Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Điều kiện xác định bất phương trình x 2;3 x 2;3 A B Điều kiện xác định bất phương trình x 2; \ 1 x 2; A B Điều kiện xác định bất phương trình x R \ 1 A B x R Điều kiện xác định bất phương trình x2 A x 2 B B B x 1 Bất phương trình x2 2x A x 2; \ 1 D x 1;1 là: x 1;1 x x x là: 2 x 2 x C D C 3;3 D 3 - D ;1009 - x 2018 2018 x C 1009 x có nghiệm nguyên C B Vô số D - Giá trị x thuộc tập nghiệm bất phương trình bất phương trình sau đây? A x 3 x B x 3 x 0 0 D x x C x x 0 Câu 9: D x x 0 C 1009; Câu 8: C x 3 Tập nghiệm bất phương trình A Câu 7: 2x 0 x 2 x 3 là: Tập nghiệm bất phương trình x x x 26 x A Câu 6: x 3 x x2 là: x ;3 \ 2 x 2;3 C D 5x 3x 7 2x Tìm điều kiện xác định bất phương trình x x 5 5 x x x x 2 2 A B C D x4 2x x2 Câu 10: Tìm điều kiện xác định bất phương trình x A x B x Câu 11: Tìm điều kiện xác định bất phương trình Trang -1- C x 4 x x D x Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH A x B x 4 C x 4 Câu 12: Tìm điều kiện xác định bất phương trình A x B x D x 4 2x 2x C x D Điều kiện khác x 15 Câu 13: Tìm điều kiện bất phương trình x x x 1 A x B x 2 C x 2 x 1 D x 2 2 x2 Câu 14: Tìm điều kiện bất phương trình x x 0 A x B x C x x D x 0 x 3 Câu 15: Tìm điều kiện xác định bất phương trình A x 4 B x 3 x 4 2x 3 x 1 x ( x 3)( x 4) C x D x x 4 1 x 1 x 1 x x Câu 16: Các giá trị x thoả mãn điều kiện bất phương trình A x x B x C x D x Câu 17: Các giá trị x thoả mãn điều kiện bất phương trình A x B x x 2 x 3 C x x 0 2x x D x x 0 Câu 18: Hai bất phương trình sau tương đương 1 x 2 x 1 x 1 A x B x ( x 2) x x x 2 x x C x x( x 2) D x Câu 19: Trong mệnh đề đây, mệnh đề A nghiệm bất phương trình x 3x B a nghiệm bất phương trình x (2 a) x a 0 C nghiệm bất phương trình x x 2 D t nghiệm bất phương trình x t 2tx Câu 20: Trong mệnh đề sau, mệnh đề A C x 2018 x 2018 36 x 2 2 x 2 x 1 x 1 B x x x x D 2x 2x 1 2x x Câu 21: Bất phương trình x tương đương với bất phương trình sau Trang -2- Tốn trắc nghiệm BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH A ( x 2) x B x ( x 2) 0 x 3.(x 2) D ( x 4) ( x 2) C Câu 22: Hai bất phương trình sau tương đương A C x 1 x B x 0 x (2 x ) 2 3x 3 x1 x1 D x x x x x (2 x 1) x (2 x 1) x 1 Câu 23: Cho bất phương trình x (1) Một học sinh giải sau: (I ) ( II ) x 2 ( III ) x 2 1 (1) x x x Học sinh giải sai bước nào? A ( I ) B ( II ) C ( II ) ( III ) D ( III ) Câu 24: Bất phương trình sau khơng tương đương với bất phương trình x 0 ? A x 1 x 5 0 x x 0 B x x 5 0 C D x x 5 0 Câu 25: Khẳng định sau đúng? 0 x 1 B x A x 3x x 3 x 1 0 x 0 C x D x x x x 0 Câu 26: Cặp bất phương trình sau khơng tương đương x 1 x x x 1 A x x C x x 2 x B D 1 x x x 2x 1 x2 x 2 x 2 Câu 27: Cặp bất phương trình sau không tương đương: A 5x C 1 x x x x x 3 x x x với 2 x 0 C x 0 Câu 29: Bất phương trình A x D 1 x x x x x 0 x 0 x x tương đương với: Câu 28: Bất phương trình A B 5x x 2 x x x 2x B x x với x 2 D Tất câu 3 3 2x x tương đương với: 3 x x x 2 B C Trang -3- D Tất Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Câu 30: Bất phương trình sau tương đương với bất phương trình x ? 2 A ( x 1) ( x 5) B x ( x 5) C x 5( x 5) x 5( x 5) D Câu 31: Cặp bất phương trình sau không tương đương? x x x 1 x x 1 x x2 x 2 C x A 1 x x x B x x 2 D x 2x 1 Câu 32: Cặp bất phương trình sau khơng tương đương? 1 2x 1 x x x A B x x 1 x 1 2 x 1 x 1 C x 2 x x x 0 D x Câu 33: Khẳng định sau đúng? x 1 B x A x 3 x x 3 x 0 x 0 C x Câu 34: Bất phương trình: 2x A x D x x x x 0 3 5 2x x tương đương với? x x 2 B C x D x 3x - - 2>0 Câu 35: Để giải bất phương trình x + có học sinh lí luận qua giai đoạn sau: 3x - 3x - - 2>0 Û >2 (1) x +2 I x + II (1) Û x - > 2( x + 2) (2) III (2) Û 3x - > x + Û x > Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: (9; +¥ ) Lí luận hay sai? Nếu sai sai từ giai đoạn nào? A Sai từ giai đoạn I C Sai từ giai đoạn III B Sai từ giai đoạn II D Cả I, II, III Câu 36: Xét cặp bất phương trình sau: I x 2x Trang -4- 4 x x Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH II x x ( x 2) III x ( x 4)( x x 10) Cặp bất phương trình tương đương? A Chỉ I B Chỉ II Câu 37: Bất phương trình (x A (x C 2 x2 - 9x - - x - > ) 4) (x C II III tương đương với: - 9x - > (x + 2)2 - 8x - Câu 38: Bất phương trình (x B (x D - 10x) > D I III ) 4) (x - 9x - - (x - 2)2 < - 8x - + 10x) > ( x 1) x( x 2) 0 tương đương với bất phương trình: ( x 1) x( x 2) 0 A ( x 1) x x 0 B ( x 1) x( x 2) 0 ( x 3) C ( x 1) x ( x 2) 0 ( x 2) D Câu 39: Tập nghiệm bất phương trình x( x 6) x 10 x ( x 8) là: A S B S C S ( ;5) D S (5; ) Câu 40: Tập nghiệm bất phương trình x 2006 2006 x gì? A B [2006; ) C ( ; 2006) D {2006} x 13 x f x 21 15 Câu 41: Với x thuộc tập hợp đa thức 257 x x 295 A x B C 2x 25 35 âm D x Câu 42: Trong khẳng định sau, khẳng định với giá trị x? A 3x x 2 C 3x x B x x D x x Câu 43: Tập nghiệm bất phương trình x x 2 x là: A B ( ; 2) C {2} Câu 44: Bất phương trình A x Câu 45: Bất phương trình 2x 3 3 2x x tương đương với: 3 x x x 2 B C 5x 2x 3 có nghiệm là: Trang -5- D [2; ) D x Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH A x B x C x 5 x D 5x x x 3 x 1 4 Câu 46: Nghiệm bất phương trình là: 1 x x 3 A B C x 20 23 D x x2 x 1 x2 x 2 x là: Câu 47: Nghiệm bất phương trình x A x B x C x D x Câu 48: x nghiệm bất phương trình sau đây? x 2 x 1 x A B x 1 x 0 x C x D x x x x 12 Câu 49: Tập nghiệm bất phương trình 2;6 2;5 B A 5 x x x 12 5 x là: –6; –2 C D 5;6 Câu 50: Trong bất phương trình sau, bất phương trình tương đương với bất phương trình x ? 1 2x 1 x x A x x x B D x x x C x Câu 51: Bất phương trình A ( x - 1) ( x - 1) x x +2 ³ (x - 1) x(x + 2) (x + 3) C x(x + 2) ³ tương đương với bất phương trình B (x - 1) x(x + 2) ³ Câu 52: Bất phương trình x (x - 1)2x(x + 2) ³ (x - 2)2 D x A x C x với điều kiện x 0 tương đương với x 1 B A (3 x x 5) C Hai câu sai Câu 53: Bất phương trình ³ D Hai câu x2 9x x x ( x 2) 5x x B x x 10 x Trang -6- tương đương với 2 9x 2 x 2 D Tất câu Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 11.D 21.A 31.A 41.B 51.C 2.D 12.B 22.C 32.A 42.D 52.B 3.B 13 23.B 33.D 43.C 53.D 4.C 14.D 24.D 34 44.A Trang -7- 5.B 15.D 25.D 35.B 45.D 6.A 16.A 26.D 36.C 46.B 7.C 17.C 27.B 37.C 47.D 8.B 18.A 28.C 38.C 48.C 9.C 19.D 29.D 39.A 49.B 10.A 20.D 30.C 40.A 50.D