Là táchsóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

Một phần của tài liệu tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn vật lý 2013 - tập 2 nguyễn hồng khánh (Trang 84 - 86)

Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung

C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dịng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A: 3 V. B: 6 V. C: 12 V. D: 5 V.

Câu 20: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng khơng gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm

hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dịng điện trong cuộn cảm bằng

A: 9 mA. B: 12 mA. C: 3 mA. D: 6 mA.

Câu 21: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20µH, điện trở thuần R = 2 Ω và tụ có điện dung C=

2nF. Cần cung cấp cho mạch bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5 V.

A: P = 0,05 W B: P = 5mW C: P = 0,5 W D: P = 2,5 mW

Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

sớm pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc vào:

A: R, L, C B: ω, R, L, C C: ω, L, C D: ω, R

Câu 23: Trong mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp khi cường độ dịng điện tức thời qua mạch có giá trị bằng giá

trị cực đại thì biểu thức nào sau đây là đúng về liên hệ giữa giá trị tức thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử?

A: uC = U0C B: uR = U0R C: uL = U0L D: u=U0

Câu 24: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, số cặp cực của phần cảm và số cuộn dây của phần ứng

luôn bằng nhau và bố trí đều đặn trên vành trịn của stato và rôto là nhằm tạo ra suất điện động trong các cuộn dây của phần ứng

A: cùng tần số. B: cùng tần số và cùng pha.

C: cùng tần số và có độ lệch pha khơng đổi. D: cùng biên độ.

Câu 25: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp hiệu dụng ở

hai đầu cuộn dây là 120V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha

π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch bằng

A: 3(A). B: 3 (A). C: 4(A) D: 2 (A).

Câu 26: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi. Khi cường độ hiệu

dụng trong mạch là 1A thì cơng suất tiêu thụ của mạch là 50W. Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là.

A: 200W B: 100W C: 100 W D: 400W

Câu 27: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 Ω và độ tự cảm L = 3/π (H) mắc nối tiếp với đoạn mạch X.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dịng điện qua mạch chậm pha 300 so với điện áp hai đầu mạch và có cường độ hiệu dụng 0,3A. Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch X là:

A: 9 (W). B: 40 (W). C: 18 (W). D: 30 (W).

Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5 (H). Khi

điện áp tức thời là - 60 (V) thì cường độ dịng điện tức thời là - (A) và khi điện áp tức thời là 60 (V) thì cường độ dịng điện tức thời là (A). Tính tần số dịng điện ?

A: 50 Hz. B: 65 Hz. C: 60 Hz. D: 68 Hz.

Câu 29: Đoạn mạch R,C nối tiếp với C

π

3 10−4

F được mắc vào nguồn 150 V – 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là I = A. Giá trị của điện trở R là:

A: 50 Ω B: 100 Ω C: 200 Ω D: 150 Ω

Câu 30: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tần số dịng điện 50 Hz, ZL = 20Ω, C có thể thay đổi được. Cho

C tăng lên 5 lần so với giá trị khi xảy ra cộng hưởng thì điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với dòng điện trong mạch. Giá trị của R là:

A: 16/3 Ω B: Ω C: Ω D: Ω

Câu 31: Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở

tổng cộng là 4Ω. Điện áp ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. Hệ số cơng suất của đường dây tải là cos= 0,8. Có bao nhiêu phần trăm cơng suất bị mất mát trên đường dây tải điện do toả nhiệt?

A: 10% B: 20% C: 25% D: 12,5%

Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều RLC khơng phân nhánh có ZL>ZC. Nếu tăng tần số dịng điện thì

A: cảm kháng giảm. B: cường độ hiệu dụng không đổi.

C: độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng. D: dung kháng tăng.

Câu 33: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng

kính có góc chiết quang A=80 theo phương vng góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:

A: 5,200 B: 5,320 C: 5,130 D: 3,250

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu đặt trước nguồn S1 một bản thủy tinh mỏng trong suốt thì: A: Vị trí vân trung tâm khơng thay đổi

B: Vân trung tâm dịch chuyển về phía nguồn S1 C: Vân trung tâm dịch chuyển về phía nguồn S2 C: Vân trung tâm dịch chuyển về phía nguồn S2 D: Vân trung tâm biến mất

Câu 35: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được

hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ' > λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ'. Bức xạ λ' có giá trị nào dưới đây

A: λ' = 0,52µm B: λ' = 0,58µm C: λ' = 0,48µm D: λ'=0,60µm

Câu 36: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong khơng khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu

bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt tồn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

A: i = 0,3m. B: i = 0,4m. C: i = 0,3mm. D: i = 0,4mm.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng

trên màn ảnh cách hai khe 2m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là

A: 0,45 mm B: 0,55 mm C: 0,50 mm D: 0,35 mm

Câu 38: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

A: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X B: Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

C: Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy D: Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

Câu 39: Chọn câu đúng

A: Bình thường, ngun tử ở trạng thái dừng có năng lượng bất kìB: Khi hấp thụ photon, nguyên tử ở trạng thái cơ bản B: Khi hấp thụ photon, nguyên tử ở trạng thái cơ bản

Một phần của tài liệu tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn vật lý 2013 - tập 2 nguyễn hồng khánh (Trang 84 - 86)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(130 trang)
w