A: Vố số bức xạ nằm trong miền nhìn thấy C: 7 bức xạ nằm trong miền ánh sáng nhìn thấy
B: 4 bức xạ nằm trong miền ánh sáng nhìn thấy D: Tất cả bức xạ đều nằm trong miền tử ngoại
Câu 38: Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhơm tích điện âm (giới hạn quang điện của
nhơm nằm trong vùng tử ngoại) thì
A: điện tích âm của lá nhơm mất đi B: tấm nhơm sẽ trung hịa về điện
C: điện tích của tấm nhơm khơng thay đổi. D: tấm nhơm tích điện dương
Câu 39: Chiếu lần lượt hai bức xạ λ1 = 0,555µm và λ2 = 0,377µm vào catốt của một tế bào quang điện thì
thấy xảy ra hiện tượng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu điện thế hãm đối với bức xạ λ2 là
A: 1,340V B: 0,352V C: 3,520V D: - 1,410V
Câu 40: Vận tốc của electron khi đập vào đối catot của ống tia X là 8. 107m/s. Biết me = 9,1.10-31 kg; Để vận tốc tại đối catot giảm 6.106 m/s thì hiệu điện thế giữa hai cực của ống phải
A: Giảm 5200V B: Tăng 2628V C: Giảm 2628V D: Giảm 3548V
Câu 41: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30μm vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có bước
sóng 0,50μm. Cho rằng cơng suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 1,5 % cơng suất của chùm sáng kích thích. Hãy tính xem trung bình mỗi phơtơn ánh sáng phát quang ứng với bao nhiêu phơtơn ánh sáng kích thích.
A: 60. B: 40. C: 120. D: 80.
Câu 42: Hai đèn laze có cơng suất lần lượt là: đèn 1 có P1 = 0,5W và đèn 2 có P2 = 4W phát laze có bước
sóng tương ứng là λ1 và λ2. Chiếu vng góc chùm la ze phát ra từ hai đèn vào một tấm bìa thì thấy chúng tạo ra hai vệt sáng trịn tương ứng có đường kính lần lượt 0,5mm(đèn 1) và 2mm(đèn 2). Tỉ số giữa cường độ sáng của đèn 1 với cường độ sáng của đèn 2 phát ra trong mỗi giây là
A: 4 B: 3 C: 2 D: 1
Câu 43: Bắn một hạt proton vào hạt nhân 7Li
3 Li đang đứng yên. Phản ứng tạo ra 2 hạt giống nhau có cùng tốc độ và hợp với phương chuyển động của proton góc 600. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối. Tỉ số vận tốc của hạt Proton và hạt X là:
A: 2 B: 4 C: 0,25 D: 0,5
Câu 44: Năng lượng liên kết của hạt nhân Dơtơri là 2,2 MeV, của hạt nhân Heli là 28 MeV. Nếu 2 hạt nhân
Dơtơri tổng hợp thành hạt nhân Heli thì năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
A: 28,5 MeV B: 23,6 MeV C: 30,2 MeV D: 19,2 MeV
Câu 45: Đồng vị 210Po
84 đứng yên, phóng xạ ra hạt α và tạo hạt nhân con X; mỗi hạt nhân Po đứng yên khi phân rã toả ra một năng lượng 2,6MeV. Coi khối lượng của hạt nhân đúng bằng số khối của nó. Động năng của mỗi hạt α là:
A: 2,65MeV B: 2,55MeV C: 0,05MeV D: 2,4MeV
Câu 46: Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B, ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B,
hai giờ sau số nguyên tử A và B trở nên bằng nhau. Biết chu kỳ bán rã của B là 1h. Chu kỳ bán rã của A là
A: 0,25h B: 2h C: 2,5h D: 0,5h
Câu 47: Hệ số nhân nơtrơn là
A: số nơtrơn có trong lị phản ứng hạt nhân
B: số nơtrôn tham gia phản ứng phân hạch để tạo ra các nơtrôn mới.C: số nơtrôn tiếp tục gây ra sự phân hạch sau mỗi phản ứng C: số nơtrôn tiếp tục gây ra sự phân hạch sau mỗi phản ứng