TiÕt 1 a. Giới thiệu bài :
- GV: Hôm nay chúng ta học hai vần mới: eng , iêng .
- GV viết bảng: eng -iêng b. Dạy vần
+ Nhận diện vần :eng - Ghép cho cô vần eng.
GV cho HS so sánh vần eng với ong.
*Đánh vần :
GV HD đánh vần eng = e - ngờ - eng GV HD đánh vần từ khoá :
- Thêm x trớc vần eng và dấu sắc trên
©m e.
- GV cho HS đọc trơn :eng , xẻng, Lỡi xẻng
- GV nhận xét cách đánh vần , đọc trơn
- HS hát 1 bài
- 3 HS đọc câu ứng dụng.
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu Không khều mà rụng.
- 2 HS viết từ: trung thu, củ gừng.
- HS phát âm theo GV: eng ,iêng.
- HS ghÐp: eng
- Vần eng đợc tạo nên từ e và ng - Vần eng có chữ e đứng trớc và chữ
ng đứng sau
* Giống nhau :kết thúc bằng ng
* Khác nhau :eng bắt đầu bằng e.
- HS đánh vần eng : e - ngờ -eng - HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp - HS ghép : xẻng
- HS đánh vần tiếng xẻng = xờ - eng xeng - hỏi - xẻng.
- HS quan sát cái lỡi xẻng và nhận xÐt.
- HS đọc trơn eng , xẻng, lỡi xẻng
107
của HS
+ Nhận diện vần : iêng ( tơng tự nh vần eng)
- GV cho HS so sánh vần eng với iêng . Đánh vần
-GV HD HS đánh vần âng : iê - ngờ- iêng
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá : chiêng, trống, chiêng
- GV cho HS đọc : chiêng, trống, chiêng
c. Dạy viết :
- GV viÕt mÉu eng ( lu ý nÐt nèi tõ e sang ng ) xẻng ( lu ý nét nối từ x sang eng, dấu hỏi trên e)
- GVviết mẫu vần iêng, chiêng.
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS . + GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng - GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu . - NhËn xÐt
* Tiết 2 : Luyện tập .Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV nhận xét sửa sai cho các em.
*Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh.
- GV chỉnh sửa cho HS - GV đọc cho HS nghe Hoạt động 2: Luyện viết
GV viết mẫu lần lợt từng vần, từng từ hớng dẫn cách viết
- GV theo dõi sửa sai cho các em.
- HS đọc trơn : iêng, chiêng, trống, chiêng
- Nhận xét bài đọc của bạn
* Giống nhau : kết thúc bằng ng
* Khác nhau : iêng bắt đầu bằng iê - HS đánh vần : iê - ngờ - iêng
- HS đọc : chiêng, trống, chiêng
- HS viết bảng con eng , xẻng.
- HS viết : iêng , chiêng.
- Nhận xét bài viết của bạn
- HS đọc từ ngữ ứng dụng : nhóm , cá nhân lớp
- 3 HS đọc lại
- HS đọc các vần ở tiết 1 eng , xẻng, lỡi xẻng
iêng, chiêng, trống, chiêng - HS đọc từ ứng dụng
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp - NhËn xÐt
- HS quan sát tranh và nhận xét.
- HS đọc câu ứng dụng:
Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh.
- 3 HS đọc lại.
- HS viết vào vở tập viết mỗi vần, mỗi từ 1 dòng: eng , iêng, lỡi xẻng
trống chiêng
- GV thu chấm một số bài, nhận xét.
Hoạt động 3: Luyện nói
+ Luyện nói theo chủ đề : ao , hồ , giÕng
? Tranh vẽ gì ?
? em chỉ đâu là giếng , hồ , ao?
? Em biết ao , hồ , giếng có gì giống nhau?
? Ao hồ giếng đem đến cho con ngời những ích lợi gì ?
? Em cần giữ gìn ao hồ ,giếng thế nào
để có nguồn nớc sạch và hợp vệ sinh ? - GV cho HS liên hệ
- HS nêu tên phần luyện nói:
ao, hồ, giếng.
- HS lần lợt trả lời
- HS nhận xét các câu trả lời trên.
4 . Các hoạt động nối tiếp :
a. GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần vừa học b. GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt . c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Toán
Phép trừ trong phạm vi 8
I. Mục tiêu :
- Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 .
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
- GD HS có ý thức học tập bộ môn . II. Đồ dùng dạy học
- GV : Mô hình phù hợp với bài dạy - Bộ dạy toán 1 . - HS : Bộ TH toán 1 .
III. Các HĐ dạy học chủ yếu : 1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra bảng trừ trong phạm vi 7
- GV nhËn xÐt cho ®iÓm . 3.Dạy học bài mới :
Hoạt động1 : thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 .
Bớc 1: HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 . - GV dán 8ngôi sao lên bảng - Nêu bài toán : Tất cả có 8 ngôi
- HS hát 1 bài
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 7 - nhận xÐt
- HS nêu : 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao, còn lại 7 ngôi sao
- HS nêu : 8 bớt 1 còn 7
109
sao, bớt đi 1 ngôi sao. Hỏi còn lại mấy ngôi sao?
- GV yêu cầu HS lấy phép tính tơng ứng
GV viÕt phÐp tÝnh : 8 - 1 = 7 - GV cho HS quan sát hình ngôi sao để nêu kết quả của phép trừ: 8 ngôi sao, bớt đi 7 ngôi sao. Hỏi còn lại mấy ngôi sao?
- GV viết bảng: 8 – 7 = 1
Bớc 2: Hớng dẫn HS thành lập các công thức:
8 – 2 = 6 8 – 6
= 2
8 – 5 = 3 8 – 3 = 5
8 = 4 = 4 8 – 4 = 4
- Tiến hành tơng tự nh bớc 1
Bớc 3: Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
- GV xoá dần sau đó khôi phục lại . Hoạt động 2 : Thực hành :
* Bài 1 ( 73 ) - SGK : Tính
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán . -
- Thực hiện tính theo cột dọc ta lu ý
®iÒu g×?
- GV theo dõi sửa sai cho các em.
Bài 2( 73): Tính
- GV gọi HS chữa bài
- GV theo dõi sửa sai cho các em Bài 3( 74): Tính
- HS gài vào bảng cài: 8 – 1 = 7 - Cả lớp đọc; Tám trừ một bằng bảy - HS nêu: 8 ngôi sao, bớt đi 7 ngôi sao, còn lại 1 ngôi sao.
- HS lấy phép tính tơng ứng: 8 – 7 = 1
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8 - HS đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS thi đua lập lại.
- HS nêu yêu cầucủa bài: Tính
- HS làm bảng con
3 4
5 6
7
5 8 4
8 3
8 2
8 1
8 − − − −
−
- HS nêu: Phải đặt tính thẳng cột với nhau.
- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8 8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 - 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0
- HS chữa bài và nhận xét thấy đợc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài 8 – 4 = 4
- GV thu chấm một số bài - Gọi HS chữa
- GV theo dõi sửa sai cho các em Bài 4( 74): Viết phép tính thích hợp - Các bức tranh sau hớng dẫn HS về làm tơng tự.
8 – 1 – 3 = 4 8 – 2 – 2 = 4 - 2 HS chữa bài
- HS nêu bài toán và viết phép tính thích hợp.
a: Có 8 quả ăn 4 quả. Hỏi còn lại mấy quả?
- HS nêu phép tính : 8 – 4 = 4 4. Các hoạt động nối tiếp :
a. GV cho HS thi đọc bảng trừ trong phạm vi 8 . b. GV nhËn xÐt giê
c. Dặn dò: về nhà ôn lại bảng trừ trong phạm vi 8
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009 Mĩ thuật:
( Đ/c Bình soạn giảng ) Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu :
- Thực hiện đợc phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8 - Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
- GD HS có ý thức học tập.
II. Đồ dùng dạy học :
1. GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1 . 2. HS : Bộ TH toán 1 .
III. Các HĐ dạy học chủ yếu :
111
- GV theo dâi nhËn xÐt cho ®iÓm . Bài 3( 75): Tính
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV thu chấm một số bài, nhận xét Bài 4( 75) : Viết phép tính thích hợp
Bài 5:( 75): Nối ô trống với số thích hợp
5 + 3 8 2 + 6 8 8 - 4 4 8 -5 3 - 2 HS chữa bài
- HS làm bài vào vở
4+ 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 = 2 5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3 = 5 - 2 HS chữa bài
- HS quan sát hình vẽ nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
Có 8 quả táo trong giỏ, lấy ra 2 quả.
Trong giỏ còn mấy quả táo?
- HS nêu phép tính: 8 – 2 = 6 - HS nêu bài toán khác
Hoạt động của thầy 1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
GV gọi HS làm bài vào bảng phép cộng trừ trong phạm vi 8 .
- GV nhËn xÐt cho ®iÓm .
3.Dạy học bài mới : Giới thiệu bài - GV hớng dẫn HS làm bài tập Bài 1( 75): Tính
- Em có nhận xét gì về các phép tính trên?
Bài 2 ( 75) : số ?
Hoạt động của trò - HS hát 1 bài
- HS thực hiện - nêu kết quả
- nhËn xÐt
- 1 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8 - 1 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8 - HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài 7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 8 – 7 = 1 8 – 6 =2 8 – 1 = 7 8 – 2 =6
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì
kết quả không thay đổi và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
( Hớng dẫn HS về làm)