Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 55 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
55
Dung lượng
208,04 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 995x2 + 347 dx 30x5 + 185x2 + 925 Giải x3 + 995x2 + 347 30x5 + 185x2 + 925 x3 + 995x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 185x2 + 925 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x g(x) 30 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 30x2 Z +∞ x + 995x2 + 347 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 185x2 + 925 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 44x2 + 410 dx 66x5 + 968x2 + Giải x3 + 44x2 + 410 66x5 + 968x2 + x3 + 44x2 + 410 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 968x2 + 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 44x2 + 410 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 968x2 + Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 105x2 + 775 dx 12x5 + 60x2 + 537 1 Giải x3 + 105x2 + 775 12x5 + 60x2 + 537 x3 + 105x2 + 775 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 60x + 537 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 105x2 + 775 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 60x2 + 537 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 57x2 + 631 dx 62x5 + 707x2 + 225 Giải x3 + 57x2 + 631 62x5 + 707x2 + 225 x3 + 57x2 + 631 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 707x2 + 225 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x3 + 57x2 + 631 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 707x2 + 225 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 5x2 + 73 dx 97x5 + 21x2 + 268 Giải x3 + 5x2 + 73 97x5 + 21x2 + 268 x3 + 5x2 + 73 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 21x + 268 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x3 + 5x2 + 73 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 21x2 + 268 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 41x2 + 687 dx 83x5 + 932x2 + 451 Giải x3 + 41x2 + 687 83x5 + 932x2 + 451 x3 + 41x2 + 687 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 932x + 451 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x3 + 41x2 + 687 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 932x2 + 451 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 56x2 + 113 dx 60x5 + 984x2 + 40 Giải x3 + 56x2 + 113 60x5 + 984x2 + 40 x3 + 56x2 + 113 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 984x2 + 40 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 56x2 + 113 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 984x2 + 40 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 548x2 + 24 dx 66x5 + 705x2 + 679 Giải x3 + 548x2 + 24 66x5 + 705x2 + 679 x3 + 548x2 + 24 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 705x + 679 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 548x2 + 24 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 705x2 + 679 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 862x2 + 451 dx 95x5 + 773x2 + 820 Giải x3 + 862x2 + 451 95x5 + 773x2 + 820 x3 + 862x2 + 451 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 773x + 820 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 862x2 + 451 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 773x2 + 820 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 709x2 + 539 dx 20x5 + 330x2 + 985 Giải x3 + 709x2 + 539 20x5 + 330x2 + 985 x3 + 709x2 + 539 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 330x2 + 985 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x + 709x2 + 539 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 330x2 + 985 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 844x2 + 413 dx 38x5 + 252x2 + 830 Giải x3 + 844x2 + 413 38x5 + 252x2 + 830 x3 + 844x2 + 413 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 252x + 830 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 844x2 + 413 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 252x2 + 830 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 862x2 + 282 dx 47x5 + 77x2 + 904 Giải x3 + 862x2 + 282 47x5 + 77x2 + 904 x3 + 862x2 + 282 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 77x + 904 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 862x2 + 282 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 77x2 + 904 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 632x2 + 607 dx 43x5 + 760x2 + 163 Giải x3 + 632x2 + 607 43x5 + 760x2 + 163 x3 + 632x2 + 607 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 760x2 + 163 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 632x2 + 607 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 760x2 + 163 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 79x2 + 221 dx 6x5 + 458x2 + 657 Giải x3 + 79x2 + 221 6x5 + 458x2 + 657 x3 + 79x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 458x + 657 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 79x2 + 221 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 458x2 + 657 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 142x2 + 92 dx 81x5 + 868x2 + 698 Giải x3 + 142x2 + 92 81x5 + 868x2 + 698 x3 + 142x2 + 92 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 868x + 698 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x3 + 142x2 + 92 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 868x2 + 698 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 353x2 + 923 dx 65x5 + 761x2 + 143 Giải x3 + 353x2 + 923 65x5 + 761x2 + 143 x3 + 353x2 + 923 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 761x2 + 143 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 353x2 + 923 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 761x2 + 143 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 29x2 + 898 dx 69x5 + 646x2 + 157 Giải x3 + 29x2 + 898 69x5 + 646x2 + 157 x3 + 29x2 + 898 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 646x + 157 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x3 + 29x2 + 898 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 646x2 + 157 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 715x2 + 442 dx 57x5 + 890x2 + 61 Giải x3 + 715x2 + 442 57x5 + 890x2 + 61 x3 + 715x2 + 442 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 890x + 61 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 715x2 + 442 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 890x2 + 61 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 26x2 + 430 dx 83x5 + 722x2 + 530 Giải x3 + 26x2 + 430 83x5 + 722x2 + 530 x3 + 26x2 + 430 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 722x2 + 530 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x3 + 26x2 + 430 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 722x2 + 530 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 111x2 + 285 dx 11x5 + 997x2 + 637 Giải x3 + 111x2 + 285 11x5 + 997x2 + 637 x3 + 111x2 + 285 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 997x + 637 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 111x2 + 285 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 997x2 + 637 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 781x2 + 13 dx 92x5 + 262x2 + 901 Giải x3 + 781x2 + 13 92x5 + 262x2 + 901 x3 + 781x2 + 13 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 262x + 901 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x3 + 781x2 + 13 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 262x2 + 901 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 881x2 + 458 dx 72x5 + 198x2 + 538 Giải x3 + 881x2 + 458 72x5 + 198x2 + 538 x3 + 881x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 198x2 + 538 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 881x2 + 458 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 198x2 + 538 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 81x2 + 692 dx 95x5 + 349x2 + 70 Giải x3 + 81x2 + 692 95x5 + 349x2 + 70 x3 + 81x2 + 692 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 349x + 70 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 81x2 + 692 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 349x2 + 70 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 32x2 + 620 dx 76x5 + 317x2 + 859 Giải x3 + 32x2 + 620 76x5 + 317x2 + 859 x3 + 32x2 + 620 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 317x + 859 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x3 + 32x2 + 620 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 317x2 + 859 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 383 dx 56x5 + 388x2 + 689 Giải x3 + 839x2 + 383 56x5 + 388x2 + 689 x3 + 839x2 + 383 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 388x2 + 689 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 839x2 + 383 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 388x2 + 689 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 700x2 + 542 dx 35x5 + 805x2 + 269 Giải x3 + 700x2 + 542 35x5 + 805x2 + 269 x3 + 700x2 + 542 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 805x + 269 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 700x2 + 542 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 805x2 + 269 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 506x2 + 694 dx 19x5 + 200x2 + 678 Giải x3 + 506x2 + 694 19x5 + 200x2 + 678 x3 + 506x2 + 694 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 200x + 678 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 506x2 + 694 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 200x2 + 678 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 897x2 + 697 dx 2x5 + 745x2 + 41 Giải x3 + 897x2 + 697 2x5 + 745x2 + 41 x3 + 897x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 745x2 + 41 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 897x2 + 697 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 745x2 + 41 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 657x2 + 829 dx 94x5 + 616x2 + 209 Giải x3 + 657x2 + 829 94x5 + 616x2 + 209 x3 + 657x2 + 829 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 616x + 209 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 657x2 + 829 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 616x2 + 209 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 582 dx 44x5 + 187x2 + 698 10 Giải x3 + 375x2 + 115 74x5 + 502x2 + 234 x3 + 375x2 + 115 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 502x + 234 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 375x2 + 115 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 502x2 + 234 Đặt f (x) = Câu 121 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 989x2 + 466 dx 11x5 + 749x2 + 79 Giải x3 + 989x2 + 466 11x5 + 749x2 + 79 x3 + 989x2 + 466 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 749x2 + 79 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 989x2 + 466 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 749x2 + 79 Đặt f (x) = Câu 122 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 246x2 + 313 dx 46x5 + 418x2 + 937 Giải x3 + 246x2 + 313 46x5 + 418x2 + 937 x3 + 246x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 418x + 937 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 246x2 + 313 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 418x2 + 937 Đặt f (x) = Câu 123 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 135x2 + 238 dx 26x5 + 810x2 + 350 41 Giải x3 + 135x2 + 238 26x5 + 810x2 + 350 x3 + 135x2 + 238 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 810x + 350 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 135x2 + 238 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 810x2 + 350 Đặt f (x) = Câu 124 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 590x2 + 336 dx 20x5 + 13x2 + 818 Giải x3 + 590x2 + 336 20x5 + 13x2 + 818 x3 + 590x2 + 336 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 13x2 + 818 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x + 590x2 + 336 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 13x2 + 818 Đặt f (x) = Câu 125 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 609x2 + 523 dx 64x5 + 159x2 + 844 Giải x3 + 609x2 + 523 64x5 + 159x2 + 844 x3 + 609x2 + 523 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 159x + 844 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 609x2 + 523 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 159x2 + 844 Đặt f (x) = Câu 126 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 995x2 + 182 dx 59x5 + 591x2 + 241 42 Giải x3 + 995x2 + 182 59x5 + 591x2 + 241 x3 + 995x2 + 182 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 591x + 241 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 995x2 + 182 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 591x2 + 241 Đặt f (x) = Câu 127 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 760x2 + 388 dx 66x5 + 4x2 + 454 Giải x3 + 760x2 + 388 66x5 + 4x2 + 454 x3 + 760x2 + 388 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 4x2 + 454 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 760x2 + 388 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 4x2 + 454 Đặt f (x) = Câu 128 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 704x2 + 531 dx 6x5 + 613x2 + 355 Giải x3 + 704x2 + 531 6x5 + 613x2 + 355 x3 + 704x2 + 531 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 613x + 355 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 704x2 + 531 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 613x2 + 355 Đặt f (x) = Câu 129 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 887x2 + 827 dx 25x5 + 762x2 + 987 43 Giải x3 + 887x2 + 827 25x5 + 762x2 + 987 x3 + 887x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 762x + 987 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 887x2 + 827 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 762x2 + 987 Đặt f (x) = Câu 130 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 489x2 + 80 dx 63x5 + 439x2 + 902 Giải x3 + 489x2 + 80 63x5 + 439x2 + 902 x3 + 489x2 + 80 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 439x2 + 902 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x3 + 489x2 + 80 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 439x2 + 902 Đặt f (x) = Câu 131 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 252x2 + 505 dx 55x5 + 571x2 + 441 Giải x3 + 252x2 + 505 55x5 + 571x2 + 441 x3 + 252x2 + 505 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 571x + 441 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 252x2 + 505 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 571x2 + 441 Đặt f (x) = Câu 132 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 82x2 + dx 87x5 + 700x2 + 988 44 Giải x3 + 82x2 + 87x5 + 700x2 + 988 x3 + 82x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 700x + 988 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x3 + 82x2 + Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 700x2 + 988 Đặt f (x) = Câu 133 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 571x2 + 742 dx 22x5 + 892x2 + 302 Giải x3 + 571x2 + 742 22x5 + 892x2 + 302 x3 + 571x2 + 742 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 892x2 + 302 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x + 571x2 + 742 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 892x2 + 302 Đặt f (x) = Câu 134 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 290x2 + 751 dx 79x5 + 893x2 + 171 Giải x3 + 290x2 + 751 79x5 + 893x2 + 171 x3 + 290x2 + 751 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 893x + 171 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 290x2 + 751 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 893x2 + 171 Đặt f (x) = Câu 135 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 249x2 + 128 dx 43x5 + 103x2 + 125 45 Giải x3 + 249x2 + 128 43x5 + 103x2 + 125 x3 + 249x2 + 128 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 103x + 125 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 249x2 + 128 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 103x2 + 125 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 665x2 + 655 dx 79x5 + 895x2 + 409 Giải x3 + 665x2 + 655 79x5 + 895x2 + 409 x3 + 665x2 + 655 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 895x2 + 409 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 665x2 + 655 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 895x2 + 409 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 24x2 + dx 79x5 + 665x2 + 906 Giải x3 + 24x2 + 79x5 + 665x2 + 906 x3 + 24x2 + 1 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 665x + 906 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x3 + 24x2 + Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 665x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 312x2 + 276 dx 29x5 + 470x2 + 53 46 Giải x3 + 312x2 + 276 29x5 + 470x2 + 53 x3 + 312x2 + 276 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 470x + 53 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 312x2 + 276 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 470x2 + 53 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 599x2 + 850 dx 80x5 + 253x2 + 47 Giải x3 + 599x2 + 850 80x5 + 253x2 + 47 x3 + 599x2 + 850 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 253x2 + 47 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 599x2 + 850 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 253x2 + 47 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 882x2 + 232 dx 1x5 + 486x2 + 726 Giải x3 + 882x2 + 232 1x5 + 486x2 + 726 x3 + 882x2 + 232 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 486x + 726 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 882x2 + 232 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 486x2 + 726 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 797x2 + 550 dx 81x5 + 430x2 + 124 47 Giải x3 + 797x2 + 550 81x5 + 430x2 + 124 x3 + 797x2 + 550 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 430x + 124 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 797x2 + 550 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 430x2 + 124 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 355x2 + 390 dx 43x5 + 635x2 + 548 Giải x3 + 355x2 + 390 43x5 + 635x2 + 548 x3 + 355x2 + 390 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 635x2 + 548 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 355x2 + 390 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 635x2 + 548 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 662x2 + 874 dx 79x5 + 1000x2 + 600 Giải x3 + 662x2 + 874 79x5 + 1000x2 + 600 x3 + 662x2 + 874 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 1000x + 600 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x3 + 662x2 + 874 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 1000x2 + 600 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 278x2 + 509 dx 20x5 + 421x2 + 680 48 Giải x3 + 278x2 + 509 20x5 + 421x2 + 680 x3 + 278x2 + 509 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 421x + 680 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 278x2 + 509 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 421x2 + 680 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 600x2 + 582 dx 58x5 + 51x2 + 287 Giải x3 + 600x2 + 582 58x5 + 51x2 + 287 x3 + 600x2 + 582 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 51x2 + 287 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 600x2 + 582 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 51x2 + 287 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 111x2 + 772 dx 57x5 + 843x2 + 314 Giải x3 + 111x2 + 772 57x5 + 843x2 + 314 x3 + 111x2 + 772 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 843x + 314 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 111x2 + 772 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 843x2 + 314 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 551x2 + 523 dx 23x5 + 84x2 + 883 49 Giải x3 + 551x2 + 523 23x5 + 84x2 + 883 x3 + 551x2 + 523 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 84x + 883 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 551x2 + 523 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 84x2 + 883 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 373x2 + 897 dx 77x5 + 75x2 + 504 Giải x3 + 373x2 + 897 77x5 + 75x2 + 504 x3 + 373x2 + 897 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 75x2 + 504 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 373x2 + 897 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 75x2 + 504 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 267x2 + 943 dx 75x5 + 982x2 + 658 Giải x3 + 267x2 + 943 75x5 + 982x2 + 658 x3 + 267x2 + 943 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 982x + 658 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 267x2 + 943 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 982x2 + 658 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 778x2 + 315 dx 85x5 + 552x2 + 422 50 Giải x3 + 778x2 + 315 85x5 + 552x2 + 422 x3 + 778x2 + 315 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 552x + 422 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 778x2 + 315 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 552x2 + 422 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 161x2 + 940 dx 78x5 + 700x2 + 94 Giải x3 + 161x2 + 940 78x5 + 700x2 + 94 x3 + 161x2 + 940 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 700x2 + 94 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 161x2 + 940 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 700x2 + 94 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 922x2 + 715 dx 94x5 + 145x2 + 357 Giải x3 + 922x2 + 715 94x5 + 145x2 + 357 x3 + 922x2 + 715 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 145x + 357 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 922x2 + 715 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 145x2 + 357 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 511x2 + 115 dx 74x5 + 107x2 + 352 51 Giải x3 + 511x2 + 115 74x5 + 107x2 + 352 x3 + 511x2 + 115 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 107x + 352 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 511x2 + 115 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 107x2 + 352 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 1000x2 + 939 dx 72x5 + 194x2 + 819 Giải x3 + 1000x2 + 939 72x5 + 194x2 + 819 x3 + 1000x2 + 939 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 194x2 + 819 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 1000x2 + 939 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 194x2 + 819 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 662x2 + 249 dx 66x5 + 361x2 + 678 Giải x3 + 662x2 + 249 66x5 + 361x2 + 678 x3 + 662x2 + 249 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 361x + 678 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 662x2 + 249 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 361x2 + 678 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 758x2 + 261 dx 72x5 + 777x2 + 467 52 Giải x3 + 758x2 + 261 72x5 + 777x2 + 467 x3 + 758x2 + 261 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 777x + 467 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 758x2 + 261 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 777x2 + 467 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 59x2 + 163 dx 5x5 + 565x2 + 446 Giải x3 + 59x2 + 163 5x5 + 565x2 + 446 x3 + 59x2 + 163 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 565x2 + 446 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 59x2 + 163 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 565x2 + 446 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 426x2 + 835 dx 90x5 + 806x2 + 885 Giải x3 + 426x2 + 835 90x5 + 806x2 + 885 x3 + 426x2 + 835 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 806x + 885 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 426x2 + 835 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 806x2 + 885 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 291x2 + 109 dx 16x5 + 270x2 + 233 53 Giải x3 + 291x2 + 109 16x5 + 270x2 + 233 x3 + 291x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 270x + 233 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 291x2 + 109 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 270x2 + 233 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 589x2 + 301 dx 100x5 + 671x2 + 548 Giải x3 + 589x2 + 301 100x5 + 671x2 + 548 x3 + 589x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 671x2 + 548 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 589x2 + 301 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 671x2 + 548 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 641x2 + 105 dx 41x5 + 931x2 + 557 Giải x3 + 641x2 + 105 41x5 + 931x2 + 557 x3 + 641x2 + 105 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 931x + 557 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 641x2 + 105 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 931x2 + 557 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 42x2 + 505 dx 66x5 + 231x2 + 656 54 Giải x3 + 42x2 + 505 66x5 + 231x2 + 656 x3 + 42x2 + 505 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 231x + 656 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 42x2 + 505 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 231x2 + 656 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 152x2 + dx 81x5 + 568x2 + 402 Giải x3 + 152x2 + 81x5 + 568x2 + 402 x3 + 152x2 + 1 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 568x2 + 402 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x3 + 152x2 + dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 568x2 + 402 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 432x2 + 712 dx 10x5 + 497x2 + 100 Giải x3 + 432x2 + 712 10x5 + 497x2 + 100 x3 + 432x2 + 712 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 497x + 100 10x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 432x2 + 712 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 497x2 + 100 Đặt f (x) = 55