Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
216,81 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 375x2 + 73 dx 15x5 + 823x2 + 601 Giải x3 + 375x2 + 73 15x5 + 823x2 + 601 x3 + 375x2 + 73 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 823x2 + 601 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x g(x) 15 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 15x2 Z +∞ x3 + 375x2 + 73 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 823x2 + 601 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 93x2 + 941 dx 39x5 + 967x2 + 659 Giải x3 + 93x2 + 941 39x5 + 967x2 + 659 x3 + 93x2 + 941 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 967x2 + 659 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x3 + 93x2 + 941 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 967x2 + 659 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 680x2 + 174 dx 69x5 + 991x2 + 622 1 Giải x3 + 680x2 + 174 69x5 + 991x2 + 622 x3 + 680x2 + 174 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 991x + 622 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 680x2 + 174 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 991x2 + 622 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 442x2 + 100 dx 52x5 + 283x2 + 498 Giải x3 + 442x2 + 100 52x5 + 283x2 + 498 x3 + 442x2 + 100 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 283x2 + 498 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 442x2 + 100 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 283x2 + 498 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 588x2 + 847 dx 20x5 + 771x2 + 457 Giải x3 + 588x2 + 847 20x5 + 771x2 + 457 x3 + 588x2 + 847 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 771x + 457 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 588x2 + 847 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 771x2 + 457 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 543 dx 64x5 + 42x2 + 272 Giải x3 + 820x2 + 543 64x5 + 42x2 + 272 x3 + 820x2 + 543 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 42x + 272 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 820x2 + 543 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 42x2 + 272 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 743x2 + 139 dx 61x5 + 92x2 + 515 Giải x3 + 743x2 + 139 61x5 + 92x2 + 515 x3 + 743x2 + 139 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x5 + 92x2 + 515 61x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x Z +∞ x + 743x2 + 139 dx hội tụ Suy tích phân 61x5 + 92x2 + 515 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 148x2 + 38 dx 54x5 + 576x2 + 901 Giải x3 + 148x2 + 38 54x5 + 576x2 + 901 x3 + 148x2 + 38 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 576x + 901 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x3 + 148x2 + 38 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 576x2 + 901 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 820x2 + 22 dx 99x5 + 669x2 + 623 Giải x3 + 820x2 + 22 99x5 + 669x2 + 623 x3 + 820x2 + 22 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 669x + 623 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x3 + 820x2 + 22 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 669x2 + 623 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 994x2 + 920 dx 7x5 + 483x2 + 608 Giải x3 + 994x2 + 920 7x5 + 483x2 + 608 x3 + 994x2 + 920 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 483x2 + 608 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 994x2 + 920 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 483x2 + 608 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 639x2 + 845 dx 50x5 + 676x2 + 313 Giải x3 + 639x2 + 845 50x5 + 676x2 + 313 x3 + 639x2 + 845 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 676x + 313 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 639x2 + 845 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 676x2 + 313 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 431x2 + 753 dx 85x5 + 300x2 + 78 Giải x3 + 431x2 + 753 85x5 + 300x2 + 78 x3 + 431x2 + 753 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 300x + 78 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 431x2 + 753 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 300x2 + 78 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 466x2 + 375 dx 44x5 + 22x2 + 592 Giải x3 + 466x2 + 375 44x5 + 22x2 + 592 x3 + 466x2 + 375 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 22x2 + 592 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 466x2 + 375 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 22x2 + 592 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 257x2 + 318 dx 8x5 + 247x2 + 493 Giải x3 + 257x2 + 318 8x5 + 247x2 + 493 x3 + 257x2 + 318 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 247x + 493 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 257x2 + 318 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 247x2 + 493 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 600x2 + 715 dx 40x5 + 194x2 + 815 Giải x3 + 600x2 + 715 40x5 + 194x2 + 815 x3 + 600x2 + 715 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 194x + 815 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 600x2 + 715 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 194x2 + 815 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 378x2 + 291 dx 41x5 + 372x2 + 495 Giải x3 + 378x2 + 291 41x5 + 372x2 + 495 x3 + 378x2 + 291 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 372x2 + 495 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 378x2 + 291 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 372x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 239x2 + 122 dx 49x5 + 232x2 + 334 Giải x3 + 239x2 + 122 49x5 + 232x2 + 334 x3 + 239x2 + 122 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 232x + 334 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 239x2 + 122 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 232x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 430x2 + 918 dx 56x5 + 268x2 + 564 Giải x3 + 430x2 + 918 56x5 + 268x2 + 564 x3 + 430x2 + 918 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 268x + 564 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 430x2 + 918 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 268x2 + 564 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 304 dx 30x5 + 271x2 + 13 Giải x3 + 230x2 + 304 30x5 + 271x2 + 13 x3 + 230x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 271x2 + 13 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 230x2 + 304 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 271x2 + 13 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 254x2 + 704 dx 36x5 + 926x2 + 371 Giải x3 + 254x2 + 704 36x5 + 926x2 + 371 x3 + 254x2 + 704 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 926x + 371 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 254x2 + 704 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 926x2 + 371 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 274x2 + 130 dx 61x5 + 375x2 + 159 Giải x3 + 274x2 + 130 61x5 + 375x2 + 159 x3 + 274x2 + 130 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 375x + 159 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 274x2 + 130 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 375x2 + 159 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 834x2 + 368 dx 100x5 + 461x2 + 207 Giải x3 + 834x2 + 368 100x5 + 461x2 + 207 x3 + 834x2 + 368 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 461x2 + 207 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 834x2 + 368 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 461x2 + 207 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 213x2 + 468 dx 46x5 + 306x2 + 92 Giải x3 + 213x2 + 468 46x5 + 306x2 + 92 x3 + 213x2 + 468 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 306x + 92 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 213x2 + 468 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 306x2 + 92 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 554x2 + 242 dx 67x5 + 169x2 + 611 Giải x3 + 554x2 + 242 67x5 + 169x2 + 611 x3 + 554x2 + 242 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 169x + 611 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 554x2 + 242 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 169x2 + 611 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 523x2 + 950 dx 26x5 + 637x2 + 832 Giải x3 + 523x2 + 950 26x5 + 637x2 + 832 x3 + 523x2 + 950 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 637x2 + 832 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 523x2 + 950 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 637x2 + 832 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 68x2 + 633 dx 11x5 + 9x2 + 527 Giải x3 + 68x2 + 633 11x5 + 9x2 + 527 x3 + 68x2 + 633 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 9x + 527 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 68x2 + 633 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 9x2 + 527 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 247x2 + 742 dx 38x5 + 528x2 + 209 Giải x3 + 247x2 + 742 38x5 + 528x2 + 209 x3 + 247x2 + 742 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 528x + 209 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 247x2 + 742 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 528x2 + 209 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 363x2 + 249 dx 85x5 + 67x2 + 690 Giải x3 + 363x2 + 249 85x5 + 67x2 + 690 x3 + 363x2 + 249 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 67x2 + 690 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 363x2 + 249 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 67x2 + 690 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 142x2 + 263 dx 33x5 + 951x2 + 102 Giải x3 + 142x2 + 263 33x5 + 951x2 + 102 x3 + 142x2 + 263 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 951x + 102 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 142x2 + 263 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 951x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 287x2 + 920 dx 61x5 + 722x2 + 259 10 Giải x3 + 292x2 + 635 73x5 + 73x2 + 98 x3 + 292x2 + 635 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 73x + 98 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 292x2 + 635 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 73x2 + 98 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 141x2 + 637 dx 1x5 + 639x2 + 780 Giải x3 + 141x2 + 637 1x5 + 639x2 + 780 x3 + 141x2 + 637 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 639x2 + 780 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 141x2 + 637 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 639x2 + 780 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 941x2 + 652 dx 17x5 + 337x2 + 849 Giải x3 + 941x2 + 652 17x5 + 337x2 + 849 x3 + 941x2 + 652 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 337x + 849 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 941x2 + 652 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 337x2 + 849 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 433x2 + 650 dx 19x5 + 736x2 + 755 46 Giải x3 + 433x2 + 650 19x5 + 736x2 + 755 x3 + 433x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 736x + 755 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 433x2 + 650 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 736x2 + 755 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 126x2 + 947 dx 35x5 + 534x2 + 930 Giải x3 + 126x2 + 947 35x5 + 534x2 + 930 x3 + 126x2 + 947 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 534x2 + 930 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x Z +∞ x + 126x2 + 947 dx hội tụ Suy tích phân 35x5 + 534x2 + 930 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 344x2 + 687 dx 39x5 + 170x2 + 936 Giải x3 + 344x2 + 687 39x5 + 170x2 + 936 x3 + 344x2 + 687 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 170x + 936 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 344x2 + 687 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 170x2 + 936 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 684x2 + 663 dx 55x5 + 687x2 + 391 47 Giải x3 + 684x2 + 663 55x5 + 687x2 + 391 x3 + 684x2 + 663 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 687x + 391 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 684x2 + 663 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 687x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 924x2 + 56 dx 26x5 + 372x2 + 117 Giải x3 + 924x2 + 56 26x5 + 372x2 + 117 x3 + 924x2 + 56 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 372x2 + 117 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x3 + 924x2 + 56 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 372x2 + 117 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 174x2 + 232 dx 7x5 + 460x2 + 528 Giải x3 + 174x2 + 232 7x5 + 460x2 + 528 x3 + 174x2 + 232 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 460x + 528 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 174x2 + 232 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 460x2 + 528 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 203x2 + 339 dx 47x5 + 478x2 + 267 48 Giải x3 + 203x2 + 339 47x5 + 478x2 + 267 x3 + 203x2 + 339 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 478x + 267 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 203x2 + 339 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 478x2 + 267 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 328x2 + 937 dx 18x5 + 33x2 + 193 Giải x3 + 328x2 + 937 18x5 + 33x2 + 193 x3 + 328x2 + 937 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 33x2 + 193 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 328x2 + 937 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 33x2 + 193 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 901x2 + 562 dx 41x5 + 793x2 + 523 Giải x3 + 901x2 + 562 41x5 + 793x2 + 523 x3 + 901x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 793x + 523 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 901x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 793x2 + 523 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 138x2 + 50 dx 75x5 + 115x2 + 619 49 Giải x3 + 138x2 + 50 75x5 + 115x2 + 619 x3 + 138x2 + 50 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 115x + 619 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x3 + 138x2 + 50 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 115x2 + 619 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 305x2 + 295 dx 67x5 + 540x2 + 795 Giải x3 + 305x2 + 295 67x5 + 540x2 + 795 x3 + 305x2 + 295 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 540x2 + 795 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 305x2 + 295 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 540x2 + 795 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 762x2 + 816 dx 52x5 + 88x2 + 251 Giải x3 + 762x2 + 816 52x5 + 88x2 + 251 x3 + 762x2 + 816 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 88x + 251 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 762x2 + 816 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 88x2 + 251 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 265x2 + 409 dx 74x5 + 451x2 + 253 50 Giải x3 + 265x2 + 409 74x5 + 451x2 + 253 x3 + 265x2 + 409 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 451x + 253 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 265x2 + 409 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 451x2 + 253 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 729x2 + 108 dx 24x5 + 94x2 + 850 Giải x3 + 729x2 + 108 24x5 + 94x2 + 850 x3 + 729x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 94x2 + 850 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 729x2 + 108 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 94x2 + 850 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 912x2 + 789 dx 80x5 + 170x2 + 571 Giải x3 + 912x2 + 789 80x5 + 170x2 + 571 x3 + 912x2 + 789 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 170x + 571 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 912x2 + 789 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 170x2 + 571 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 167x2 + 733 dx 46x5 + 168x2 + 804 51 Giải x3 + 167x2 + 733 46x5 + 168x2 + 804 x3 + 167x2 + 733 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 168x + 804 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 167x2 + 733 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 168x2 + 804 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 64x2 + 824 dx 10x5 + 954x2 + 216 Giải x3 + 64x2 + 824 10x5 + 954x2 + 216 x3 + 64x2 + 824 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 954x2 + 216 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x3 + 64x2 + 824 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 954x2 + 216 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 746x2 + 650 dx 34x5 + 696x2 + 668 Giải x3 + 746x2 + 650 34x5 + 696x2 + 668 x3 + 746x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 696x + 668 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 746x2 + 650 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 696x2 + 668 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 199x2 + 254 dx 66x5 + 546x2 + 418 52 Giải x3 + 199x2 + 254 66x5 + 546x2 + 418 x3 + 199x2 + 254 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 546x + 418 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 199x2 + 254 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 546x2 + 418 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 688x2 + 829 dx 77x5 + 490x2 + 741 Giải x3 + 688x2 + 829 77x5 + 490x2 + 741 x3 + 688x2 + 829 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 490x2 + 741 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 688x2 + 829 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 490x2 + 741 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 141x2 + 992 dx 84x5 + 705x2 + 855 Giải x3 + 141x2 + 992 84x5 + 705x2 + 855 x3 + 141x2 + 992 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 705x + 855 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 141x2 + 992 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 705x2 + 855 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 135x2 + 802 dx 67x5 + 845x2 + 170 53 Giải x3 + 135x2 + 802 67x5 + 845x2 + 170 x3 + 135x2 + 802 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 845x + 170 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 135x2 + 802 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 845x2 + 170 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 552x2 + 520 dx 26x5 + 399x2 + 330 Giải x3 + 552x2 + 520 26x5 + 399x2 + 330 x3 + 552x2 + 520 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 399x2 + 330 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 552x2 + 520 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 399x2 + 330 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 38x2 + 973 dx 41x5 + 600x2 + 1 Giải x3 + 38x2 + 973 41x5 + 600x2 + x3 + 38x2 + 973 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 600x + 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 38x2 + 973 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 600x2 + 1 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 155x2 + 523 dx 32x5 + 763x2 + 369 54 Giải x3 + 155x2 + 523 32x5 + 763x2 + 369 x3 + 155x2 + 523 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 763x + 369 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 155x2 + 523 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 763x2 + 369 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 891x2 + 957 dx 91x5 + 685x2 + 121 Giải x3 + 891x2 + 957 91x5 + 685x2 + 121 x3 + 891x2 + 957 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 685x2 + 121 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 891x2 + 957 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 685x2 + 121 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 377x2 + 791 dx 53x5 + 443x2 + 788 Giải x3 + 377x2 + 791 53x5 + 443x2 + 788 x3 + 377x2 + 791 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 443x + 788 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 377x2 + 791 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 443x2 + 788 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 513x2 + 273 dx 25x5 + 645x2 + 326 55 Giải x3 + 513x2 + 273 25x5 + 645x2 + 326 x3 + 513x2 + 273 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 645x + 326 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 513x2 + 273 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 645x2 + 326 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 184x2 + 453 dx 69x5 + 547x2 + 989 Giải x3 + 184x2 + 453 69x5 + 547x2 + 989 x3 + 184x2 + 453 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 547x2 + 989 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x + 184x2 + 453 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 547x2 + 989 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 777x2 + 55 dx 23x5 + 22x2 + 464 Giải x3 + 777x2 + 55 23x5 + 22x2 + 464 x3 + 777x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 22x + 464 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 777x2 + 55 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 22x2 + 464 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 98x2 + 902 dx 2x5 + 934x2 + 338 56 Giải x3 + 98x2 + 902 2x5 + 934x2 + 338 x3 + 98x2 + 902 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 934x + 338 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 98x2 + 902 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 934x2 + 338 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 12x2 + 551 dx 54x5 + 815x2 + 279 Giải x3 + 12x2 + 551 54x5 + 815x2 + 279 x3 + 12x2 + 551 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 815x2 + 279 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x3 + 12x2 + 551 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 815x2 + 279 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 386x2 + 385 dx 81x5 + 696x2 + 627 Giải x3 + 386x2 + 385 81x5 + 696x2 + 627 x3 + 386x2 + 385 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 696x + 627 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 386x2 + 385 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 696x2 + 627 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 783x2 + 375 dx 40x5 + 482x2 + 754 57 Giải x3 + 783x2 + 375 40x5 + 482x2 + 754 x3 + 783x2 + 375 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 482x + 754 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 783x2 + 375 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 482x2 + 754 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 24x2 + 409 dx 37x5 + 89x2 + 754 Giải x3 + 24x2 + 409 37x5 + 89x2 + 754 x3 + 24x2 + 409 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 89x2 + 754 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 24x2 + 409 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 89x2 + 754 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 926x2 + 742 dx 8x5 + 760x2 + 708 Giải x3 + 926x2 + 742 8x5 + 760x2 + 708 x3 + 926x2 + 742 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 760x + 708 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 926x2 + 742 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 760x2 + 708 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 342x2 + 679 dx 92x5 + 427x2 + 181 58 Giải x3 + 342x2 + 679 92x5 + 427x2 + 181 x3 + 342x2 + 679 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 427x + 181 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 342x2 + 679 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 427x2 + 181 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 478x2 + 29 dx 3x5 + 158x2 + 595 Giải x3 + 478x2 + 29 3x5 + 158x2 + 595 x3 + 478x2 + 29 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 158x2 + 595 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 478x2 + 29 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 158x2 + 595 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 317x2 + 706 dx 78x5 + 903x2 + 417 Giải x3 + 317x2 + 706 78x5 + 903x2 + 417 x3 + 317x2 + 706 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 903x + 417 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 317x2 + 706 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 903x2 + 417 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 878x2 + 999 dx 21x5 + 192x2 + 621 59 Giải x3 + 878x2 + 999 21x5 + 192x2 + 621 x3 + 878x2 + 999 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 192x + 621 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 878x2 + 999 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 192x2 + 621 Đặt f (x) = 60