Thế năng của CLĐ tại vị trí cóliđộ góc α là: mgℓ2α

Một phần của tài liệu tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn vật lý 2013 - tập 2 nguyễn hồng khánh (Trang 67 - 68)

Câu 2: Một vật dao động điều hồ với phương trình x =Acos(.t + )cm. Sau thời gian kể từ thời điểm ban đầu

vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là:

A: cm B: 6cm C: 4cm D: Đáp án khác.

Câu 3: Một con lắc lị xo gồm lị xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g), dao động

điều hoà với biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7π/120 (s) vật đi được quãng đường dài

A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và

25N. Lực hồi phục có độ lớn cực đại là:

A: 25N B: 10N C: 15N D: 5N

Câu 5: Treo con lắc đơn có độ dài ℓ = 100cm trong thang máy, lấy g=π2 =10m/s2. Cho thang máy chuyển động

nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn

A: tăng 11,8% B: giảm 16,67% C: giảm8,71% D: tăng 25%

Câu 6: Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g, có chiều dài 160cm. ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi

VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g

đang đứng yên, lấy g = 10m/s2. Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là

A: 53,130. B: 47,160. C: 77,360. D:530.

Câu 6: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu

kỳ đầu tiên là 10%. Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là

A: 19% B: 10% C: 0,1% D: Không xác định được

Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A, khi vật đi qua vị trí cân

bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lị xo lại. Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hịa với biên độ

A: A B: 2A C: D:

Câu 9: Một con lắc đơn có chu kì dao động là T = 2s khi treo ở thang máy đứng yên. Khi thang máy đi lên

nhanh dần đều với gia tốc a = 0,1(m/s2) thì `chu kì dao động của con lắc là

A: 1,87s. B: 2,1s. C: 1,99s. D: 2,02s.

Câu 10: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 5cos(2πt - π/4) cm. Tốc độ trung bình của vật trong

khoảng thời gian từ t1 = 1s đến t2 = 4,625s là:

A: 15,5cm/s B: 17,4cm/s C: 12,8cm/s D: 19,7cm/s

Câu 11: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B, cách nhau một khoảng AB = 12cm. Hai

nguồn đang dao động vng góc với mặt nước và tạo ra các sóng có cùng bước sóng λ = 1,6cm. Hai điểm C và D trên mặt nước cách đều hai nguồn sóng và cách trung điểm 0 của đoạn AB một khoảng là 8 cm. Số điểm trên đoạn CD dao động cùng pha với nguồn là

A: 6. B: 5. C: 3. D: 10.

Câu 12: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hịa theo phương trình u = Acos(10πt + π/2) cm. Khoảng cách

giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của hai điểm lệch pha nhau π/3 rad là 5m. Tốc độ truyền sóng là

A: 75 m/s B: 100 m/s C: 6 m/s D: 150 m/s

Câu 13: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao dộng đi lên với biên độ 1,5 cm,

chu kì T= 2s. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O 6 cm lên đến điểm cao nhất. Coi biên độ không đổi

A: t = 2,5s B: t = 1s C: t = 2s C: t = 0,75s

Câu 14: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm

trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

A: 90 cm/s. B: 80 cm/s. C: 85 cm/s. D: 100 cm/s.

Câu 15: Chọn câu đúng

A: Trong chất khí sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén, giãnB: Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch B: Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch C: Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng ngang vì trong chất này lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch D: Trong chất lỏng và chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc vì lực đàn hồi xuất hiện khi có

Câu 16: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A và B thì những điểm

trên mặt nước nằm thuộc đường trung trực của AB sẽ:

A: dao động với biên độ lớn nhất B: dao động với biên độ bé nhất

C: dao động với biên độ có giá trị trung bình D: đứng n khơng dao động

Câu 17: Mạch dao động LC, có I0 = 15 mA. Tại thời điểm i = 7,5 mA thì q= 1,5 µC. Tính điện tích cực đại

của mạch?

A: Q0 = 60 nC B: Q0 = 2,5 µC C: Q0 = 3 µC D: Q0 = 7,7 µC

Biết cơng suất tỏa nhiệt trên r là ∆P = rI2 với I = 2

0

I

là cường độ hiệu dụng của dịng điện.

Câu 18: Tính độ lớn của cường độ dịng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 8 lần

năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 9mA

A: 1 A B: 1 mA C: 9 mA D: 3 mA

Câu 19: Trong mạch dao động LC(với điện trở khơng đáng kể) đang có một dao động điện từ tự do. Điện tích

cực đại của tụ điện và đong điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là Q0 = 1µC và I0 = 10A. Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị gần bằng nhất với giá trị nào sau đây?

A: 1,6MHz B: 16MHz C: 16KHz D: 16KHz

Câu 20: Xét mạch dao động LC lí tưởng. Thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến lúc

năng lượng từ trường cực đại là

A: π LC B: 4 LC π C: 2π LC D: 2 LC π

Câu 21: Mạch dao động điện từ có độ tự cảm L = 5 mH, điện dung C = 8 uF. Tụ điện được nạp bởi nguồn

khơng đổi có suất điện động = غ5 V. Lúc t = 0 cho tụ phóng điện qua cuộn dây. Cho rằng sự mất mát năng lượng là khơng đáng kể. Điện tích q trên bản cực của tụ là:

A: q = 4.10-5cos5000t (C) B: q = 40cos(5000t - ) (C)

C: q = 40cos(5000t + ) (C) D: q = 4.10-5cos(5000t + π) (C)

Câu 22: Chọn câu đúng. Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện C một hiệu điện thế xoay chiều u =

U0cosωt thì biểu thức cường độ dịng điện qua mạch là:

A: i = ωCU0 sin(ωt + ) B: i = sin(ωt + ) C: i = ωCU0sin(ωt + π) D: i = sin(ωt - )

Câu 23: Một cuộn dây có 200 vịng, diện tích mỗi vịng 300 cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng

từ 0,015 T. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vng góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1 V. Tốc độ góc là

A: 78 rad/s B: 79 rad/s C: 80 rad/s D: 77 rad/s

Câu 24: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và có độ tự cảm 0,4/π (H). Đặt vào hai đầu cuộn dây điện

áp xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100πt - π/2) (V). Khi t = 0,1 (s) dịng điện có giá trị -2,75 (A). Gía trị của U0 là

A: 220 (V) B: 110 (V) C: 220 (V) D: 440 (V)

Câu 25: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối

tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi, điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Khi đó

A: Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha so với điện áp giữa hai bản tụ.B: Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất. B: Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất.

Một phần của tài liệu tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn vật lý 2013 - tập 2 nguyễn hồng khánh (Trang 67 - 68)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(130 trang)
w