Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 55 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
55
Dung lượng
207,88 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 573x2 + 402 dx 71x5 + 676x2 + 378 Giải x3 + 573x2 + 402 71x5 + 676x2 + 378 x3 + 573x2 + 402 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 676x2 + 378 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x g(x) 71 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 71x2 Z +∞ x + 573x2 + 402 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 676x2 + 378 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 572x2 + 318 dx 47x5 + 109x2 + 947 Giải x3 + 572x2 + 318 47x5 + 109x2 + 947 x3 + 572x2 + 318 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 109x2 + 947 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 572x2 + 318 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 109x2 + 947 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 473x2 + 885 dx 92x5 + 651x2 + 95 1 Giải x3 + 473x2 + 885 92x5 + 651x2 + 95 x3 + 473x2 + 885 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 651x + 95 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 473x2 + 885 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 651x2 + 95 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 322x2 + 495 dx 9x5 + 89x2 + 379 Giải x3 + 322x2 + 495 9x5 + 89x2 + 379 x3 + 322x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 89x2 + 379 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 322x2 + 495 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 89x2 + 379 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 171x2 + 476 dx 4x5 + 262x2 + 506 Giải x3 + 171x2 + 476 4x5 + 262x2 + 506 x3 + 171x2 + 476 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 262x + 506 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 171x2 + 476 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 262x2 + 506 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 206x2 + 828 dx 82x5 + 68x2 + 164 Giải x3 + 206x2 + 828 82x5 + 68x2 + 164 x3 + 206x2 + 828 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 68x + 164 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 206x2 + 828 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 68x2 + 164 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 999x2 + 608 dx 78x5 + 757x2 + 190 Giải x3 + 999x2 + 608 78x5 + 757x2 + 190 x3 + 999x2 + 608 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 757x2 + 190 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 999x2 + 608 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 757x2 + 190 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 174x2 + 310 dx 97x5 + 192x2 + 371 Giải x3 + 174x2 + 310 97x5 + 192x2 + 371 x3 + 174x2 + 310 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 192x + 371 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 174x2 + 310 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 192x2 + 371 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 946x2 + 506 dx 72x5 + 926x2 + 102 Giải x3 + 946x2 + 506 72x5 + 926x2 + 102 x3 + 946x2 + 506 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 926x + 102 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 946x2 + 506 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 926x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 725x2 + 198 dx 51x5 + 706x2 + 924 Giải x3 + 725x2 + 198 51x5 + 706x2 + 924 x3 + 725x2 + 198 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 706x2 + 924 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 725x2 + 198 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 706x2 + 924 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 239x2 + 299 dx 65x5 + 727x2 + 286 Giải x3 + 239x2 + 299 65x5 + 727x2 + 286 x3 + 239x2 + 299 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 727x + 286 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 239x2 + 299 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 727x2 + 286 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 968x2 + 424 dx 22x5 + 358x2 + 82 Giải x3 + 968x2 + 424 22x5 + 358x2 + 82 x3 + 968x2 + 424 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 358x + 82 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 968x2 + 424 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 358x2 + 82 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 137x2 + 512 dx 24x5 + 463x2 + 904 Giải x3 + 137x2 + 512 24x5 + 463x2 + 904 x3 + 137x2 + 512 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 463x2 + 904 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 137x2 + 512 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 463x2 + 904 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 766x2 + 485 dx 10x5 + 841x2 + 80 Giải x3 + 766x2 + 485 10x5 + 841x2 + 80 x3 + 766x2 + 485 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 841x + 80 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 766x2 + 485 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 841x2 + 80 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 661x2 + 988 dx 33x5 + 164x2 + 10 Giải x3 + 661x2 + 988 33x5 + 164x2 + 10 x3 + 661x2 + 988 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 164x + 10 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 661x2 + 988 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 164x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 350x2 + 735 dx 86x5 + 267x2 + 635 Giải x3 + 350x2 + 735 86x5 + 267x2 + 635 x3 + 350x2 + 735 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 267x2 + 635 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 350x2 + 735 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 267x2 + 635 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 909x2 + 358 dx 56x5 + 627x2 + 846 Giải x3 + 909x2 + 358 56x5 + 627x2 + 846 x3 + 909x2 + 358 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 627x + 846 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 909x2 + 358 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 627x2 + 846 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 298x2 + 818 dx 1x5 + 452x2 + 568 Giải x3 + 298x2 + 818 1x5 + 452x2 + 568 x3 + 298x2 + 818 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 452x + 568 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 298x2 + 818 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 452x2 + 568 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 701x2 + 103 dx 40x5 + 429x2 + 942 Giải x3 + 701x2 + 103 40x5 + 429x2 + 942 x3 + 701x2 + 103 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 429x2 + 942 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 701x2 + 103 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 429x2 + 942 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 919x2 + 676 dx 30x5 + 30x2 + 73 Giải x3 + 919x2 + 676 30x5 + 30x2 + 73 x3 + 919x2 + 676 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 30x + 73 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 919x2 + 676 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 30x2 + 73 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 945x2 + 559 dx 22x5 + 387x2 + 423 Giải x3 + 945x2 + 559 22x5 + 387x2 + 423 x3 + 945x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 387x + 423 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 945x2 + 559 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 387x2 + 423 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 178x2 + 70 dx 93x5 + 769x2 + 184 Giải x3 + 178x2 + 70 93x5 + 769x2 + 184 x3 + 178x2 + 70 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 769x2 + 184 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x3 + 178x2 + 70 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 769x2 + 184 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 262x2 + 169 dx 78x5 + 474x2 + 37 Giải x3 + 262x2 + 169 78x5 + 474x2 + 37 x3 + 262x2 + 169 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 474x + 37 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 262x2 + 169 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 474x2 + 37 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 551x2 + 800 dx 91x5 + 90x2 + 828 Giải x3 + 551x2 + 800 91x5 + 90x2 + 828 x3 + 551x2 + 800 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 90x + 828 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 551x2 + 800 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 90x2 + 828 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 431x2 + 58 dx 78x5 + 895x2 + 948 Giải x3 + 431x2 + 58 78x5 + 895x2 + 948 x3 + 431x2 + 58 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 895x2 + 948 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x3 + 431x2 + 58 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 895x2 + 948 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 749x2 + 627 dx 61x5 + 135x2 + 62 Giải x3 + 749x2 + 627 61x5 + 135x2 + 62 x3 + 749x2 + 627 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 135x + 62 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 749x2 + 627 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 135x2 + 62 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 991x2 + 179 dx 89x5 + 922x2 + 396 Giải x3 + 991x2 + 179 89x5 + 922x2 + 396 x3 + 991x2 + 179 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 922x + 396 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 991x2 + 179 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 922x2 + 396 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 160x2 + 143 dx 64x5 + 340x2 + 965 Giải x3 + 160x2 + 143 64x5 + 340x2 + 965 x3 + 160x2 + 143 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 340x2 + 965 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 160x2 + 143 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 340x2 + 965 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 303x2 + 892 dx 11x5 + 153x2 + 881 Giải x3 + 303x2 + 892 11x5 + 153x2 + 881 x3 + 303x2 + 892 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 153x + 881 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 303x2 + 892 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 153x2 + 881 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 811x2 + 758 dx 83x5 + 487x2 + 77 10 Giải x3 + 86x2 + 786 94x5 + 808x2 + 568 x3 + 86x2 + 786 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 808x + 568 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x3 + 86x2 + 786 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 808x2 + 568 Đặt f (x) = Câu 121 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 378x2 + 153 dx 5x5 + 375x2 + 363 Giải x3 + 378x2 + 153 5x5 + 375x2 + 363 x3 + 378x2 + 153 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 375x2 + 363 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 378x2 + 153 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 375x2 + 363 Đặt f (x) = Câu 122 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 104x2 + 396 dx 26x5 + 433x2 + 727 Giải x3 + 104x2 + 396 26x5 + 433x2 + 727 x3 + 104x2 + 396 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 433x + 727 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 104x2 + 396 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 433x2 + 727 Đặt f (x) = Câu 123 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 51x2 + 534 dx 61x5 + 508x2 + 177 41 Giải x3 + 51x2 + 534 61x5 + 508x2 + 177 x3 + 51x2 + 534 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 508x + 177 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x3 + 51x2 + 534 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 508x2 + 177 Đặt f (x) = Câu 124 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 613x2 + 506 dx 91x5 + 25x2 + 789 Giải x3 + 613x2 + 506 91x5 + 25x2 + 789 x3 + 613x2 + 506 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 25x2 + 789 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 613x2 + 506 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 25x2 + 789 Đặt f (x) = Câu 125 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 967x2 + 340 dx 64x5 + 248x2 + 813 Giải x3 + 967x2 + 340 64x5 + 248x2 + 813 x3 + 967x2 + 340 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 248x + 813 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 967x2 + 340 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 248x2 + 813 Đặt f (x) = Câu 126 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 99x2 + 436 dx 9x5 + 677x2 + 62 42 Giải x3 + 99x2 + 436 9x5 + 677x2 + 62 x3 + 99x2 + 436 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 677x + 62 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 99x2 + 436 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 677x2 + 62 Đặt f (x) = Câu 127 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 809x2 + 286 dx 64x5 + 314x2 + 268 Giải x3 + 809x2 + 286 64x5 + 314x2 + 268 x3 + 809x2 + 286 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 314x2 + 268 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 809x2 + 286 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 314x2 + 268 Đặt f (x) = Câu 128 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 74x2 + 54 dx 71x5 + 920x2 + 222 Giải x3 + 74x2 + 54 71x5 + 920x2 + 222 x3 + 74x2 + 54 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 920x + 222 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 74x2 + 54 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 920x2 + 222 Đặt f (x) = Câu 129 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 736x2 + 468 dx 86x5 + 561x2 + 805 43 Giải x3 + 736x2 + 468 86x5 + 561x2 + 805 x3 + 736x2 + 468 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 561x + 805 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 736x2 + 468 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 561x2 + 805 Đặt f (x) = Câu 130 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 128x2 + 408 dx 37x5 + 115x2 + 754 Giải x3 + 128x2 + 408 37x5 + 115x2 + 754 x3 + 128x2 + 408 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 115x2 + 754 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 128x2 + 408 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 115x2 + 754 Đặt f (x) = Câu 131 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 970x2 + 818 dx 9x5 + 742x2 + 192 Giải x3 + 970x2 + 818 9x5 + 742x2 + 192 x3 + 970x2 + 818 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 742x + 192 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 970x2 + 818 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 742x2 + 192 Đặt f (x) = Câu 132 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 884x2 + 889 dx 19x5 + 299x2 + 914 44 Giải x3 + 884x2 + 889 19x5 + 299x2 + 914 x3 + 884x2 + 889 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 299x + 914 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 884x2 + 889 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 299x2 + 914 Đặt f (x) = Câu 133 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 217x2 + 193 dx 41x5 + 81x2 + 388 Giải x3 + 217x2 + 193 41x5 + 81x2 + 388 x3 + 217x2 + 193 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 81x2 + 388 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 217x2 + 193 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 81x2 + 388 Đặt f (x) = Câu 134 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 181x2 + 905 dx 11x5 + 16x2 + 546 Giải x3 + 181x2 + 905 11x5 + 16x2 + 546 x3 + 181x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 16x + 546 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 181x2 + 905 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 16x2 + 546 Đặt f (x) = Câu 135 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 707x2 + 167 dx 67x5 + 216x2 + 839 45 Giải x3 + 707x2 + 167 67x5 + 216x2 + 839 x3 + 707x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 216x + 839 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 707x2 + 167 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 216x2 + 839 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 888x2 + 840 dx 83x5 + 31x2 + 138 Giải x3 + 888x2 + 840 83x5 + 31x2 + 138 x3 + 888x2 + 840 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 31x2 + 138 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 888x2 + 840 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 31x2 + 138 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 464x2 + 759 dx 38x5 + 519x2 + 176 Giải x3 + 464x2 + 759 38x5 + 519x2 + 176 x3 + 464x2 + 759 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 519x + 176 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 464x2 + 759 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 519x2 + 176 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 236x2 + 388 dx 35x5 + 517x2 + 372 46 Giải x3 + 236x2 + 388 35x5 + 517x2 + 372 x3 + 236x2 + 388 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 517x + 372 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 236x2 + 388 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 517x2 + 372 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 940x2 + 25 dx 50x5 + 26x2 + 936 Giải x3 + 940x2 + 25 50x5 + 26x2 + 936 x3 + 940x2 + 25 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 26x2 + 936 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 940x2 + 25 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 26x2 + 936 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 586x2 + 463 dx 12x5 + 57x2 + 905 Giải x3 + 586x2 + 463 12x5 + 57x2 + 905 x3 + 586x2 + 463 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 57x + 905 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 586x2 + 463 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 57x2 + 905 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 415x2 + 809 dx 33x5 + 18x2 + 366 47 Giải x3 + 415x2 + 809 33x5 + 18x2 + 366 x3 + 415x2 + 809 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 18x + 366 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 415x2 + 809 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 18x2 + 366 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 594 dx 21x5 + 325x2 + 413 Giải x3 + 282x2 + 594 21x5 + 325x2 + 413 x3 + 282x2 + 594 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 325x2 + 413 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 282x2 + 594 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 325x2 + 413 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 815x2 + 673 dx 47x5 + 50x2 + 873 Giải x3 + 815x2 + 673 47x5 + 50x2 + 873 x3 + 815x2 + 673 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 50x + 873 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 815x2 + 673 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 50x2 + 873 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 672x2 + 934 dx 15x5 + 439x2 + 761 48 Giải x3 + 672x2 + 934 15x5 + 439x2 + 761 x3 + 672x2 + 934 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 439x + 761 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 672x2 + 934 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 439x2 + 761 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 763x2 + 953 dx 32x5 + 374x2 + 533 Giải x3 + 763x2 + 953 32x5 + 374x2 + 533 x3 + 763x2 + 953 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 374x2 + 533 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x Z +∞ x + 763x2 + 953 dx hội tụ Suy tích phân 32x5 + 374x2 + 533 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 710x2 + 610 dx 33x5 + 815x2 + 259 Giải x3 + 710x2 + 610 33x5 + 815x2 + 259 x3 + 710x2 + 610 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 815x + 259 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 710x2 + 610 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 815x2 + 259 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 515x2 + 170 dx 79x5 + 23x2 + 505 49 Giải x3 + 515x2 + 170 79x5 + 23x2 + 505 x3 + 515x2 + 170 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 23x + 505 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 515x2 + 170 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 23x2 + 505 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 11x2 + 204 dx 73x5 + 496x2 + 171 Giải x3 + 11x2 + 204 73x5 + 496x2 + 171 x3 + 11x2 + 204 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 496x2 + 171 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x3 + 11x2 + 204 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 496x2 + 171 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 945x2 + 758 dx 2x5 + 24x2 + 810 Giải x3 + 945x2 + 758 2x5 + 24x2 + 810 x3 + 945x2 + 758 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 24x + 810 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 945x2 + 758 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 24x2 + 810 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 174x2 + 999 dx 5x5 + 388x2 + 810 50 Giải x3 + 174x2 + 999 5x5 + 388x2 + 810 x3 + 174x2 + 999 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 388x + 810 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 174x2 + 999 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 388x2 + 810 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 248x2 + 93 dx 64x5 + 265x2 + 188 Giải x3 + 248x2 + 93 64x5 + 265x2 + 188 x3 + 248x2 + 93 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 265x2 + 188 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x3 + 248x2 + 93 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 265x2 + 188 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 546x2 + 458 dx 53x5 + 53x2 + 448 Giải x3 + 546x2 + 458 53x5 + 53x2 + 448 x3 + 546x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 53x + 448 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 546x2 + 458 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 53x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 261x2 + 679 dx 55x5 + 139x2 + 556 51 Giải x3 + 261x2 + 679 55x5 + 139x2 + 556 x3 + 261x2 + 679 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 139x + 556 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 261x2 + 679 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 139x2 + 556 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 198x2 + 194 dx 28x5 + 258x2 + 482 Giải x3 + 198x2 + 194 28x5 + 258x2 + 482 x3 + 198x2 + 194 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 258x2 + 482 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 198x2 + 194 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 258x2 + 482 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 742x2 + 701 dx 24x5 + 863x2 + 422 Giải x3 + 742x2 + 701 24x5 + 863x2 + 422 x3 + 742x2 + 701 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 863x + 422 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 742x2 + 701 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 863x2 + 422 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 654x2 + 646 dx 76x5 + 409x2 + 567 52 Giải x3 + 654x2 + 646 76x5 + 409x2 + 567 x3 + 654x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 409x + 567 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 654x2 + 646 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 409x2 + 567 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 34x2 + 345 dx 19x5 + 508x2 + 179 Giải x3 + 34x2 + 345 19x5 + 508x2 + 179 x3 + 34x2 + 345 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 508x2 + 179 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x3 + 34x2 + 345 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 508x2 + 179 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 555x2 + 417 dx 94x5 + 508x2 + 204 Giải x3 + 555x2 + 417 94x5 + 508x2 + 204 x3 + 555x2 + 417 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 508x + 204 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 555x2 + 417 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 508x2 + 204 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 244x2 + 548 dx 64x5 + 72x2 + 816 53 Giải x3 + 244x2 + 548 64x5 + 72x2 + 816 x3 + 244x2 + 548 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 72x + 816 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 244x2 + 548 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 72x2 + 816 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 754x2 + 865 dx 19x5 + 18x2 + 428 Giải x3 + 754x2 + 865 19x5 + 18x2 + 428 x3 + 754x2 + 865 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 18x2 + 428 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 754x2 + 865 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 18x2 + 428 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 6x2 + 606 dx 92x5 + 374x2 + 311 Giải x3 + 6x2 + 606 92x5 + 374x2 + 311 x3 + 6x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 374x + 311 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x3 + 6x2 + 606 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 374x2 + 311 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 375x2 + 170 dx 37x5 + 643x2 + 515 54 Giải x3 + 375x2 + 170 37x5 + 643x2 + 515 x3 + 375x2 + 170 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 643x + 515 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 375x2 + 170 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 643x2 + 515 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 355x2 + 458 dx 34x5 + 328x2 + 43 Giải x3 + 355x2 + 458 34x5 + 328x2 + 43 x3 + 355x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 328x2 + 43 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 355x2 + 458 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 328x2 + 43 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 690x2 + 573 dx 85x5 + 334x2 + 196 Giải x3 + 690x2 + 573 85x5 + 334x2 + 196 x3 + 690x2 + 573 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 334x + 196 85x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 690x2 + 573 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 334x2 + 196 Đặt f (x) = 55