc trơn

- HS hát 1 bài

- 3 HS đọc câu ứng dụng.

Không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu Không khều mà rụng.

- 2 HS viết từ: trung thu, củ gừng.

- HS phát âm theo GV: eng ,iêng.

- HS ghÐp: eng

- Vần eng đợc tạo nên từ e và ng - Vần eng có chữ e đứng trớc và chữ

ng đứng sau

* Giống nhau :kết thúc bằng ng

* Khác nhau :eng bắt đầu bằng e.

- HS đánh vần eng : e - ngờ -eng - HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp - HS ghép : xẻng

- HS đánh vần tiếng xẻng = xờ - eng xeng - hỏi - xẻng.

- HS quan sát cái lỡi xẻng và nhận xÐt.

- HS đọc trơn eng , xẻng, lỡi xẻng

107

của HS

+ Nhận diện vần : iêng ( tơng tự nh vần eng)

- GV cho HS so sánh vần eng với iêng . Đánh vần

-GV HD HS đánh vần âng : iê - ngờ- iêng

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá : chiêng, trống, chiêng

- GV cho HS đọc : chiêng, trống, chiêng

c. Dạy viết :

- GV viÕt mÉu eng ( lu ý nÐt nèi tõ e sang ng ) xẻng ( lu ý nét nối từ x sang eng, dấu hỏi trên e)

- GVviết mẫu vần iêng, chiêng.

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS . + GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng - GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu . - NhËn xÐt

* Tiết 2 : Luyện tập .Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV nhận xét sửa sai cho các em.

*Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh.

- GV chỉnh sửa cho HS - GV đọc cho HS nghe Hoạt động 2: Luyện viết

GV viết mẫu lần lợt từng vần, từng từ hớng dẫn cách viết

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

- HS đọc trơn : iêng, chiêng, trống, chiêng

- Nhận xét bài đọc của bạn

* Giống nhau : kết thúc bằng ng

* Khác nhau : iêng bắt đầu bằng iê - HS đánh vần : iê - ngờ - iêng

- HS đọc : chiêng, trống, chiêng

- HS viết bảng con eng , xẻng.

- HS viết : iêng , chiêng.

- Nhận xét bài viết của bạn

- HS đọc từ ngữ ứng dụng : nhóm , cá nhân lớp

- 3 HS đọc lại

- HS đọc các vần ở tiết 1 eng , xẻng, lỡi xẻng

iêng, chiêng, trống, chiêng - HS đọc từ ứng dụng

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp - NhËn xÐt

- HS quan sát tranh và nhận xét.

- HS đọc câu ứng dụng:

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh.

- 3 HS đọc lại.

- HS viết vào vở tập viết mỗi vần, mỗi từ 1 dòng: eng , iêng, lỡi xẻng

trống chiêng

- GV thu chấm một số bài, nhận xét.

Hoạt động 3: Luyện nói

+ Luyện nói theo chủ đề : ao , hồ , giÕng

? Tranh vẽ gì ?

? em chỉ đâu là giếng , hồ , ao?

? Em biết ao , hồ , giếng có gì giống nhau?

? Ao hồ giếng đem đến cho con ngời những ích lợi gì ?

? Em cần giữ gìn ao hồ ,giếng thế nào

để có nguồn nớc sạch và hợp vệ sinh ? - GV cho HS liên hệ

- HS nêu tên phần luyện nói:

ao, hồ, giếng.

- HS lần lợt trả lời

- HS nhận xét các câu trả lời trên.

4 . Các hoạt động nối tiếp :

a. GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần vừa học b. GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt . c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Toán

Phép trừ trong phạm vi 8

I. Mục tiêu :

- Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 .

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.

- GD HS có ý thức học tập bộ môn . II. Đồ dùng dạy học

- GV : Mô hình phù hợp với bài dạy - Bộ dạy toán 1 . - HS : Bộ TH toán 1 .

III. Các HĐ dạy học chủ yếu : 1. ổn định tổ chức :

2. Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra bảng trừ trong phạm vi 7

- GV nhËn xÐt cho ®iÓm . 3.Dạy học bài mới :

Hoạt động1 : thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 .

Bớc 1: HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 . - GV dán 8ngôi sao lên bảng - Nêu bài toán : Tất cả có 8 ngôi

- HS hát 1 bài

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 7 - nhận xÐt

- HS nêu : 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao, còn lại 7 ngôi sao

- HS nêu : 8 bớt 1 còn 7

109

sao, bớt đi 1 ngôi sao. Hỏi còn lại mấy ngôi sao?

- GV yêu cầu HS lấy phép tính tơng ứng

GV viÕt phÐp tÝnh : 8 - 1 = 7 - GV cho HS quan sát hình ngôi sao để nêu kết quả của phép trừ: 8 ngôi sao, bớt đi 7 ngôi sao. Hỏi còn lại mấy ngôi sao?

- GV viết bảng: 8 – 7 = 1

Bớc 2: Hớng dẫn HS thành lập các công thức:

8 – 2 = 6 8 – 6

= 2

8 – 5 = 3 8 – 3 = 5

8 = 4 = 4 8 – 4 = 4

- Tiến hành tơng tự nh bớc 1

Bớc 3: Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.

- GV xoá dần sau đó khôi phục lại . Hoạt động 2 : Thực hành :

* Bài 1 ( 73 ) - SGK : Tính

- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán . -

- Thực hiện tính theo cột dọc ta lu ý

®iÒu g×?

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

Bài 2( 73): Tính

- GV gọi HS chữa bài

- GV theo dõi sửa sai cho các em Bài 3( 74): Tính

- HS gài vào bảng cài: 8 – 1 = 7 - Cả lớp đọc; Tám trừ một bằng bảy - HS nêu: 8 ngôi sao, bớt đi 7 ngôi sao, còn lại 1 ngôi sao.

- HS lấy phép tính tơng ứng: 8 – 7 = 1

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8 - HS đọc cá nhân, đồng thanh.

- HS thi đua lập lại.

- HS nêu yêu cầucủa bài: Tính

- HS làm bảng con

3 4

5 6

7

5 8 4

8 3

8 2

8 1

8 − − − −

- HS nêu: Phải đặt tính thẳng cột với nhau.

- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8 8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 - 4 = 4

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0

- HS chữa bài và nhận xét thấy đợc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài 8 – 4 = 4

- GV thu chấm một số bài - Gọi HS chữa

- GV theo dõi sửa sai cho các em Bài 4( 74): Viết phép tính thích hợp - Các bức tranh sau hớng dẫn HS về làm tơng tự.

8 – 1 – 3 = 4 8 – 2 – 2 = 4 - 2 HS chữa bài

- HS nêu bài toán và viết phép tính thích hợp.

a: Có 8 quả ăn 4 quả. Hỏi còn lại mấy quả?

- HS nêu phép tính : 8 – 4 = 4 4. Các hoạt động nối tiếp :

a. GV cho HS thi đọc bảng trừ trong phạm vi 8 . b. GV nhËn xÐt giê

c. Dặn dò: về nhà ôn lại bảng trừ trong phạm vi 8

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009 Mĩ thuật:

( Đ/c Bình soạn giảng ) Toán

Luyện tập

I. Mục tiêu :

- Thực hiện đợc phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8 - Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.

- GD HS có ý thức học tập.

II. Đồ dùng dạy học :

1. GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1 . 2. HS : Bộ TH toán 1 .

III. Các HĐ dạy học chủ yếu :

111

- GV theo dâi nhËn xÐt cho ®iÓm . Bài 3( 75): Tính

- GV cho HS làm bài vào vở

- GV thu chấm một số bài, nhận xét Bài 4( 75) : Viết phép tính thích hợp

Bài 5:( 75): Nối ô trống với số thích hợp

5 + 3 8 2 + 6 8 8 - 4 4 8 -5 3 - 2 HS chữa bài

- HS làm bài vào vở

4+ 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 = 2 5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3 = 5 - 2 HS chữa bài

- HS quan sát hình vẽ nêu bài toán và viết phép tính thích hợp

Có 8 quả táo trong giỏ, lấy ra 2 quả.

Trong giỏ còn mấy quả táo?

- HS nêu phép tính: 8 – 2 = 6 - HS nêu bài toán khác

Hoạt động của thầy 1. ổn định tổ chức :

2. Kiểm tra bài cũ :

GV gọi HS làm bài vào bảng phép cộng trừ trong phạm vi 8 .

- GV nhËn xÐt cho ®iÓm .

3.Dạy học bài mới : Giới thiệu bài - GV hớng dẫn HS làm bài tập Bài 1( 75): Tính

- Em có nhận xét gì về các phép tính trên?

Bài 2 ( 75) : số ?

Hoạt động của trò - HS hát 1 bài

- HS thực hiện - nêu kết quả

- nhËn xÐt

- 1 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8 - 1 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8 - HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài 7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 8 – 7 = 1 8 – 6 =2 8 – 1 = 7 8 – 2 =6

- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả không thay đổi và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài

( Hớng dẫn HS về làm)

Một phần của tài liệu giao an lop 1 sang (Trang 107 - 113)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(413 trang)
w