Hóa Đại cương bai tap trac nghiem dien hoa hoc trong sach bai tapHóa Đại cương bai tap trac nghiem dien hoa hoc trong sach bai tapHóa Đại cương bai tap trac nghiem dien hoa hoc trong sach bai tapHóa Đại cương bai tap trac nghiem dien hoa hoc trong sach bai tapHóa Đại cương bai tap trac nghiem dien hoa hoc trong sach bai tapHóa Đại cương bai tap trac nghiem dien hoa hoc trong sach bai tap
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG ĐIỆN HÓA HỌC
Trang 2Câu 16.1 Xác định chất OXH và KH trong pư sau:
Trang 3Câu 16.2 K2MnO4 đóng vai trò gì trong pư sau:
3K2MnO4 + 2H2SO4 = 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 + 2H2O
2K2+6MnO4+ K2+6MnO4+ 2H2SO4= 2KMnO+7 4 + MnO+42+ 2K2SO4 + 2H2O
Trang 4Câu 16.3 HNO3 đóng vai trò gì trong phản ứng:
FeS+2 + HNO3 + NO+ Fe(NO3)3+ Fe2(SO4)3 + H2O
Trang 5Câu 16.4 Chọn phát biểu đúng Trong phản ứng:
KClO3 + 2CrCl3 + 10KOH = 7KCl + 2K2CrO4 + 5H2O
a) Clo là nguyên tố đóng vai trò tự oxy hóa – tự khử.
d) Crom là nguyên tố đóng vai trò chất bị oxy hóa
-1
Sai, vì ClO3- là chất OXH, Cr3+ là chất khử của pư.
b) Tất cả các Clo trong các tác chất đều tham gia vào quá trình cho – nhận electron.
Sai, vì chỉ có các Clo trong ion ClO3- nhận electron còn
Cl- không tham gia quá trình cho – nhận electron
c) KOH đóng vai trò chất làm tăng thế oxy hóa – khử
Trang 6Câu 16.5 Trong pư OXHK:
Trang 7Câu 16.6 Chọn phát biểu sai về nguyên tố Galvanic:
a) Tại anot xảy ra quá trình oxy hóa Đúng
b) Khi nguyên tố Ganvanic làm việc, electron chuyển
c) Anot có thế điện cực âm hơn catot d) Catot là cực âm. Đúng
Sai, vì catod là cực dương của pin Đáp án d
E = φ+ - φ- = φ1 - φ2Khi pin hoạt động:
Trang 80 V =
= -0,059 V
(+) (-)
a) Suất điện động giảm khi pha loãng dung dịch ở điện cực (2)
b) Thế điện cực của điện cực (2) giảm khi nồng độ dd HCl giảm
Đúng
c) Điện cực (1) làm điện cực dương Đúng
d) Quá trình oxy hóa xảy ra trên điện cực (2) Đúng
Trang 9Câu 16.8 Chọn phát biểu sai
0,03 V =
= 0 V
(+) (-)
1) Quá trình khử xảy ra trên cực (1)
2) Ở mạch ngoài e chuyển từ điện cực (1) sang đc (2)
3) Điện cực (2) làm điện cực âm
Đúng
Sai Đúng
Sai
5) Tại điện cực (2) có khí hydro bay lên Sai
Đáp án c) 2,4,5
Trang 10c) Điện cực (2) bị tan ra Sai
Trang 111) Suất điện động của pin ở điều kiện này là E = 0 V Đúng
3) Ở mạch ngoài, e chuyển từ điện cực Sn sang điện cực Pb.Sai
4) Ở điện cực Pb có Pb bám vào; ở điện cực Sn, Sn bị tan ra.Sai
Đáp án c) 1 đúng.
Trang 12Câu16.11.Chọn phát biểu sai.Trong nguyên tố Galvanic:
b) Al đóng vai trò chất khử, Ag+ đóng vai trò chất oxy hóa
Chất khử
Chất OXH
Đúng
c) Ở anot, nhôm tan ra Đúng
d) Nếu giữa hai dung dịch muối được ngăn chia bằng màng
xốp thì ion NO3- dịch chuyển từ catot sang anot Đúng
NO3- (anod) thiếu NO3- (catod) dư
Trang 13Câu 16.12 Chọn phương án đúng Suất điện động của
pin sẽ thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ Zn2+ và
Trang 14Câu 16.13 Chọn ký hiệu đúng của hai pin hoạt động
trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử:
Trang 15Câu 16.14 Chọn phát biểu đúng về suất điện động của
nguyên tố Galvanic:
d) Quá trình oxy hóa – khử sẽ tự xảy ra trong nguyên tố
Ganvanic khi suất điện động của nguyên tố đó âm
a) Là hằng số đối với mỗi phản ứng oxy hóa – khử xảy ra trong nguyên tố Ganvanic
Vì trong quá trình pin hoạt động, nồng độ tác chất giảm dần, nồng độ sản
phẩm pư tăng nên E có giá trị giảm dần Khi E = 0 V thì Gpư = 0 pư đạt cb.
b) Bằng hiệu số giữa thế điệc cực của catot và anot ở đk đang xét.Đúng
c) Không phụ thuộc vào nhiệt độ của dung dịch trong nguyên tố Ganvanic Sai
Vì E < 0 G pư = - nEF > 0 : pư không tự phát.
Sai
Trang 16Câu 16.15 Chọn phương án đúng.
Tính pH của dung dịch ở 250C nếu hiệu điện thế đo được
giữa điện cực calomen và điện cực hydro là 0,564 V
dd KCl bão hòa Hg2Cl2(r) Hg (lỏng) Pt (+)
Trang 17Câu 16.16 Chọn phương án đúng Trong cùng điều kiện:
Trang 18Câu 16.17 Tính thế điện cực tiêu chuẩn ở 250C của
Fe3+/Fe2+ trong môi trường acid Cho biết:
3Fe 3+ (dd) + 1e + 4H2O ⇄ FeO.Fe2O3 + 8H + (dd) ; G 0
Trang 19Mn
H
MnO lg
5
059 ,
0
Đáp án c
Trang 20Câu 16.20 Chọn phát biểu đúng Khi tra bảng “ Thế điện
cực tiêu chuẩn trong dung dịch nước” đối với cặp oxy
hóa – khử liên hợp Cu2+/ Cu , 0 = + 0,34V Theo quy ước châu Mỹ về dấu của thế điện cực, điều này nghĩa là:
d) Trong các nguyên tố Ganvanic, do có thế chuẩn dương nên
Cu chỉ có thể được sử dụng làm điện cực dương
Ý d sai, vì tùy thuộc vào thế điện cực của điện cực ghép với điện cực đồng mà đồng có thể là cực dương( φcu > φđc ghép) hay âm (φcu < φđc ghép)
Sai
Trang 21Câu 16.21 Dựa trên phương trình Nernst, chọn phát
biểu đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến thế điện cực φ:
a) Thế điện cực sẽ tăng khi tăng nhiệt độ.
Sai
Đúng
b) Thế điện cực của một điện cực chỉ phụ thuộc bản chất
nguyên tố làm điện cực mà không phụ thuộc vào mức oxy
hóa của nguyên tố đó
Các mức oxy hóa sẽ làm cấu hình electron của nguyên tố có
độ bền khác nhau tức ảnh hưởng đến tính oxy hóa khử của
chúng hay ảnh hưởng đến thế điện cực của cặp oxy hóa
khử liên hợp của nguyên tố đó
c) Thế điện cực sẽ tăng khi nồng độ ion ở các điện cực tăng
d) Thế điện cực sẽ tăng khi diện tích bề mặt điện cực tăng
Thế điện cực không phụ thuộc vào diện tích bề mặt điện cực
Sai Sai
Trang 22Câu 16.22 Chọn phương án đúng Thế điện cực
của điện cực kim loại có thể thay đổi khi một trong
các yếu tố sau thay đổi:
Trang 23Câu 16.23 Chọn phương án đúng Thế của điện cực
đồng thay đổi như thế nào khi pha loãng dung dịch
muối Cu2+ của điện cực xuống 10 lần:
Khi pha loãng dd Cu2+ của điện cực xuống 10 lần, thế điện cực :
Trang 24
Câu 16.24 Chọn phương án đúng Thế của điện cực
Cu dd CuSO4 sẽ thay đổi như thế nào khi:
1) Thêm Na2S (có kết tủa CuS)
3) Thêm nước (pha loãng dd CuSO4)
4) Thêm NaCN (tạo phức [Cu(CN)4]2-
Các trường hợp 1,2,3,4 đều làm giảm [Cu2+] nên φ.
Đáp án c
Quá trình khử: Cu2+(dd) + 2e = Cu (r)
Trang 25Câu 16.25 Chọn phương án đúng Thế của điện cực
Ag dd AgNO3 sẽ thay đổi như thế nào khi:
1) Thêm HCl (có kết tủa AgCl).
Trang 26Câu 16.26 Chọn đáp án đúng Cho thế khử tiêu chuẩn ở
4 o
Mn
H
MnO lg
5
059 ,
0
Đúng
pH →[H+] → φ → tính oxyhóa của MnO4- , tính khử Mn2+
2) Khi tăng pH môi trường thì tính oxi hóa của MnO4- giảm, tính khử của Mn2+ tăng Đúng
3) MnO4- là chất oxi hóa mạnh trong môi trường base
MT base: [H+] φ tính OXH của MnO4- , tính khử Mn2+↑
Sai
MT acid: [H+] ↑ φ↑ tính OXH của MnO4- ↑, tính khử Mn2+.4) Mn2+ là chất khử mạnh trong môi trường acid Sai
Trang 27•
Đáp án b
Trang 28Câu 16.28 Chọn phương án đúng Cho các số liệu:
Trang 29Câu 16.29 Chọn đáp án đúng Cho các thế khử chuẩn:
Trang 30Câu 16.30 Chọn phương án đúng Đối với điện cực hydro khi thay đổi nồng độ H+ thì tính oxi hóa của
điện cực thay đổi Vậy khi giảm nồng độ H+ thì:
Do φ nên tính OXH của H+ giảm, tính khử của H2 tăng.
a) Tính oxi hóa của H+ tăng do tăng.
b) Tính oxi hóa của H+ tăng do giảm.
c) Tính khử của H2 tăng do giảm.
d) Tính khử của H2 tăng do tăng.
Đúng Sai
Sai Sai
Trang 31b) Trong dd H2SO4 loãng có mặt ion Mg2+.
c) Trong dd H2SO4 loãng có mặt ion Al3+.
Do φ0(Fe2+/Fe)> φ0(Al3+/Al)> φ0(Mg2+/Mg)
Mg2+, Al3+ không pư với Fe
Pư chậm
d) Trong dd H2SO4 loãng có mặt ion Ag+.
Do φ0(Ag+/Ag) > φ0(Fe2+/Fe) nên ta có phản ứng:
2Ag+(dd) + Fe ⇄ 2Ag(r) + Fe2+(dd)
Hệ sẽ hình thành vô số các vi pin có cấu tạo :
ANOD (-) Fe│ Fe2+(dd) ││ H+(dd), H2(k) │Ag (+) CATOD
Fe(r) -2e ⇄ Fe2+(dd) 2H+(dd) +2e ⇄ H2(k)
Pư nhanh
Trang 32Câu 16.32 Cho dãy hoạt động các cặp oxy hóa – khử sắp theo thứ tự thế khử chuẩn 0 tăng dần:
Trang 34Số mol e trao đổi của pư OXHK : n = 2 mol
Trang 352) Trong những điều kiện cụ thể, có thể tự xảy ra pứ:
Trang 36Câu 16.34 Chọn đáp án đầy đủ nhất.
Thế khử tiêu chuẩn của các cặp Br2/2Br- , Fe3+/Fe2+ ,
Cu2+/Cu, MnO /Mn2+ , Sn4+/Sn2+ có giá trị lần lượt bằng
1,07V; 0,77V; 0,34V; 1,52V; 0,15V Ở điều kiện tiêu chuẩn, Brom có thể oxy hóa được:
v v
ĐÁP ÁN C
Trang 37Các phản ứng nào dưới đây có thể xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:1) 2MnCl2(dd) + 2Cl2(k) + 8H2O(ℓ) 2HMnO4(dd) + 14HCl(dd)
0 (Cl2 / Cl-) = 1,359 V > 0(MnO2 /Mn2+) = 1,23 V
3) MnO2(r) + 4HCl(dd) MnCl2(dd) + Cl2(k) + 2H2O(ℓ)
vv
Đáp án d
Trang 38Fe3+ + e = Fe2+ ; o = 0,77 V
I2 + 2e = 2I– ; o = 0,54 V
Phản ứng 2Fe2+ + I2 = 2Fe3+ + 2I– có đặc điểm:
Câu 16.36 Chọn đáp án đúng Cho thế khử tiêu chuẩn của các
bán phản ứng sau:
(+)(-)