Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 83 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
83
Dung lượng
260,31 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 183x2 + 45 dx 18x5 + 463x2 + 852 Giải x3 + 183x2 + 45 18x5 + 463x2 + 852 x3 + 183x2 + 45 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 463x2 + 852 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x g(x) 18 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 18x2 Z +∞ x3 + 183x2 + 45 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 463x2 + 852 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 41x2 + 682 dx 2x5 + 409x2 + 55 Giải x3 + 41x2 + 682 2x5 + 409x2 + 55 x3 + 41x2 + 682 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 409x2 + 55 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 41x2 + 682 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 409x2 + 55 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 864x2 + 86 dx 74x5 + 47x2 + 482 1 Giải x3 + 864x2 + 86 74x5 + 47x2 + 482 x3 + 864x2 + 86 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 47x + 482 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 864x2 + 86 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 47x2 + 482 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 96x2 + 422 dx 50x5 + 413x2 + 115 Giải x3 + 96x2 + 422 50x5 + 413x2 + 115 x3 + 96x2 + 422 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 413x2 + 115 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x3 + 96x2 + 422 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 413x2 + 115 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 852x2 + 737 dx 10x5 + 423x2 + 304 Giải x3 + 852x2 + 737 10x5 + 423x2 + 304 x3 + 852x2 + 737 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 423x + 304 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 852x2 + 737 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 423x2 + 304 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 616x2 + 160 dx 28x5 + 322x2 + 442 Giải x3 + 616x2 + 160 28x5 + 322x2 + 442 x3 + 616x2 + 160 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 322x + 442 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 616x2 + 160 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 322x2 + 442 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 319x2 + 615 dx 24x5 + 472x2 + 563 Giải x3 + 319x2 + 615 24x5 + 472x2 + 563 x3 + 319x2 + 615 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 472x2 + 563 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 319x2 + 615 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 472x2 + 563 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 983x2 + 977 dx 27x5 + 138x2 + 118 Giải x3 + 983x2 + 977 27x5 + 138x2 + 118 x3 + 983x2 + 977 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 138x + 118 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 983x2 + 977 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 138x2 + 118 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 679x2 + 559 dx 3x5 + 903x2 + 143 Giải x3 + 679x2 + 559 3x5 + 903x2 + 143 x3 + 679x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 903x + 143 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 679x2 + 559 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 903x2 + 143 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 739x2 + 28 dx 82x5 + 918x2 + 66 Giải x3 + 739x2 + 28 82x5 + 918x2 + 66 x3 + 739x2 + 28 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 918x2 + 66 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 739x2 + 28 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 918x2 + 66 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 711x2 + 120 dx 13x5 + 21x2 + 508 Giải x3 + 711x2 + 120 13x5 + 21x2 + 508 x3 + 711x2 + 120 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 21x + 508 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 711x2 + 120 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 21x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 387x2 + 767 dx 18x5 + 859x2 + 724 Giải x3 + 387x2 + 767 18x5 + 859x2 + 724 x3 + 387x2 + 767 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 859x + 724 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 387x2 + 767 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 859x2 + 724 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 505x2 + 552 dx 23x5 + 125x2 + 173 Giải x3 + 505x2 + 552 23x5 + 125x2 + 173 x3 + 505x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 125x2 + 173 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 505x2 + 552 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 125x2 + 173 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 493x2 + 795 dx 33x5 + 309x2 + 204 Giải x3 + 493x2 + 795 33x5 + 309x2 + 204 x3 + 493x2 + 795 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 309x + 204 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 493x2 + 795 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 309x2 + 204 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 227 dx 27x5 + 280x2 + 21 Giải x3 + 750x2 + 227 27x5 + 280x2 + 21 x3 + 750x2 + 227 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 280x + 21 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 750x2 + 227 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 280x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 935x2 + 904 dx 64x5 + 968x2 + 815 Giải x3 + 935x2 + 904 64x5 + 968x2 + 815 x3 + 935x2 + 904 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 968x2 + 815 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 935x2 + 904 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 968x2 + 815 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 450x2 + 326 dx 14x5 + 949x2 + 899 Giải x3 + 450x2 + 326 14x5 + 949x2 + 899 x3 + 450x2 + 326 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 949x + 899 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 450x2 + 326 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 949x2 + 899 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 773x2 + 831 dx 47x5 + 887x2 + 291 Giải x3 + 773x2 + 831 47x5 + 887x2 + 291 x3 + 773x2 + 831 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 887x + 291 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 773x2 + 831 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 887x2 + 291 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 939x2 + 300 dx 8x5 + 109x2 + 900 Giải x3 + 939x2 + 300 8x5 + 109x2 + 900 x3 + 939x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 109x2 + 900 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 939x2 + 300 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 109x2 + 900 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 665 dx 68x5 + 204x2 + 501 Giải x3 + 194x2 + 665 68x5 + 204x2 + 501 x3 + 194x2 + 665 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 204x + 501 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 194x2 + 665 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 204x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 875x2 + 400 dx 7x5 + 727x2 + 249 Giải x3 + 875x2 + 400 7x5 + 727x2 + 249 x3 + 875x2 + 400 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 727x + 249 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 875x2 + 400 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 727x2 + 249 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 487x2 + 237 dx 14x5 + 886x2 + 96 Giải x3 + 487x2 + 237 14x5 + 886x2 + 96 x3 + 487x2 + 237 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 886x2 + 96 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 487x2 + 237 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 886x2 + 96 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 755x2 + 765 dx 48x5 + 872x2 + 755 Giải x3 + 755x2 + 765 48x5 + 872x2 + 755 x3 + 755x2 + 765 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 872x + 755 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 755x2 + 765 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 872x2 + 755 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 995x2 + 563 dx 76x5 + 71x2 + 445 Giải x3 + 995x2 + 563 76x5 + 71x2 + 445 x3 + 995x2 + 563 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 71x + 445 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 995x2 + 563 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 71x2 + 445 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 382x2 + 62 dx 12x5 + 475x2 + 868 Giải x3 + 382x2 + 62 12x5 + 475x2 + 868 x3 + 382x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 475x2 + 868 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x3 + 382x2 + 62 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 475x2 + 868 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 751x2 + 140 dx 13x5 + 853x2 + 659 Giải x3 + 751x2 + 140 13x5 + 853x2 + 659 x3 + 751x2 + 140 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 853x + 659 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 751x2 + 140 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 853x2 + 659 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 725x2 + 407 dx 21x5 + 274x2 + 965 Giải x3 + 725x2 + 407 21x5 + 274x2 + 965 x3 + 725x2 + 407 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 274x + 965 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 725x2 + 407 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 274x2 + 965 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 40x2 + 178 dx 55x5 + 321x2 + 718 Giải x3 + 40x2 + 178 55x5 + 321x2 + 718 x3 + 40x2 + 178 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 321x2 + 718 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x3 + 40x2 + 178 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 321x2 + 718 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 361x2 + 82 dx 43x5 + 549x2 + 804 Giải x3 + 361x2 + 82 43x5 + 549x2 + 804 x3 + 361x2 + 82 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 549x + 804 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x3 + 361x2 + 82 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 549x2 + 804 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 111 dx 66x5 + 111x2 + 657 10 Giải x3 + 302x2 + 33 4x5 + 298x2 + 314 x3 + 302x2 + 33 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 298x + 314 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 302x2 + 33 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 298x2 + 314 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 930x2 + 371 dx 41x5 + 266x2 + 978 Giải x3 + 930x2 + 371 41x5 + 266x2 + 978 x3 + 930x2 + 371 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 266x2 + 978 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 930x2 + 371 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 266x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 215x2 + 326 dx 73x5 + 325x2 + 419 Giải x3 + 215x2 + 326 73x5 + 325x2 + 419 x3 + 215x2 + 326 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 325x + 419 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 215x2 + 326 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 325x2 + 419 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 794x2 + 260 dx 5x5 + 543x2 + 769 69 Giải x3 + 794x2 + 260 5x5 + 543x2 + 769 x3 + 794x2 + 260 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 543x + 769 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 794x2 + 260 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 543x2 + 769 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 36x2 + 736 dx 33x5 + 164x2 + 672 Giải x3 + 36x2 + 736 33x5 + 164x2 + 672 x3 + 36x2 + 736 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 164x2 + 672 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x3 + 36x2 + 736 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 164x2 + 672 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 184x2 + 882 dx 65x5 + 633x2 + 276 Giải x3 + 184x2 + 882 65x5 + 633x2 + 276 x3 + 184x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 633x + 276 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 184x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 633x2 + 276 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 967x2 + 332 dx 62x5 + 23x2 + 974 70 Giải x3 + 967x2 + 332 62x5 + 23x2 + 974 x3 + 967x2 + 332 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 23x + 974 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 967x2 + 332 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 23x2 + 974 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 743x2 + 534 dx 95x5 + 472x2 + 168 Giải x3 + 743x2 + 534 95x5 + 472x2 + 168 x3 + 743x2 + 534 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 472x2 + 168 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x + 743x2 + 534 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 472x2 + 168 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 33x2 + 328 dx 6x5 + 801x2 + 406 Giải x3 + 33x2 + 328 6x5 + 801x2 + 406 x3 + 33x2 + 328 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 801x + 406 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 33x2 + 328 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 801x2 + 406 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 179x2 + 299 dx 50x5 + 442x2 + 159 71 Giải x3 + 179x2 + 299 50x5 + 442x2 + 159 x3 + 179x2 + 299 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 442x + 159 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 179x2 + 299 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 442x2 + 159 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 189x2 + 613 dx 91x5 + 998x2 + 85 Giải x3 + 189x2 + 613 91x5 + 998x2 + 85 x3 + 189x2 + 613 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 998x2 + 85 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 189x2 + 613 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 998x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 563x2 + 86 dx 63x5 + 488x2 + 975 Giải x3 + 563x2 + 86 63x5 + 488x2 + 975 x3 + 563x2 + 86 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 488x + 975 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x3 + 563x2 + 86 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 488x2 + 975 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 603x2 + 107 dx 21x5 + 489x2 + 219 72 Giải x3 + 603x2 + 107 21x5 + 489x2 + 219 x3 + 603x2 + 107 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 489x + 219 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 603x2 + 107 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 489x2 + 219 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 872x2 + 840 dx 18x5 + 214x2 + Giải x3 + 872x2 + 840 18x5 + 214x2 + x3 + 872x2 + 840 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 214x2 + 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 872x2 + 840 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 214x2 + Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 111x2 + 250 dx 16x5 + 916x2 + 910 Giải x3 + 111x2 + 250 16x5 + 916x2 + 910 x3 + 111x2 + 250 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 916x + 910 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 111x2 + 250 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 916x2 + 910 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 663x2 + 550 dx 49x5 + 611x2 + 168 73 Giải x3 + 663x2 + 550 49x5 + 611x2 + 168 x3 + 663x2 + 550 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 611x + 168 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 663x2 + 550 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 611x2 + 168 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 790x2 + 492 dx 38x5 + 953x2 + 797 Giải x3 + 790x2 + 492 38x5 + 953x2 + 797 x3 + 790x2 + 492 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 953x2 + 797 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 790x2 + 492 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 953x2 + 797 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 739x2 + 542 dx 86x5 + 697x2 + 550 Giải x3 + 739x2 + 542 86x5 + 697x2 + 550 x3 + 739x2 + 542 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 697x + 550 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 739x2 + 542 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 697x2 + 550 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 337x2 + 281 dx 32x5 + 263x2 + 919 74 Giải x3 + 337x2 + 281 32x5 + 263x2 + 919 x3 + 337x2 + 281 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 263x + 919 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 337x2 + 281 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 263x2 + 919 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 909x2 + 545 dx 93x5 + 450x2 + 868 Giải x3 + 909x2 + 545 93x5 + 450x2 + 868 x3 + 909x2 + 545 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 450x2 + 868 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 909x2 + 545 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 450x2 + 868 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 883x2 + 300 dx 61x5 + 266x2 + 924 Giải x3 + 883x2 + 300 61x5 + 266x2 + 924 x3 + 883x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 266x + 924 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 883x2 + 300 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 266x2 + 924 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 55x2 + 934 dx 67x5 + 852x2 + 916 75 Giải x3 + 55x2 + 934 67x5 + 852x2 + 916 x3 + 55x2 + 934 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 852x + 916 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x3 + 55x2 + 934 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 852x2 + 916 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 983x2 + 44 dx 45x5 + 218x2 + 679 Giải x3 + 983x2 + 44 45x5 + 218x2 + 679 x3 + 983x2 + 44 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 218x2 + 679 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x3 + 983x2 + 44 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 218x2 + 679 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 463x2 + 149 dx 51x5 + 874x2 + 39 Giải x3 + 463x2 + 149 51x5 + 874x2 + 39 x3 + 463x2 + 149 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 874x + 39 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 463x2 + 149 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 874x2 + 39 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 436x2 + 501 dx 60x5 + 850x2 + 276 76 Giải x3 + 436x2 + 501 60x5 + 850x2 + 276 x3 + 436x2 + 501 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 850x + 276 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 436x2 + 501 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 850x2 + 276 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 438x2 + dx 25x5 + 385x2 + 262 Giải x3 + 438x2 + 25x5 + 385x2 + 262 x3 + 438x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 385x2 + 262 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x3 + 438x2 + dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 385x2 + 262 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 324x2 + 402 dx 83x5 + 729x2 + 939 Giải x3 + 324x2 + 402 83x5 + 729x2 + 939 x3 + 324x2 + 402 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 729x + 939 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 324x2 + 402 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 729x2 + 939 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 216x2 + 877 dx 86x5 + 294x2 + 257 77 Giải x3 + 216x2 + 877 86x5 + 294x2 + 257 x3 + 216x2 + 877 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 294x + 257 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 216x2 + 877 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 294x2 + 257 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 357x2 + 196 dx 80x5 + 599x2 + 978 Giải x3 + 357x2 + 196 80x5 + 599x2 + 978 x3 + 357x2 + 196 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 599x2 + 978 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 357x2 + 196 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 599x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 83x2 + 420 dx 53x5 + 781x2 + 66 Giải x3 + 83x2 + 420 53x5 + 781x2 + 66 x3 + 83x2 + 420 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 781x + 66 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 83x2 + 420 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 781x2 + 66 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 251x2 + 284 dx 77x5 + 507x2 + 148 78 Giải x3 + 251x2 + 284 77x5 + 507x2 + 148 x3 + 251x2 + 284 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 507x + 148 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 251x2 + 284 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 507x2 + 148 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 266x2 + 126 dx 43x5 + 730x2 + 62 Giải x3 + 266x2 + 126 43x5 + 730x2 + 62 x3 + 266x2 + 126 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 730x2 + 62 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 266x2 + 126 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 730x2 + 62 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 993x2 + 812 dx 40x5 + 341x2 + 479 Giải x3 + 993x2 + 812 40x5 + 341x2 + 479 x3 + 993x2 + 812 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 341x + 479 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 993x2 + 812 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 341x2 + 479 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 590x2 + 475 dx 67x5 + 221x2 + 439 79 Giải x3 + 590x2 + 475 67x5 + 221x2 + 439 x3 + 590x2 + 475 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 221x + 439 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 590x2 + 475 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 221x2 + 439 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 425x2 + 71 dx 95x5 + 413x2 + 583 Giải x3 + 425x2 + 71 95x5 + 413x2 + 583 x3 + 425x2 + 71 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 413x2 + 583 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x3 + 425x2 + 71 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 413x2 + 583 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 185x2 + 409 dx 62x5 + 424x2 + 524 Giải x3 + 185x2 + 409 62x5 + 424x2 + 524 x3 + 185x2 + 409 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 424x + 524 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 185x2 + 409 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 424x2 + 524 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 299x2 + 228 dx 29x5 + 771x2 + 938 80 Giải x3 + 299x2 + 228 29x5 + 771x2 + 938 x3 + 299x2 + 228 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 771x + 938 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 299x2 + 228 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 771x2 + 938 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 552x2 + 142 dx 85x5 + 245x2 + 420 Giải x3 + 552x2 + 142 85x5 + 245x2 + 420 x3 + 552x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 245x2 + 420 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 552x2 + 142 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 245x2 + 420 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 562x2 + 617 dx 30x5 + 816x2 + 282 Giải x3 + 562x2 + 617 30x5 + 816x2 + 282 x3 + 562x2 + 617 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 816x + 282 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 562x2 + 617 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 816x2 + 282 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 147x2 + 109 dx 32x5 + 211x2 + 829 81 Giải x3 + 147x2 + 109 32x5 + 211x2 + 829 x3 + 147x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 211x + 829 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 147x2 + 109 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 211x2 + 829 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 753x2 + 902 dx 53x5 + 346x2 + 908 Giải x3 + 753x2 + 902 53x5 + 346x2 + 908 x3 + 753x2 + 902 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 346x2 + 908 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 753x2 + 902 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 346x2 + 908 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 232x2 + 845 dx 98x5 + 362x2 + 977 Giải x3 + 232x2 + 845 98x5 + 362x2 + 977 x3 + 232x2 + 845 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 362x + 977 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 232x2 + 845 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 362x2 + 977 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 274x2 + 126 dx 85x5 + 718x2 + 746 82 Giải x3 + 274x2 + 126 85x5 + 718x2 + 746 x3 + 274x2 + 126 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 718x + 746 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 274x2 + 126 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 718x2 + 746 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 612x2 + dx 30x5 + 635x2 + 817 Giải x3 + 612x2 + 30x5 + 635x2 + 817 x3 + 612x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 635x2 + 817 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x3 + 612x2 + dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 635x2 + 817 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 417x2 + 17 dx 69x5 + 814x2 + 228 Giải x3 + 417x2 + 17 69x5 + 814x2 + 228 x3 + 417x2 + 17 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 814x + 228 69x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x3 + 417x2 + 17 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 814x2 + 228 Đặt f (x) = 83