Các hoạt động chính

Một phần của tài liệu giao an lop 1 sang (Trang 156 - 163)

1.Họp tổ:

-Tổ trởng điều khiển

-Cá nhân trong tổ tự nhận xét u khuyết điểm của bản thân.

-Các bạn trong tổ bổ xung ý kiến.

-Bình chọn cá nhân xuất sắc

-Bàn phơng hớng giúp đỡ các bạn chậm tiến.

2.Họp lớp :

-Lớp trởng điều khiển.

-Các tổ trởng lần lợt nhận xét tình hình tổ mình trớc lớp.

-Cả lớp nghe ,nhận xét bổ sung.

-Bình chọn và xếp loại tổ,cá nhân.

3.GV nhËn xÐt chung:

-¦u ®iÓm:

-Tồn tại:

-Một số công việc tuần sau:

Tuần 16 Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009 Học vần

Bài 64: im - um

Mục tiêu:

- HS viết đợc : im , um , chim sâu ,trùm khăn . - Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng:

Khi ®i em hái Khi về em chào

Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào ?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xanh , đỏ , tím , vàng .Nói đ- ợc từ 2 đến 4 câu.

- GD HS có ý thức học tập . II. Thiết bị dạy học:

1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói 2. HS : SGK , vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ

- GV theo dâi nhËn xÐt, cho ®iÓm.

3. Dạy học bài mới :

* TiÕt 1 a. Giới thiệu bài :

- GV: Chúng ta học vần: im - um.

GV viết bảng: im- um b. Dạy vần

+ Nhận diện vần : im - GhÐp vÇn : im

. GV cho HS so sánh vần im và am . Đánh vần :

- HD đánh vần : i- mờ - im - Thêm ch trớc vần im.

- HD đánh vần từ khoá : chim

GV nhận xét cách đánh vần , đọc trơn của HS

+ Nhận diện vần : um ( tơng tự nh vÇn im )

GV cho HS so sánh vần um và im

- HS hát 1 bài

- 2 HS đọc câu ứng dụng.

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.

- 2 HS viết: que kem, mềm mại.

- HS nhËn xÐt .

- HS đọc theo GV: im - um.

- HS ghÐp : im

- Vần im đợc tạo nên từ i và m Vần im có chữ i đứng trớc chữ m

đứng sau

* Gièng nhau :kÕt thóc = m

* Khác nhau : im bắt đầu = i

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp - HS ghÐp tiÕng: chim

- HS nêu vị trí chữ và vần trong tiếng chim

đánh vần tiếng chim = chờ - im - chim

- HS quan sát com chim bồ câu.

- HS đọc trơn : chim , chim câu

* Gièng nhau : kÕt thóc = m

157

. Đánh vần

- GV HD HS đánh vần : u - mờ - um - GV hớng dẫn HS đánh vần và đọc trơn từ khoá trùm , trùm khăn.

- GV nhËn xÐt

c, GV dạy viết vần: im - GV viÕt mÉu vÇn : im, chim

Híng dÉn nÐt nèi tõ i sang m, tõ ch sang im.

- GVviÕt mÉu vÇn um (lu ý nÐt nèi giữa u và m )

- GV nhận xét sửa sai .

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng - GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu . - NhËn xÐt

* Tiết 2 : Luyện tập . Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa cho HS - GV đọc cho HS nghe Hoạt động 2: Luyện viết - GV hớng dẫn cách viết.

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

- GV thu chấm một số bài, nhận xét.

Hoạt động3 : Luyện nói theo chủ

đề: xanh , đỏ , tím , vàng.

Tranh vẽ gì ?

- Em biết những vật gì có màu đỏ , màu xanh , màu tím , màu vàng, màu

* Khác nhau : um bắt đầu = u - HS đánh vần : um = u - mờ - um - HS đọc trơn : chùm , trùm khăm Nhận xét bài đọc của bạn

- HS viết bảng con : im , chim , con chim

- HS viết vào bảng con : um , trùm , trùm khăm

HS đọc từ ngữ ứng dụng: nhóm , cá

nh©n líp - 3 HS đọc lại.

- HS đọc các vần ở tiết 1 - im , chim , con chim um , trùm , trùm khăm - HS đọc từ ứng dụng.

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp - NhËn xÐt

- HS quan sát tranh và nhận xét - HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp .

Khi ®i em hái Khi về em chào

Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào ? - 3 HS đọc lại.

- HS viết vào vở tập viết lần lợt từng im , um , chim câu , trùm khăn

- HS quan sát tranh nêu tên phần luyện nói: xanh , đỏ , tím , vàng.

- HS lần lợt trả lời - nhận xét các câu trả lời trên.

đen, màu trắng ?

- Em biết những màu gì nữa ?( màu sắc)

- GV cho HS liên hệ : Em thích màu nào nhất ?

- GV theo dâi, nhËn xÐt.

4 . Các hoạt động nối tiếp :

a. GV cho HS nêu lại vần vừa học và tìm tiếng có vần vừa học . b.GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt .

c. Dặn dò : ôn lại bài . Toán

Luyện tập

I. Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về phép tính trừ trong phạm vi 10.

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh . - GD HS có ý thức học tập.

II. Đồ dùng dạy học :

1. GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1 . 2. HS : Bộ TH toán 1 .

III. Các HĐ dạy học chủ yếu : 1. ổn định tổ chức :

2. Kiểm tra bài cũ :

GV gọi HS làm bài và đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- GV nhËn xÐt cho ®iÓm .

3. Dạy học bài mới : Giới thiệu bài - GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1( 85) : GV cho HS làm tính theo hàng ngang .

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

- HS hát 1 bài - 2 HS làm bài tập:

10 - 4 = 6 10 - 10 = 0 10 - 1 = 9 10 - 7 = 3

- 2 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10

- HS nêu yêu cầu của bài: Tính - HS làm bài rồi chữa

a,10 - 2 = 8 10 - 4 = 6 10 - 3 = 7 10 - 9 = 1 10 - 6 = 4 10 - 1 = 9...

- HS chữa bài

159

- Thực hiện tính theo cột dọc các em phải lu ý điều gì ?

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

*Bài 2( 85): Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS chữa bài trên bảng - GV theo dõi sửa sai cho các em.

*Bài 3( 85): Viết phép tính thích hợp - Cho HS đặt đề toán rồi nêu kết quả .

- GV nhận xét - sửa sai

- GV cho HS nêu bài toán và phép tính khác.

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

b, HS làm bảng con

- HS nêu : Phải đặt tính thẳng cột với nhau.

7 2

6 5

3 10 8

10 4

10 5

10 − − −

- HS điền số thích hợp

5 + 5 = 10 8 - 2 = 6 8 - 1 = 7 10 + 0 = 10 - 2 HS chữa bài.

- HS nhËn xÐt.

- HS nêu yêu cầu của bài:Viết phép tính thích hợp

- HS nêu bài toán :

a. Có 7 con vịt trong chuồng . Thêm 3 con nữa .Hỏi có tất cả mấy con vịt ? - HS nêu phép tính : 7 + 3 = 10 - HS nêu bài toán và phép tính khác.

b. Có 10 quả táo .Rụng mất 2 quả .Hỏi còn lại mấy quả ?

HS nêu phép tính : 10 - 2 = 8 - HS nêu kết quả - nhận xét

4. Các HĐ nối tiếp :

a. Trò chơi : Thi đọc tiếp sức bảng trừ trong phạm vi 10 b. GV nhËn xÐt giê.

c.Dặn dò : về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.

Học thuộc các bảng cộng trừ

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009 Mĩ thuật:

Vẽ hoặc xé dán lọ hoa

( Đ/c Bình soạn , giảng)

Toán:

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

I. Mục tiêu :

- Giúp HS thuộc bảng cộng , trừ trong phạm vi 10.

- Biết làm tính cộng ,trừ cộnỉntong phạm vi 10.

- Làm quen với tóm tắt và viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.

II. Đồ dùng dạy học :

1. GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1 . 2. HS : Bộ TH toán 1 .

III. Các HĐ dạy học chủ yếu :

161

Hoạt động của GV 1- Kiểm tra bài cũ:

2- Dạy - học bài mới

Hoạt động 1- Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Ôn tập bảng cộng và bảng trừ đã học.

- GV gọi HS nhắc lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10.

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

Hoạt đông 3: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.

- GV treo tranh đã phóng to trong SGK lên bảng.

- GV chia lớp ra làm 2 đội sau đó tổ chức cho hai đội thi tiếp sức , lập lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 tơng ứng tranh vẽ

3- Thực hành.

Bài 1: a/ Tính

- Cho HS nêu Y/c của bài

- HD HS vận dụng bảng cộng và trừ đã

học để làm.

b/ (Bảng con):

- GV đọc phép tính, Y/c HS viết phép tính và tính kq' theo cột dọc

- GV theo dõi sửa sai cho các em.

Bài 2: ( 87): Số ?

- Cho HS quan sát bài toán và hỏi HS có biết cách làm không ?

- Ta làm NTN ?

( GV hớng dẫn về nhà làm)

Hoạt động của HS

HS đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 10

- HS đọc lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 nhiều em.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh.

- HS chia 2 đội thi tiếp sức, 1 đội lập bảng cộng, một đội lập bảng trừ.

- Tính và viết kq' của phép tính theo cét ngang.

- HS làm bài trong SGK, lần lợt từng em đứng lên đọc kq'

3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 - 2 = 5 6 + 3 = 9 10 - 5 = 5 6 + 4 = 10 - HS làm bảng con.

1 8

7 10

9 10 3

5 1

8 4

5 − + −

+

- Điền số vào ô trống sao cho khi lấy số ở cột bên trái cộng với số tơng ứng ở cột bên phải thì đợc kq' là số ghi ở trên đầu mỗi bảng.

4. Các HĐ nối tiếp :

a. Trò chơi : HS lên bảng thi đọc tiếp sức bảng trừ trong phạm vi 10.

b.Dặn dò : về nhà ôn lại bài .

Học vần

Một phần của tài liệu giao an lop 1 sang (Trang 156 - 163)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(413 trang)
w